1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KHẢO SÁT HÓA 10 LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020 | Trường THPT Đoàn Thượng

5 58 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 39,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong X có 3 nguyên tố thuộc cùng một chu kì và số hạt proton của nguyên tử nguyên tố có Z lớn nhất lớn hơn tổng số proton của nguyên tử 3 nguyên tố còn lại là 6 hạt.. Số nguyên tử c[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2, NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: HOÁ HỌC 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

(Đề thi có 02 trang)

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

Câu 1(0,5 điểm)

Cho biết các nguyên tố X, Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 17 và 25 Hãy viết cấu hình electron

và xác định vị trí (ô, chu kì, nhóm) của X, Y trong bảng tuần hoàn (có giải thích)

Câu 2 (0,5 điểm)

Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị Trong đó, đồng vị có số khối 109 chiếm 44% Tìm số khối của đồng vị còn lại, biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88

Câu 3 (0,5 điểm)

So sánh độ âm điện của các nguyên tố sau: X (Z=12), Y (Z=20), T (Z=13)

Câu 4 (0,5 điểm)

Xác định số proton, nơtron, electron trong các nguyên tử và ion sau: 2656Fe , 1632S2

Câu 5 (0,5 điểm)

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố X là 46, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 Xác định nguyên tố X và viết kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X?

Câu 6 (0,5 điểm)

Viết cấu hình electron của các ion sau: 16X2- và 19Y+

Câu 7 (0,5 điểm)

Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng một nhóm A, ở hai chu kì kế tiếp, X đứng trước Y Tổng số hạt proton trong một nguyên tử X và một nguyên tử Y là 30 Xác định X, Y?

Câu 8 (0,5 điểm)

Hợp chất khí của R với hiđro là RH2 Trong công thức oxit cao nhất của R, oxi chiếm 60% về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R?

Câu 9 (0,5 điểm)

Dựa vào hiệu độ âm điện của các nguyên tố, hãy cho biết loại liên kết trong các chất sau: CO, CaCl2, NH3, O2 Biết giá trị độ âm điện của một số nguyên tố: O (3,44), N (3,04), Cl (3,16), H (2,20), C (2,55), Ca (1,00)

Câu 10 (0,5 điểm)

Viết PTHH khi cho:

a CaCO3 vào dung dịch HCl dư

b nhỏ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch H2SO4.

Câu 11 (0,5 điểm)

Viết công thức của các loại phân tử khí cacbonic, biết rằng cacbon và oxi có các đồng vị sau:

6

12C; 136C; 168O; 178O ; 188O

Câu 12 (0,5 điểm)

Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong phân tử và ion sau: KMnO4, SO42-, Cl2, Ca(ClO4)2

Trang 2

Kim loại Na ở dạng tinh thể có khối lượng riêng là 0,9 g/cm3 Mặt khác trong tinh thể Na, các nguyên tử Na chỉ chiếm 68% về thể tích, còn lại là khe trống Tính bán kính nguyên tử Na Biết số Avogađro NA=6,02.1023, khối lượng mol nguyên tử của Na là 22,99

Câu 14 (1,0 điểm)

a - Giải thích sự hình thành liên kết trong phân tử CaCl2.

- Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau: CH4, HF, CO2

Cho số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố: C (Z=6), F (Z=9), O (Z=8), H (Z=1)

b Xác định hóa trị của các nguyên tố trong các hợp chất ở phần a?

Câu 15 (1,0 điểm)

Hợp chất X được tạo thành từ 10 nguyên tử của 4 nguyên tố Tổng số hạt mang điện của X bằng 84 Trong X có 3 nguyên tố thuộc cùng một chu kì và số hạt proton của nguyên tử nguyên tố

có Z lớn nhất lớn hơn tổng số proton của nguyên tử 3 nguyên tố còn lại là 6 hạt Số nguyên tử của nguyên tố có Z nhỏ nhất bằng tổng số nguyên tử của các nguyên tố còn lại Xác định công thức của X?

