1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài 1: Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

21 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 5,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức các hợp tác xã chăn nuôi, trồng trọt.. Cuộc vận động định canh, định cư gắn vớic[r]

Trang 1

Tiết 1 – Bài 1 Cộng đồng các dân tộc Việt Nam

I Các dân tộc ở Việt Nam

Vë bµi tËp Bµi 1 c©u 1;2;3 / 5

Nhiệm vụ học tập

Nhiệm vụ 1: Hoạt động cá nhân

* Đọc thông tin mục I SGK:

+ Số lượng các dân tộc.

+ Thể hiện những nét văn hoá riêng

của mỗi dân tộc.

+ Một số đặc điểm của dân tộc Việt

và các dân tộc ít người.

• Nước ta có 54 dân tộc Mỗi dân tộc có những nét văn hoá, đặc điểm riêng.

Trang 3

Dân Tộc Thái

Dân tộc Tày

Dân tộc Hmông Dân tộc Dao đỏ

Dân tộc Hà Nhi

Trang 4

D©n téc Ba Na D©n téc Ch¬ Ro

Trang 10

địa lí Việt Nam (tiếp theo )

Nhiệm vụ 2: Hoạt động tập thể

*Trả lời câu hỏi mục II.1/ 5 SGK.

-Sống chủ yếu ở đồng bằng, trung du và ven biển.

Trang 12

địa lí Việt Nam (tiếp theo)

văn hoá, đặc điểm riêng.

-Dân tộc Việt đông nhất chiếm 86,2% dân số cả n ớc.

II Phân bố các dân tộc

1- Dân tộc Việt (Kinh)

-Sống chủ yếu ở đồng bằng, trung du và ven biển.

2- Các dân tộc ít ng ời

Trang 13

Nhiệm vụ 3:Hoạt động nhóm /cặp

*Đọc thông tin mục II.2 SGK

+ Tên các dân tộc thuộc các địa bàn c trú chủ yếu.

Nhóm1: Địa bàn trung du và miền núi Bắc Bộ

Nhóm2: Địa bàn Tr ờng Sơn - Tây nguyên

Nhóm3: Địa bàn duyên hải cực Nam Trung Bộ

và Nam Bộ

Vở bài tập: bài 1 câu 4/ 6.

Trang 14

Địa bàn cư trú chủ yếu Tên dân tộc

Tả ngạn sông Hồng Hữu ngạn sông Hồng

Dao M«ng

£-đª Gia-rai

C -ho ơ Chăm, Kh -me ơ

Hoa

Trang 15

địa lí Việt Nam (tiếp theo)

văn hoá, đặc điểm riêng.

-Dân tộc Việt đông nhất chiếm 86,2% dân số cả n ớc.

Trang 18

Tiết 1 – Bài 1

CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM

I Các dân tộc ở Việt Nam

• Nước ta có 54 dân tộc Mỗi dân tộc có những nét văn hoá, đặc

điểm riêng

• Dân tộc Việt đông nhất chiếm 86,2% dân số cả nước

II Phân bố các dân tộc

1- Dân tộc Việt (Kinh)

• Sống chủ yếu ở đồng bằng, trung du và ven biển

2- Các dân tộc ít người

• Chiếm 13,8% dân số, phân bố chủ yếu ở miền núi và cao nguyên

Trang 19

2.Tr ờng Sơn-Tây Nguyên

3 Duyên hải cực Nam

Trung Bộ và Nam Bộ

a.Chăm, Hoa, Khơ-me

b.Tày, Nùng, Thái, M ờng,

Dao, Mông

c.Ba-na, Cơ-ho, Ê-đê, Gia-rai, Xơ-đăng

Trang 20

2 Hiện đời sống các dân tộc vùng cao đã được nâng lên, môi trường đã được cải thiện,

tình trạng du canh, du cư đã được hạn chế là nhờ:

a Việc khai hoang các

vùng rừng sâu, núi cao

b Tổ chức các hợp tác

xã chăn nuôi, trồng trọt

c Cuộc vận động định

canh, định cư gắn với

xoá đói, giảm nghèo

d Chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi

Trang 21

Hoạt động nối tiếp

- Học câu 1; 2/ 6 SGK

- Làm bài tập 3/ 6 SGK vào vở

- Hoàn thành bài 1 VBT.

- S u tầm t liệu về cộng đồng các dân tộc Việt Nam

Ngày đăng: 10/01/2021, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w