1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN LỊCH SỬ LỚP 12, NĂM 2018 - 2019 | Trường THPT Đoàn Thượng

43 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 87,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

"Lần đầu tiên một cuộc đấu tranh chính trị công khai, hợp pháp với quy mô lớn chưa từng có trong lịch sử nước ta, lôi cuốn đông đảo nhân dân tham gia, buộc Pháp phải chấp nhận một số[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019

Trường THPT Đoàn thượng Môn: Lịch sử 12

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12

Mã đề: 141

Câu 1 Sự kiện trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là

A Pháp đưa quân vào kiểm soát thủ đô Hà Nội.

B Pháp khiêu khích, tấn công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn.

C Pháp tiến công lực lượng ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

D Pháp gửi tối hậu thư đòi giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, giao quyền kiểm soát thủ đô cho

chúng

Câu 2 Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục được nền kinh tế

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

B Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

C Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

D Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ thông qua "Kế hoạch Mácsan".

Câu 3 Khi phát xít Nhật vào Đông Dương, chính sách của thực dân Pháp là

A ra lệnh tổng động viên chống Nhật.

B bắt tay cấu kết với Nhật, cùng với Nhật thống trị nhân dân ta.

C tiến hành đảo chính Nhật.

D nhân dân Việt Nam cùng đứng lên chống Nhật.

Câu 4 Quân Trung Hoa Dân quốc vào nước ta thực chất nhằm mục đích gì ?

A Lật đổ chính quyền cách mạng B Giúp đỡ chính quyền cách mạng nước ta

C Giải giáp quân Nhật D Đánh quân Anh.

Câu 5 Văn kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ - Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Học thuyết Phucưđa (1977) B Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật (1951)

C Hiệp ước Hoà bình Xan Phranxixcô (1951) D Hiếp pháp mới của Nhật Bản (1946) Câu 6 Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cai trị của phát xít Nhật từ khi vào Đông Dương

(9/1940)?

A Thi hành chính sách kinh tế chỉ huy.

B Cướp ruộng đất của nông dân, bắt nông dân nhổ lúa, ngô để trồng rau, thầu dầu.

C Yêu cầu chính quyền thực dân Pháp xuất các nguyên liệu chiến lược sang Nhật như than, sát, cao

su…

D Đầu tư vào nhiều ngành phục vụ nhu cầu quân sự.

Câu 7 Tiền thân của các lực lượng vũ trang được Đảng đặc biệt chú ý quan tâm xây dựng ngay từ đầu

A đội du kích Bắc Sơn B Trung đội cứu quốc quân I.

C các đội vũ trang tự vệ D Hội cứu quốc.

Câu 8 Bản chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" của Ban Thường vụ Trung ương

Đảng (12-3-1945) đã xác định hình thức đấu tranh của cách mạng là

Trang 2

A chuyển sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

B chuyển sang thời kì khởi nghĩa từng phần giành chính quyền từng bộ phận.

C từ bất hợp tác, bãi công, bãi thị đến biểu tình, thị uy, vũ trang du kích và sẵn sàng chuyển qua

tổng khởi nghĩa khi có điều kiện

D chuyển sang đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

Câu 9 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các thời tổng thống Mỹ là gì?

A Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống" B Thực hiện "Chiến lược hóa toàn cầu"

C Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực" D Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mỹ

Câu 10 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A tăng cường liên kết khu vực để tăng cường tiềm lực kinh tế, quân sự.

B hoà bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

C cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

D chống lại các tổ khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

Câu 11 Tâm tâm xã là tiền thân của tổ chức cách mạng nào?

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên B Việt Nam Quốc dân đảng.

C Tân Việt Cách mạng đảng D Việt Nam nghĩa đoàn.

Câu 12 Nội dung nào của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8

(tháng 5/1941) không phải là điểm mới so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng

11/1939) ?

A Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc

B Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa.

C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

D Xác định khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân.

Câu 13 Khó khăn mới đối với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta vào cuối năm

1949 đầu năm 1950 là gì?

A Cuộc kháng chiến của nhân dân ta tiến hành trong điều kiện hoàn toàn tự lực cánh sinh.

B Mĩ can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

C Pháp đẩy mạnh xây dựng quân đội tay sai và thành lập chính quyền bù nhìn.

D Tương quan lực lượng giữa ta và địch chênh lệch theo chiều hướng có lợi cho Pháp, bất lợi cho

ta

Câu 14 Sau cách mạng Tháng Tám, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện

biện pháp nào để củng có chình quyền non trẻ?

A Ký tạm ước Việt - Pháp B Tiến hành tổng tuyển cử bầu Quốc hội trên cả nước

C Diệt giặc đói. D Diệt giặc dốt

Câu 15 Trong các nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nguyên nhân nào là quan trọng

nhất?

A Dân tộc ta vốn có truyền thống yêu nước nồng nàn.

B Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống chủ nghĩa phát

xít

C Đảng có quá trình chuần bị trong suốt 15 năm, toàn Đảng toàn dân nhất trí đồng lòng.

D Do Đảng cộng sản Đông Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối cách mạng

đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin

Câu 16 Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì ?

Trang 3

A Ngoại xâm và nội phản phá hoại.

B Nạn đói tiếp tục đe doạ đời sống của nhân dân.

C Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân ta mù chữ.

D Chính quyền cách mạng còn non trẻ.

Câu 17 Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước

ta là

A đánh đổ phong kiến B đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc

C đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến D đánh đổ đế quốc

Câu 18 Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt ngọn cờ theo trào lưu tư sản trong phong trào dân tộc đầu thế

kỉ XX?

A Khởi nghĩa Yên Bái 2 - 1930.

B Khởi nghĩa công nhân đồn điền Phú Riềng (2 - 1930).

C Phong trào Duy tân.

D Phong trào của công nhân ở Vinh Bến Thuỷ.

Câu 19 Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong

thế kỉ XX là

A chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

B diễn ra dai dẳng, giằng co không phân thắng bại.

C diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên

D làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

Câu 20 "Lần đầu tiên một cuộc đấu tranh chính trị công khai, hợp pháp với quy mô lớn chưa từng có

trong lịch sử nước ta, lôi cuốn đông đảo nhân dân tham gia, buộc Pháp phải chấp nhận một số yêu sách

về dân sinh, dân chủ" là nhận xét về phong trào cách mạng nào?

A Phong trào vận động giải phóng dân tộc (1939-1945).

B Phong trào dân tộc dân chủ công khai (1919-1925).

C Phong trào vận động dân chủ (1936-1939).

D Phong trào cách mạng (1930-1931).

Câu 21 Sự kiện nào được coi là khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Sự ra đời hai khối quân sự: Nato và Vácsava.

B Sự ra đời "Kế hoạch Mácsan".

C Sự xuất hiện hai nhà nước: Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà Dân chủ Đức

D Sự ra đời "học thuyết Truman".

Câu 22 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

gì?

A Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.

B Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến công quân sự

lớn của địch

C Là cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi.

D Đánh bại hoàn toàn chiến lược "đánh nhanh, thắng nhanh" của địch, buộc

chúng phải chuyển sang đánh lâu dài với ta, đưa cuộc kháng chiến bước sang giaiđoạn mới

Câu 23 Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

Trang 4

A Thắng lợi cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã ảnh hưởng đến tư tưởng cứu nước của

Người

B Đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê nin (7

-1920)

C Tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12 - 1920).

D Nguyễn Ái Quốc gửi bản Yêu sách đến Hội nghị Vécxai (1919).

Câu 24 Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông

Dương tháng 11-1939 là

A thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

B chuyển từ hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.

C đánh đổ đế quốc và tai sai, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

Câu 25 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian diễn ra Cách mạng tháng Tám năm

1945

1 Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi; 2 Huế giành chính quyền ; 3 Nhân dân BắcGiang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam giành được chính quyền ; 4 Vua Bảo Đại thoái vị

A 3, 2, 4, 1 B 2, 3, 1, 4 C 3, 1, 2, 4 D 1, 2, 3, 4

Câu 26 Những quyết định của Hội nghị Ianta dẫn đến hệ quả:

A Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.

B Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước với hai chế độ chính trị khác nhau.

C Liên hợp quốc được thành lập.

D Một trật tự thế giới mới được hình thành, được gọi là trật tự hai cực Ianta.

Câu 27 Những ngành nào được Pháp bỏ vốn khai thác nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần

thứ hai ở Đông Dương?

A Kinh doanh ngân hàng B Mở mang đường sắt, đường thủy, đường bộ.

C Khai thác mỏ than và đồn điền cao su D Làm giấy, xay sát gạo, làm diêm, sản xuất đường Câu 28 Đảng ta, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống

thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?

A Chúng ta muốn hoà bình, xây dựng đất nước.

B Nền độc lập, chủ quyền của nước ta bị đe doạ nghiêm trọng.

C Thực dân Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.

D Thực dân Pháp ngang nhiên xé bỏ Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946) và Tạm ước (14 - 9 - 1946) Câu 29 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ tháng 9-1945 đến trước ngày

19-12-1946) được đánh giá là

A cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

B vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

C mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

D cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

Câu 30 Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A Mĩ - Đức - Nhật Bản B Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản.

C Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản D Mĩ - Anh - Pháp

Câu 31 Nhiệm vụ của cách mạng dân chủ 1936 - 1939 mà Đảng ta đề ra là

A tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ, phong kiến chia cho dân cày nghèo

Trang 5

B đánh đuổi đế quốc Pháp, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

C giành độc lập dân tộc ruộng đất cho dân cày.

D chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do, cơm áo hòa bình

Câu 32 Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày

9/3/1945 đến cách mạng nước ta?

A Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương.

B Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đông Dương.

C Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi cho tổng khởi nghĩa.

D Những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.

Câu 33 Vì sao Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà chủ trương hoà hoãn với quân Trung

Hoa Dân quốc ở miền Bắc?

A Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù: quân Trung Hoa Dân quốc, quân Anh, quân

Pháp, cùng bọn tay sai phản động

B Kéo dài thêm thời gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến mà ta biết không thể tránh khỏi.

C Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù, tập trung lực lượng đánh Pháp ở miền Nam.

D Lực lượng của ta còn yếu cần phải hoà hoãn để có thời gian củng cố lực lượng.

Câu 34 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta được thể hiện trong các văn kiện nào?

A Sắm vũ khí đuổi thù chung, Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta, Lời kêu gọi toàn

quốc kháng chiến

B Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Kháng chiến nhất định thắng

lợi

C Sửa soạn khởi nghĩa, Sắm vũ khí đuổi thù chung, Toàn dân kháng chiến.

D Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Sắm vũ khí đuổi thù chung, Kháng chiến nhất định thắng lợi Câu 35 Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai tác động như thế

nào đến quan hệ quốc tế?

A Góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới, làm xói mòn và tan rã trật tự hai cực Ianta.

B Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự hai cực Ianta.

C Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đưa tới sự ra đời của các quốc gia độc lập.

D Làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân trên thế giới.

Câu 36 Hệ quả quan trọng và lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật là

A dẫn tới nhu cầu, đòi hỏi của con người ngày càng cao.

B xuất hiện các loại dịch bệnh mới.

C xuất hiện xu thế toàn cầu hoá.

D làm xuất hiện nhiều loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.

Câu 37 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự liên kết khu ở Đông Nam Á và

Tây Âu giữa thế kỉ XX?

A Nhằm chống lại chủ nghĩa cộng sản. B Sự tương đồng về kinh tế, chính trị

C Nhu cầu hợp tác để phát triển nền kinh tế lớn D Nhằm thoát khỏi sự chi phối của Mĩ.

Câu 38 Hậu quả bao trùm về mặt xã hội mà cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm

1929 - 1933 gây ra là gì?

A Nhiều công nhân, viên chức bị sa thải, thợ thủ công thất nghiệp.

B Làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động.

C Số đông tư sản dân tộc gặp nhiều khó khăn trong kinh doanh.

Trang 6

D Nông dân phải chịu thuế cao, lãi nặng, bị chiếm đoạt ruộng đất, cuộc sống bần cùng.

Câu 39 Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ

Cộng hoà sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Nạn đói, nạn dốt, hạn hán và lũ lụt.

B Quân Pháp tấn công Nam Bộ.

C Sự chống phá của bọn phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách.

D Thù trong, giặc ngoài: nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính và nguy cơ ngoại xâm,…

Câu 40 Khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm nhất ở khu

vực nào?

A Bắc Phi B Đông Phi.

C Đông Bắc Á D Đông Nam Á.

Trang 7

-HẾT -Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019 Trường THPT Đoàn thượng Môn: Lịch sử 12

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12

Mã đề: 175

Câu 1 Bản chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" của Ban Thường vụ Trung ương

Đảng (12-3-1945) đã xác định hình thức đấu tranh của cách mạng là

A chuyển sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

B chuyển sang thời kì khởi nghĩa từng phần giành chính quyền từng bộ phận.

C từ bất hợp tác, bãi công, bãi thị đến biểu tình, thị uy, vũ trang du kích và sẵn sàng chuyển qua

tổng khởi nghĩa khi có điều kiện

D chuyển sang đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

Câu 2 Sự kiện trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là

A Pháp đưa quân vào kiểm soát thủ đô Hà Nội.

B Pháp khiêu khích, tấn công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn.

C Pháp gửi tối hậu thư đòi giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, giao quyền kiểm soát thủ đô cho

chúng

D Pháp tiến công lực lượng ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

Câu 3 Trong các nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nguyên nhân nào là quan trọng

nhất?

A Dân tộc ta vốn có truyền thống yêu nước nồng nàn.

B Do Đảng cộng sản Đông Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối cách mạng

đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin

C Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống chủ nghĩa phát

xít

D Đảng có quá trình chuần bị trong suốt 15 năm, toàn Đảng toàn dân nhất trí đồng lòng.

Câu 4 Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục được nền kinh tế

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ thông qua "Kế hoạch Mácsan".

B Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

C Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

D Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

Câu 5 Văn kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ - Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật (1951). B Học thuyết Phucưđa (1977)

C Hiệp ước Hoà bình Xan Phranxixcô (1951) D Hiếp pháp mới của Nhật Bản (1946).

Câu 6 "Lần đầu tiên một cuộc đấu tranh chính trị công khai, hợp pháp với quy mô lớn chưa từng có

trong lịch sử nước ta, lôi cuốn đông đảo nhân dân tham gia, buộc Pháp phải chấp nhận một số yêu sách

về dân sinh, dân chủ" là nhận xét về phong trào cách mạng nào?

A Phong trào vận động dân chủ (1936-1939).

B Phong trào dân tộc dân chủ công khai (1919-1925).

C Phong trào vận động giải phóng dân tộc (1939-1945).

Trang 8

D Phong trào cách mạng (1930-1931).

Câu 7 Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cai trị của phát xít Nhật từ khi vào Đông Dương

(9/1940)?

A Thi hành chính sách kinh tế chỉ huy.

B Đầu tư vào nhiều ngành phục vụ nhu cầu quân sự.

C Cướp ruộng đất của nông dân, bắt nông dân nhổ lúa, ngô để trồng rau, thầu dầu.

D Yêu cầu chính quyền thực dân Pháp xuất các nguyên liệu chiến lược sang Nhật như than, sát, cao

su…

Câu 8 Tiền thân của các lực lượng vũ trang được Đảng đặc biệt chú ý quan tâm xây dựng ngay từ đầu

A Trung đội cứu quốc quân I B Hội cứu quốc.

C đội du kích Bắc Sơn D các đội vũ trang tự vệ.

Câu 9 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta được thể hiện trong các văn kiện nào?

A Sửa soạn khởi nghĩa, Sắm vũ khí đuổi thù chung, Toàn dân kháng chiến.

B Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Kháng chiến nhất định thắng

A Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.

B Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước với hai chế độ chính trị khác nhau.

C Một trật tự thế giới mới được hình thành, được gọi là trật tự hai cực Ianta.

D Liên hợp quốc được thành lập.

Câu 11 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các thời tổng thống Mỹ là gì?

A Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực"

B Thực hiện "Chiến lược hóa toàn cầu"

C Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mỹ

D Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"

Câu 12 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A chống lại các tổ khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

B hoà bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

C tăng cường liên kết khu vực để tăng cường tiềm lực kinh tế, quân sự.

D cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

Câu 13 Đảng ta, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống

thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?

A Thực dân Pháp ngang nhiên xé bỏ Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946) và Tạm ước (14 - 9 - 1946).

B Thực dân Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.

C Chúng ta muốn hoà bình, xây dựng đất nước.

D Nền độc lập, chủ quyền của nước ta bị đe doạ nghiêm trọng.

Câu 14 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian diễn ra Cách mạng tháng Tám năm

1945

Trang 9

1 Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi; 2 Huế giành chính quyền ; 3 Nhân dân BắcGiang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam giành được chính quyền ; 4 Vua Bảo Đại thoái vị.

A 3, 1, 2, 4 B 1, 2, 3, 4 C 2, 3, 1, 4 D 3, 2, 4, 1

Câu 15 Khi phát xít Nhật vào Đông Dương, chính sách của thực dân Pháp là

A nhân dân Việt Nam cùng đứng lên chống Nhật.

B bắt tay cấu kết với Nhật, cùng với Nhật thống trị nhân dân ta.

C tiến hành đảo chính Nhật.

D ra lệnh tổng động viên chống Nhật.

Câu 16 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự liên kết khu ở Đông Nam Á và

Tây Âu giữa thế kỉ XX?

A Sự tương đồng về kinh tế, chính trị B Nhằm thoát khỏi sự chi phối của Mĩ.

