Laáy M treân caïnh AB.[r]
Trang 2Chứng minh: ABC và HBM đồng dạng
Bài 2: Cho h ình vẽ Hỏi ABC và DEF có đồng dạng không ?
8
6
C
F
4
3
Xét ABC và HBM có :
(gt)
ABC HBM (g.g) S
A = H = 90 0
B chung
ABC DEF (c.g.c) S
AB AC
2
DE DF
Xét ABC và DEF có :
(gt)
A = D = 90 0
h B
A
m
Chøng minh:
Chøng minh:
Trang 36
C
F
4
3
Vậy từ phần bài tập vừa
làm ta thấy hai tam giác
vuông chỉ cần thêm 1 điều
kiện gì về góc hoặc cạnh ta
cũng kết luận được chúng
đồng dạng với nhau?
1 1
h B
A
B m
C
Trang 41 áp dụng các tr ờng hợp đồng
dạng của tam giác vào tam giác
vuông
8
6
C
F
4
3
1 1
h B
A
B m
C
Trang 51 áp dụng các tr ờng hợp đồng
dạng của tam giác vào tam giác
vuông
Tam giác vuông này có một góc
nhọn bằng góc nhọn của tam giác
vuông kia.
Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau nếu:
Tam giác vuông này có hai
cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh
góc vuông của tam giác vuông kia.
8
6
C
F
4
3
1 1
h B
A
B
m
C
Khi nào thỡ hai tam
giỏc vuụng đồng
dạng với nhau?
Tiết 48 : Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 6BT: Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ
F
D
D’
C’
A’
B
10 6
3
5
DEF
S D E F' ' '
c.g.c
4
8
' ' '( )
ABC A B C c g c
Theo định lý Pitago tớnh được A’C’= 4; AC = 8
Để biết 2 tam giỏc vuụng cũn lại cú đồng dạng hay khụng, ta hóy tớnh
độ dài cạnh cũn lại của hai tam giỏc, căn cứ vào đõu ta tớnh được thế?
Trang 7Ta nhận thấy : Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của
tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
C’
A’
B
10 6
3
5
& ' ' ' :
' 90
' ' ' ' ' ' '
A A
A B B C
Theo kết quả bài tập trờn ta cú:
Trang 82 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết
hai tam giác vuông đồng dạng
Định lý 1
C’
B’
A’
C B
A
ABC vaứ A’B’C’
A’B’C’ ABC
' ' ' '
A B B C
AB BC
GT
KL
A = A’ = 90 0
S
Chứng minh
Em hóy phỏt biểu lại nội dung định lý 1 ?
Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông này
tỉ lệ với cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó
đồng dạng.
Trang 92 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết
hai tam giác vuông đồng dạng
Định lý 1
C’
B’
A’
C B
A
ABC vaứ A’B’C’
A’B’C’ ABC
' ' ' '
A B B C
AB BC
GT
KL
A = A’ = 90 0
S
Chứng minh : ( SGK )
Ngoài ra ta cũn cú thể chứng minh tương tự như cỏch chứng minh cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc
Tiết 48 : Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 102 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết
hai tam giác vuông đồng dạng
Định lý 1
C’
B’
A’
C B
A
ABC vaứ A’B’C’
A’B’C’ ABC
' ' ' '
A B B C
AB BC
GT
KL
A = A’ = 90 0
S
: Cỏch 2 :
Trên tia AB đặt đoan thẳng AM/
AM = A B’ ’
Qua M kẻ đ ờng thẳng MN//BC (N thuộc AC)
AC)
* Vì: MN // AC ta có: AMN ~ ABC
(1)
(2)
(3)
Cỏch tạo ra tam giỏc trung gian để so sỏnh mối quan hệ của nú với
2 tam giỏc đó cho?
Quan hệ của tam giỏc AMN
với tam giỏc ABC?
Quan hệ của tam giỏc AMN với tam giỏc A’B’C’?
_
_
Trang 112 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết
hai tam giác vuông đồng dạng
Định lý 1
C’
B’
A’
C B
A
ABC vaứ A’B’C’
A’B’C’ ABC
' ' ' '
A B B C
AB BC
GT
KL
A = A’ = 90 0
S
C/minh : ( Cỏch 1 : SGK)
Cỏch 2 :
Trên tia AB đặt đoan thẳng AM:
AM = A B’ ’
Qua M kẻ đ ờng thẳng MN//BC (N thuộc AC)
AC)
* Vì: MN // AC ta có: AMN ~ ABC
(1)
(2)
(3)
Từ (1);(2) và 3 => MN = B’C’
' ' '( )
AMN A B C c h c g v
Vậy A’B’C’ ABC (t/c bắc cầu)
' ' '
_
_
//
//
Tiết 48 : Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 12B’
A’
C B
A
E F
D
2,5
6
K H
12 5
I
M
R
6
8 3
4
Kết quả : ABC A B C g g' ' '( )
( )
MNP QSR c g v c g v
Trang 134
6 B
A
2
3
A’
C/minh ∆ABC và ∆A’B’C’ đồng dạng ? Tớnh
tỉ số đồng dạng của hai tam giỏc này ?
Em hóy so sỏnh tỉ số hai đường cao AH và A’H’ với tỉ số đồng dạng ?
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giỏc đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
3 Tỉ số hai đ ờng cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
a Tỉ số hai đường cao :
Tiết 48 : Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 14C B
A
A’
H
H’
b T ỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
2 A'B'C'
ABC
S
= k S
ABC
1
S = AH.BC
1
2
a Tỉ số hai đường cao :
2
A'H' B'C'
= k.k = k
AH BC
A'B'C'
ABC
1 A'H'.B'C'
1
2
Trang 154 Luyện tập
Bài tập 1: Khoanh tròn vào đáp án đứng tr ớc câu trả lời đúng.
2) Cho ABC DEF có và S1 DEF = 90cm2 Khi đó ta có:
3
AB
DE
Tiết 48 : Các tr ờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
Trang 16F
E D
Trên hình 50, hãy chỉ ra các tam giác đồng dạng Viết các tam giác này theo thứ tự các đỉnh t ơng ứng và giải thích tại sao chúng
đồng dạng
Hình 50
Trang 17 Nắm vững các tr ờng hợp đồng dạng của hai tam giác vuông
tích của hai tam giác đồng dạng.
H ớng dẫn về nhà