C Nhằm chống lại chủ nghĩa cộng sản D Nhu cầu hợp tác để phát triển nền kinh tế lớn Câu 17 Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước

ta là

A đánh đổ phong kiến B đánh đổ đế quốc

C đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến. D đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc

Câu 18 Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày

9/3/1945 đến cách mạng nước ta?

A Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đông Dương.

B Những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.

C Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương.

D Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi cho tổng khởi nghĩa.

Câu 19 Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông

Dương tháng 11-1939 là

A thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

B đánh đổ đế quốc và tai sai, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

C chuyển từ hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.

D tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

Câu 20 Hậu quả bao trùm về mặt xã hội mà cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm

1929 - 1933 gây ra là gì?

A Nông dân phải chịu thuế cao, lãi nặng, bị chiếm đoạt ruộng đất, cuộc sống bần cùng.

B Nhiều công nhân, viên chức bị sa thải, thợ thủ công thất nghiệp.

C Số đông tư sản dân tộc gặp nhiều khó khăn trong kinh doanh.

D Làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động.

Câu 21 Khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm nhất ở khu

vực nào?

A Đông Bắc Á B Đông Phi.

C Đông Nam Á D Bắc Phi

Câu 22 Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

A Nguyễn Ái Quốc gửi bản Yêu sách đến Hội nghị Vécxai (1919).

B Thắng lợi cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã ảnh hưởng đến tư tưởng cứu nước của

Người

Trang 10

C Đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê nin (7

-1920)

D Tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12 - 1920) Câu 23 Quân Trung Hoa Dân quốc vào nước ta thực chất nhằm mục đích gì ?

A Lật đổ chính quyền cách mạng B Giải giáp quân Nhật

C Giúp đỡ chính quyền cách mạng nước ta D Đánh quân Anh.

Câu 24 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

gì?

A Đánh bại hoàn toàn chiến lược "đánh nhanh, thắng nhanh" của địch, buộc

chúng phải chuyển sang đánh lâu dài với ta, đưa cuộc kháng chiến bước sang giaiđoạn mới

B Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.

C Là cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi.

D Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến công quân sự

lớn của địch

Câu 25 Sự kiện nào được coi là khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Sự xuất hiện hai nhà nước: Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà Dân chủ Đức

B Sự ra đời hai khối quân sự: Nato và Vácsava.

C Sự ra đời "Kế hoạch Mácsan".

D Sự ra đời "học thuyết Truman".

Câu 26 Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ

Cộng hoà sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Sự chống phá của bọn phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách.

B Thù trong, giặc ngoài: nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính và nguy cơ ngoại xâm,…

C Quân Pháp tấn công Nam Bộ.

D Nạn đói, nạn dốt, hạn hán và lũ lụt.

Câu 27 Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A Mĩ - Anh - Pháp B Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản

C Mĩ - Đức - Nhật Bản D Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản.

Câu 28 Hệ quả quan trọng và lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật là

A làm xuất hiện nhiều loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.

B dẫn tới nhu cầu, đòi hỏi của con người ngày càng cao.

C xuất hiện xu thế toàn cầu hoá.

D xuất hiện các loại dịch bệnh mới.

Câu 29 Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt ngọn cờ theo trào lưu tư sản trong phong trào dân tộc đầu thế

kỉ XX?

A Phong trào Duy tân.

B Khởi nghĩa Yên Bái 2 - 1930.

C Khởi nghĩa công nhân đồn điền Phú Riềng (2 - 1930).

D Phong trào của công nhân ở Vinh Bến Thuỷ.

Câu 30 Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì ?

A Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân ta mù chữ.

B Chính quyền cách mạng còn non trẻ.

Trang 11

C Nạn đói tiếp tục đe doạ đời sống của nhân dân.

D Ngoại xâm và nội phản phá hoại.

Câu 31 Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong

thế kỉ XX là

A diễn ra dai dẳng, giằng co không phân thắng bại.

B diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên

C làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

D chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

Câu 32 Nội dung nào của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8

(tháng 5/1941) không phải là điểm mới so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng

11/1939) ?

A Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc

B Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa.

C giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

D Xác định khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân.

Câu 33 Những ngành nào được Pháp bỏ vốn khai thác nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần

thứ hai ở Đông Dương?

A Làm giấy, xay sát gạo, làm diêm, sản xuất đường.

B Mở mang đường sắt, đường thủy, đường bộ.

C Kinh doanh ngân hàng.

D Khai thác mỏ than và đồn điền cao su.

Câu 34 Nhiệm vụ của cách mạng dân chủ 1936 - 1939 mà Đảng ta đề ra là

A đánh đuổi đế quốc Pháp, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

B tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ, phong kiến chia cho dân cày nghèo

C giành độc lập dân tộc ruộng đất cho dân cày.

D chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do, cơm áo hòa bình

Câu 35 Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai tác động như thế

nào đến quan hệ quốc tế?

A Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự hai cực Ianta.

B Góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới, làm xói mòn và tan rã trật tự hai cực Ianta.

C Làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân trên thế giới.

D Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đưa tới sự ra đời của các quốc gia độc lập.

Câu 36 Vì sao Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà chủ trương hoà hoãn với quân Trung

Hoa Dân quốc ở miền Bắc?

A Lực lượng của ta còn yếu cần phải hoà hoãn để có thời gian củng cố lực lượng.

B Kéo dài thêm thời gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến mà ta biết không thể tránh khỏi.

C Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù: quân Trung Hoa Dân quốc, quân Anh, quân

Pháp, cùng bọn tay sai phản động

D Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù, tập trung lực lượng đánh Pháp ở miền Nam Câu 37 Khó khăn mới đối với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta vào cuối năm

1949 đầu năm 1950 là gì?

Trang 12

A Tương quan lực lượng giữa ta và địch chênh lệch theo chiều hướng có lợi cho Pháp, bất lợi cho

ta

B Cuộc kháng chiến của nhân dân ta tiến hành trong điều kiện hoàn toàn tự lực cánh sinh.

C Pháp đẩy mạnh xây dựng quân đội tay sai và thành lập chính quyền bù nhìn.

D Mĩ can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

Câu 38 Tâm tâm xã là tiền thân của tổ chức cách mạng nào?

A Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. B Việt Nam nghĩa đoàn

C Việt Nam Quốc dân đảng. D Tân Việt Cách mạng đảng

Câu 39 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ tháng 9-1945 đến trước ngày

19-12-1946) được đánh giá là

A cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

B vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

C cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

D mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

Câu 40 Sau cách mạng Tháng Tám, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện

biện pháp nào để củng có chình quyền non trẻ?

A Tiến hành tổng tuyển cử bầu Quốc hội trên cả nước B Diệt giặc đói.

Trang 13

-HẾT -Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019 Trường THPT Đoàn thượng Môn: Lịch sử 12

Câu 1 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta được thể hiện trong các văn kiện nào?

A Sắm vũ khí đuổi thù chung, Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta, Lời kêu gọi toàn

quốc kháng chiến

B Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Kháng chiến nhất định thắng

lợi

C Sửa soạn khởi nghĩa, Sắm vũ khí đuổi thù chung, Toàn dân kháng chiến.

D Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Sắm vũ khí đuổi thù chung, Kháng chiến nhất định thắng lợi Câu 2 Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo đúng trình tự thời gian diễn ra Cách mạng tháng Tám năm

1945

1 Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội thắng lợi; 2 Huế giành chính quyền ; 3 Nhân dân BắcGiang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam giành được chính quyền ; 4 Vua Bảo Đại thoái vị

A 1, 2, 3, 4 B 3, 2, 4, 1 C 3, 1, 2, 4 D 2, 3, 1, 4

Câu 3 Đảng ta, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống

thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?

A Nền độc lập, chủ quyền của nước ta bị đe doạ nghiêm trọng.

B Chúng ta muốn hoà bình, xây dựng đất nước.

C Thực dân Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.

D Thực dân Pháp ngang nhiên xé bỏ Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946) và Tạm ước (14 - 9 - 1946) Câu 4 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự liên kết khu ở Đông Nam Á và

Tây Âu giữa thế kỉ XX?

A Sự tương đồng về kinh tế, chính trị.

B Nhằm chống lại chủ nghĩa cộng sản.

C Nhu cầu hợp tác để phát triển nền kinh tế lớn.

D Nhằm thoát khỏi sự chi phối của Mĩ.

Câu 5 "Lần đầu tiên một cuộc đấu tranh chính trị công khai, hợp pháp với quy mô lớn chưa từng có

trong lịch sử nước ta, lôi cuốn đông đảo nhân dân tham gia, buộc Pháp phải chấp nhận một số yêu sách

về dân sinh, dân chủ" là nhận xét về phong trào cách mạng nào?

A Phong trào vận động dân chủ (1936-1939).

B Phong trào vận động giải phóng dân tộc (1939-1945).

C Phong trào cách mạng (1930-1931).

D Phong trào dân tộc dân chủ công khai (1919-1925).

Câu 6 Những quyết định của Hội nghị Ianta dẫn đến hệ quả:

A Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước với hai chế độ chính trị khác nhau.

B Một trật tự thế giới mới được hình thành, được gọi là trật tự hai cực Ianta.

C Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.

Trang 14

D Liên hợp quốc được thành lập.

Câu 7 Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt ngọn cờ theo trào lưu tư sản trong phong trào dân tộc đầu thế kỉ

XX?

A Khởi nghĩa Yên Bái 2 - 1930.

B Phong trào của công nhân ở Vinh Bến Thuỷ.

C Khởi nghĩa công nhân đồn điền Phú Riềng (2 - 1930).

D Phong trào Duy tân.

Câu 8 Sự khác biệt căn bản giữa Chiến tranh lạnh với các cuộc chiến tranh thế giới đã diễn ra trong thế

kỉ XX là

A chủ yếu diễn ra giữa hai nước Mĩ và Liên Xô.

B diễn ra trên mọi lĩnh vực, ngoại trừ xung đột trực tiếp về quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên

C làm cho thế giới luôn trong tình trạng đối đầu, căng thẳng.

D diễn ra dai dẳng, giằng co không phân thắng bại.

Câu 9 Sự kiện nào đánh dấu bước ngoặt trong cuộc đời hoạt động của Nguyễn Ái Quốc?

A Nguyễn Ái Quốc gửi bản Yêu sách đến Hội nghị Vécxai (1919).

B Tán thành gia nhập Quốc tế Cộng sản và tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp (12 - 1920).

C Thắng lợi cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 đã ảnh hưởng đến tư tưởng cứu nước của

Người

D Đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa của Lê nin (7

-1920)

Câu 10 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các thời tổng thống Mỹ là gì?

A Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực"

B Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mỹ

C Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"

D Thực hiện "Chiến lược hóa toàn cầu"

Câu 11 Vì sao Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hoà chủ trương hoà hoãn với quân Trung

Hoa Dân quốc ở miền Bắc?

A Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù: quân Trung Hoa Dân quốc, quân Anh, quân

Pháp, cùng bọn tay sai phản động

B Tránh cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù, tập trung lực lượng đánh Pháp ở miền Nam.

C Kéo dài thêm thời gian chuẩn bị cho cuộc kháng chiến mà ta biết không thể tránh khỏi.

D Lực lượng của ta còn yếu cần phải hoà hoãn để có thời gian củng cố lực lượng.

Câu 12 Những ngành nào được Pháp bỏ vốn khai thác nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần

thứ hai ở Đông Dương?

A Kinh doanh ngân hàng.

B Mở mang đường sắt, đường thủy, đường bộ.

C Làm giấy, xay sát gạo, làm diêm, sản xuất đường.

D Khai thác mỏ than và đồn điền cao su.

Câu 13 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

B chống lại các tổ khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

C tăng cường liên kết khu vực để tăng cường tiềm lực kinh tế, quân sự.

Trang 15

D hoà bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

Câu 14 Bản chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" của Ban Thường vụ Trung ương

Đảng (12-3-1945) đã xác định hình thức đấu tranh của cách mạng là

A chuyển sang đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

B chuyển sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

C chuyển sang thời kì khởi nghĩa từng phần giành chính quyền từng bộ phận.

D từ bất hợp tác, bãi công, bãi thị đến biểu tình, thị uy, vũ trang du kích và sẵn sàng chuyển qua

tổng khởi nghĩa khi có điều kiện

Câu 15 Khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm nhất ở khu

A chuyển từ hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.

B tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

C đánh đổ đế quốc và tai sai, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

D thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

Câu 17 Sự kiện nào được coi là khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Sự xuất hiện hai nhà nước: Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà Dân chủ Đức

B Sự ra đời "Kế hoạch Mácsan".

C Sự ra đời "học thuyết Truman".

D Sự ra đời hai khối quân sự: Nato và Vácsava.

Câu 18 Hệ quả quan trọng và lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật là

A xuất hiện xu thế toàn cầu hoá.

B làm xuất hiện nhiều loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.

C dẫn tới nhu cầu, đòi hỏi của con người ngày càng cao.

D xuất hiện các loại dịch bệnh mới.

Câu 19 Tiền thân của các lực lượng vũ trang được Đảng đặc biệt chú ý quan tâm xây dựng ngay từ đầu

A Trung đội cứu quốc quân I B đội du kích Bắc Sơn.

Câu 20 Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì ?

A Nạn đói tiếp tục đe doạ đời sống của nhân dân.

B Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân ta mù chữ.

C Chính quyền cách mạng còn non trẻ.

D Ngoại xâm và nội phản phá hoại.

Câu 21 Văn kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ - Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Học thuyết Phucưđa (1977) B Hiếp pháp mới của Nhật Bản (1946).

C Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật (1951) D Hiệp ước Hoà bình Xan Phranxixcô (1951).

Câu 22 Quân Trung Hoa Dân quốc vào nước ta thực chất nhằm mục đích gì ?

A Lật đổ chính quyền cách mạng B Đánh quân Anh

C Giúp đỡ chính quyền cách mạng nước ta D Giải giáp quân Nhật.

Trang 16

Câu 23 Nhiệm vụ của cách mạng dân chủ 1936 - 1939 mà Đảng ta đề ra là

A chống phát xít, chống chiến tranh, đòi tự do, cơm áo hòa bình

B tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ, phong kiến chia cho dân cày nghèo

C giành độc lập dân tộc ruộng đất cho dân cày.

D đánh đuổi đế quốc Pháp, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

Câu 24 Ba trung tâm kinh tế tài chính lớn của thế giới hình thành vào thập niên 70 của thế kỉ XX là:

A Mĩ - Anh - Pháp B Mĩ - Đức - Nhật Bản.

C Mĩ - Liên Xô - Nhật Bản D Mĩ - Tây Âu - Nhật Bản

Câu 25 Hậu quả bao trùm về mặt xã hội mà cuộc khủng hoảng kinh tế ở Việt Nam trong những năm

1929 - 1933 gây ra là gì?

A Nông dân phải chịu thuế cao, lãi nặng, bị chiếm đoạt ruộng đất, cuộc sống bần cùng.

B Nhiều công nhân, viên chức bị sa thải, thợ thủ công thất nghiệp.

C Làm trầm trọng thêm tình trạng đói khổ của các tầng lớp nhân dân lao động.

D Số đông tư sản dân tộc gặp nhiều khó khăn trong kinh doanh.

Câu 26 Sau cách mạng Tháng Tám, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện

biện pháp nào để củng có chình quyền non trẻ?

A Tiến hành tổng tuyển cử bầu Quốc hội trên cả nước B Diệt giặc đói.

Câu 27 Khi phát xít Nhật vào Đông Dương, chính sách của thực dân Pháp là

A tiến hành đảo chính Nhật.

B nhân dân Việt Nam cùng đứng lên chống Nhật.

C bắt tay cấu kết với Nhật, cùng với Nhật thống trị nhân dân ta.

D ra lệnh tổng động viên chống Nhật.

Câu 28 Khó khăn mới đối với cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân ta vào cuối năm

1949 đầu năm 1950 là gì?

A Cuộc kháng chiến của nhân dân ta tiến hành trong điều kiện hoàn toàn tự lực cánh sinh.

B Pháp đẩy mạnh xây dựng quân đội tay sai và thành lập chính quyền bù nhìn.

C Mĩ can thiệp sâu và dính líu trực tiếp vào cuộc chiến tranh Đông Dương.

D Tương quan lực lượng giữa ta và địch chênh lệch theo chiều hướng có lợi cho Pháp, bất lợi cho

ta

Câu 29 Chủ trương của Đảng ta đối với vấn đề thù trong, giặc ngoài (từ tháng 9-1945 đến trước ngày

19-12-1946) được đánh giá là

A mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

B cứng rắn về sách lược, mềm dẻo về nguyên tắc.

C cứng rắn về nguyên tắc, mềm dẻo về sách lược.

D vừa cứng rắn, vừa mềm dẻo về nguyên tắc và sách lược

Câu 30 Luận cương chính trị của Đảng (10 - 1930) xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước

ta là

A đánh đổ đế quốc B đánh đổ phong kiến

C đánh đổ đế quốc và đánh đổ phong kiến D đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.

Câu 31 Nội dung nào sau đây phản ánh đầy đủ những khó khăn cơ bản của nước Việt Nam Dân chủ

Cộng hoà sau Cách mạng tháng Tám năm 1945?

A Thù trong, giặc ngoài: nạn đói, nạn dốt, khó khăn về tài chính và nguy cơ ngoại xâm,…

Trang 17

B Quân Pháp tấn công Nam Bộ.

C Sự chống phá của bọn phản cách mạng Việt Quốc, Việt Cách.

D Nạn đói, nạn dốt, hạn hán và lũ lụt.

Câu 32 Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục được nền kinh tế

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

B Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ thông qua "Kế hoạch Mácsan".

C Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

D Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

Câu 33 Tâm tâm xã là tiền thân của tổ chức cách mạng nào?

C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D Việt Nam Quốc dân đảng Câu 34 Trong các nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nguyên nhân nào là quan trọng

nhất?

A Do Đảng cộng sản Đông Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối cách mạng

đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin

B Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống chủ nghĩa phát

xít

C Dân tộc ta vốn có truyền thống yêu nước nồng nàn.

D Đảng có quá trình chuần bị trong suốt 15 năm, toàn Đảng toàn dân nhất trí đồng lòng.

Câu 35 Sự kiện trực tiếp dẫn đến sự bùng nổ cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là

A Pháp khiêu khích, tấn công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn.

B Pháp tiến công lực lượng ta ở Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

C Pháp gửi tối hậu thư đòi giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu, giao quyền kiểm soát thủ đô cho

chúng

D Pháp đưa quân vào kiểm soát thủ đô Hà Nội.

Câu 36 Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày

9/3/1945 đến cách mạng nước ta?

A Những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.

B Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi cho tổng khởi nghĩa.

C Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương.

D Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đông Dương.

Câu 37 Nội dung nào của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8

(tháng 5/1941) không phải là điểm mới so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng

11/1939) ?

A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

B Xác định khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân.

C Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa.

D Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc

Câu 38 Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai tác động như thế

nào đến quan hệ quốc tế?

A Làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân trên thế giới.

B Xóa bỏ ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đưa tới sự ra đời của các quốc gia độc lập.

Trang 18

C Góp phần làm xói mòn và tan rã trật tự hai cực Ianta.

D Góp phần làm thay đổi bản đồ chính trị thế giới, làm xói mòn và tan rã trật tự hai cực Ianta.

Câu 39 Nội dung nào sau đây không phải là chính sách cai trị của phát xít Nhật từ khi vào Đông

Dương (9/1940)?

A Đầu tư vào nhiều ngành phục vụ nhu cầu quân sự.

B Cướp ruộng đất của nông dân, bắt nông dân nhổ lúa, ngô để trồng rau, thầu dầu.

C Yêu cầu chính quyền thực dân Pháp xuất các nguyên liệu chiến lược sang Nhật như than, sát, cao

su…

D Thi hành chính sách kinh tế chỉ huy.

Câu 40 Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu - đông năm 1947 là

gì?

A Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến công quân sự

lớn của địch

B Đánh bại hoàn toàn chiến lược "đánh nhanh, thắng nhanh" của địch, buộc

chúng phải chuyển sang đánh lâu dài với ta, đưa cuộc kháng chiến bước sang giaiđoạn mới

C Chứng tỏ sự trưởng thành vượt bậc của quân đội ta.

D Là cuộc phản công lớn đầu tiên của quân dân ta giành thắng lợi.

Trang 19

-HẾT -Sở GD-ĐT Tỉnh Hải Dương Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2018-2019 Trường THPT Đoàn thượng Môn: Lịch sử 12

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12

Mã đề: 243

Câu 1 Những ngành nào được Pháp bỏ vốn khai thác nhiều nhất trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ

hai ở Đông Dương?

A Mở mang đường sắt, đường thủy, đường bộ B Kinh doanh ngân hàng.

C Làm giấy, xay sát gạo, làm diêm, sản xuất đường D Khai thác mỏ than và đồn

điền cao su

Câu 2 Sau cách mạng Tháng Tám, Đảng và Chính phủ Việt Nam Dân chủ Cộng hòa đã thực hiện biện

pháp nào để củng có chình quyền non trẻ?

A Tiến hành tổng tuyển cử bầu Quốc hội trên cả nước B Ký tạm ước Việt - Pháp.

C Diệt giặc đói. D Diệt giặc dốt

Câu 3 Trong các nguyên nhân thắng lợi của Cách mạng tháng Tám nguyên nhân nào là quan trọng

nhất?

A Đảng có quá trình chuần bị trong suốt 15 năm, toàn Đảng toàn dân nhất trí đồng lòng.

B Chiến thắng của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong chiến tranh chống chủ nghĩa phát

xít

C Do Đảng cộng sản Đông Dương đứng đầu là Hồ Chí Minh lãnh đạo,đề ra đường lối cách mạng

đúng đắn dựa trên cơ sở lí luận của chủ nghĩa Mác Lênin

D Dân tộc ta vốn có truyền thống yêu nước nồng nàn.

Câu 4 Sự kiện nào đánh dấu chấm dứt ngọn cờ theo trào lưu tư sản trong phong trào dân tộc đầu thế kỉ

XX?

A Phong trào Duy tân.

B Phong trào của công nhân ở Vinh Bến Thuỷ.

C Khởi nghĩa Yên Bái 2 - 1930.

D Khởi nghĩa công nhân đồn điền Phú Riềng (2 - 1930).

Câu 5 Bản chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta" của Ban Thường vụ Trung ương

Đảng (12-3-1945) đã xác định hình thức đấu tranh của cách mạng là

A chuyển sang khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền.

B chuyển sang đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang.

C từ bất hợp tác, bãi công, bãi thị đến biểu tình, thị uy, vũ trang du kích và sẵn sàng chuyển qua

tổng khởi nghĩa khi có điều kiện

D chuyển sang thời kì khởi nghĩa từng phần giành chính quyền từng bộ phận.

Câu 6 Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự liên kết khu ở Đông Nam Á và

Tây Âu giữa thế kỉ XX?

A Nhằm thoát khỏi sự chi phối của Mĩ.

Trang 20

A Lật đổ chính quyền cách mạng B Giúp đỡ chính quyền cách mạng nước ta

Câu 8 Tiền thân của các lực lượng vũ trang được Đảng đặc biệt chú ý quan tâm xây dựng ngay từ đầu

C đội du kích Bắc Sơn D các đội vũ trang tự vệ.

Câu 9 "Lần đầu tiên một cuộc đấu tranh chính trị công khai, hợp pháp với quy mô lớn chưa từng có

trong lịch sử nước ta, lôi cuốn đông đảo nhân dân tham gia, buộc Pháp phải chấp nhận một số yêu sách

về dân sinh, dân chủ" là nhận xét về phong trào cách mạng nào?

A Phong trào cách mạng (1930-1931).

B Phong trào vận động dân chủ (1936-1939).

C Phong trào vận động giải phóng dân tộc (1939-1945).

D Phong trào dân tộc dân chủ công khai (1919-1925).

Câu 10 Văn kiện đặt nền tảng cho quan hệ Mĩ - Nhật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

A Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật (1951) B Hiệp ước Hoà bình Xan Phranxixcô (1951).

C Hiếp pháp mới của Nhật Bản (1946) D Học thuyết Phucưđa (1977)

Câu 11 Điểm giống nhau trong chính sách đối ngoại của các thời tổng thống Mỹ là gì?

A Xác lập một trật tự thế giới có lợi cho Mỹ

B Chuẩn bị tiến hành "Chiến tranh tổng lực"

C Thực hiện "Chủ nghĩa lấp chỗ trống"

D Thực hiện "Chiến lược hóa toàn cầu"

Câu 12 Khó khăn lớn nhất của nước ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 là gì ?

A Ngoại xâm và nội phản phá hoại.

B Nạn đói tiếp tục đe doạ đời sống của nhân dân.

C Các tệ nạn xã hội cũ, hơn 90% dân ta mù chữ.

D Chính quyền cách mạng còn non trẻ.

Câu 13 Hệ quả quan trọng và lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật là

A dẫn tới nhu cầu, đòi hỏi của con người ngày càng cao.

B làm xuất hiện nhiều loại vũ khí hủy diệt hàng loạt.

C xuất hiện các loại dịch bệnh mới.

D xuất hiện xu thế toàn cầu hoá.

Câu 14 Nội dung quan trọng nhất của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông

Dương tháng 11-1939 là

A tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.

B thành lập Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

C chuyển từ hoạt động hợp pháp, nửa hợp pháp sang hoạt động bí mật.

D đánh đổ đế quốc và tai sai, làm cho Đông Dương hoàn toàn độc lập.

Câu 15 Những quyết định của Hội nghị Ianta dẫn đến hệ quả:

A Chủ nghĩa phát xít Đức bị tiêu diệt tận gốc.

B Một trật tự thế giới mới được hình thành, được gọi là trật tự hai cực Ianta.

C Liên hợp quốc được thành lập.

D Trên lãnh thổ Đức hình thành hai nhà nước với hai chế độ chính trị khác nhau.

Câu 16 Khi phát xít Nhật vào Đông Dương, chính sách của thực dân Pháp là

Trang 21

A ra lệnh tổng động viên chống Nhật.

B tiến hành đảo chính Nhật.

C bắt tay cấu kết với Nhật, cùng với Nhật thống trị nhân dân ta.

D nhân dân Việt Nam cùng đứng lên chống Nhật.

Câu 17 Sự kiện nào được coi là khởi đầu của Chiến tranh lạnh?

A Sự xuất hiện hai nhà nước: Cộng hoà Liên bang Đức và Cộng hoà Dân chủ Đức

B Sự ra đời "học thuyết Truman".

C Sự ra đời "Kế hoạch Mácsan".

D Sự ra đời hai khối quân sự: Nato và Vácsava.

Câu 18 Nhân tố quan trọng hàng đầu giúp các nước Tây Âu nhanh chóng khôi phục được nền kinh tế

sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

A Xâm lược trở lại các thuộc địa của mình.

B Củng cố chính quyền của giai cấp tư sản.

C Nhận viện trợ kinh tế của Mĩ thông qua "Kế hoạch Mácsan".

D Thực hiện các cải cách dân chủ tiến bộ.

Câu 19 Xu thế chung trong quan hệ quốc tế sau Chiến tranh lạnh là

A cạnh tranh khốc liệt để tồn tại.

B hoà bình, hợp tác để cùng nhau phát triển.

C chống lại các tổ khủng bố, nhà nước Hồi giáo cực đoan.

D tăng cường liên kết khu vực để tăng cường tiềm lực kinh tế, quân sự.

Câu 20 Khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc, phong trào giải phóng dân tộc diễn ra sớm nhất ở khu

vực nào?

A Đông Bắc Á B Đông Nam Á.

C Bắc Phi D Đông Phi.

Câu 21 Nội dung nào của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8

(tháng 5/1941) không phải là điểm mới so với Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng (tháng

11/1939) ?

A giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.

B Xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa.

C Xác định khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm của toàn Đảng, toàn dân.

D Đề cao nhiệm vụ giải phóng dân tộc

Câu 22 Đảng ta, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh, đã phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống

thực dân Pháp xuất phát từ lí do chủ yếu nào?

A Chúng ta muốn hoà bình, xây dựng đất nước.

B Thực dân Pháp ngang nhiên xé bỏ Hiệp định Sơ bộ (6 - 3 - 1946) và Tạm ước (14 - 9 - 1946).

C Thực dân Pháp khiêu khích ta ở Hà Nội.

D Nền độc lập, chủ quyền của nước ta bị đe doạ nghiêm trọng.

Câu 23 Nhận định nào sau đây không đúng về tác động của sự kiện Nhật đảo chính Pháp ngày

9/3/1945 đến cách mạng nước ta?

A Những điều kiện tổng khởi nghĩa chưa chín muồi.

B Cuộc đảo chính đã tạo nên thời cơ chín muồi cho tổng khởi nghĩa.

C Phát xít Nhật trở thành kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương.

D Đánh đuổi phát xít Nhật là nhiệm vụ hàng đầu của nhân dân Đông Dương.

Ngày đăng: 10/01/2021, 20:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w