(Cho số hiệu nguyên tử của một số nguyên tố Na (Z=11), F (Z=9), O (Z=8), N (Z=7), C (Z=6), He (Z=2), H (Z=1)

Câu 16 (1,0 điểm)

A là dung dịch H2SO4 xM B là dung dịch NaOH y M Trộn 200 ml dung dịch A với 300 ml dung dịch B thu được 500 ml dung dịch C Để trung hòa 200 ml dung dịch C cần dùng 80 ml dung dịch H2SO4 1M Mặt khác trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B thu được 500 ml dung dịch D Biết rằng 100 ml dung dịch D phản ứng vừa đủ với 1,02 gam Al2O3 Tính giá trị x, y

(Cho nguyên tử khối của Al = 27; O = 16)

Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

Trang 3

-HẾT -SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2, NĂM HỌC 2019-2020 Môn: HOÁ HỌC 10

Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

1(0,5)

17X: [Ne]3s 23p5 => Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA (Có giải thích) 0,25 25Y: [Ar]3d 54s2 => Ô 25, chu kì 4, nhóm VIIB (Có giải thích) 0,25

2(0,5) Gọi đồng vị còn lại có số khối là A, chiếm 56% 0,25

Ta có:

109.44 56

107,88 100

A

=> A=107

0,25

3(0,5)

Viết cấu hình, xác định được vị trí (không cần giải thích) 0,25

4(0,5)

56

32 2

16S

5(0,5) 2Z + N = 46

2Z-N=14

0,25 Giải hệ có Z=15 và N=16=> A=31

Kí hiệu nguyên tử: 1531X

0,25

7(0,5)

Gọi số electron trong 2 nguyên tử X, Y lần lượt là Z; Z’ ĐK Z < Z’ và Z, Z’ 

N*

Theo đề bài Z + Z’ = 30

Vì X, Y là 2 nguyên tố thuộc cùng nhóm A, hai chu kì kế tiếp và lại có tổng

số hạt proton = 30 => Z’-Z = 8

0,25

Giải hệ tìm được Z = 11, Z’ = 19

(Lưu ý: Nếu HS xét cả TH hiệu là 18,2 thì phải loại được mới cho điểm tối

đa)

0,25

8(0,5)

Hợp chất khí của R với hidro là RH2 R thuộc nhóm VIA CT oxit cao nhất là: RO3

0,25

Ta có:%mO =

16.3

100% 60

3 16

9(0,5)

CO (∆χ=0,89) => LK CHT có cựcχ=0,89) => LK CHT có cực

CaCl2 (∆χ=0,89) => LK CHT có cựcχ=2,16) => LK ion

NH3 (∆χ=0,89) => LK CHT có cựcχ=0,84) => LK CHT có cực

O2(∆χ=0,89) => LK CHT có cựcχ=0) => LK CHT không phân cực

0,25 0,25

10(0,5)

11(0,5) 12 phân tử khí CO2

12(0,5)

+1+7-2 +6-2 0 +2 +7-2

KMnO4, SO42-, Cl2, Ca(ClO4)2

(Mỗi phân tử hoặc ion đúng/0,125đ)

0,5

Trang 4

13(1,0) Thể tích của 1 mol tinh thể Na =

3

22,99 0,9 cm

=> thể tích thực của 1 mol nguyên tử Na (với giả định không có khe rỗng) =

3

22,99.0, 68

0,25 0,25

Thể tích của 1 nguyên tử Na =

3 23

22,99.0,68 0,9.6,02.10 cm

≈2,885.10-23 cm3

Từ V =

23

1,90295 10

V

≈ 1,90295Ao

0,25 0,25

14(1,0)

Ca + 2Cl -> Ca2+ + 2Cl- -> CaCl2

[Ar]4s2 [Ne]3s23p6 [Ar] [Ar]

Điện hóa trị Ca: 2+, Cl:

1-6C: 1s 22s22p2, 1H: 1s1, 9F: 1s22s22p5, 8O: 1s22s22p4

H : C :

H

H

H => H-C-H =>Cộng hóa trị C: 4, H: 1

: :

H F

=> H- F => Cộng hóa trị của H: 1, F: 1

O::C::O

=> O=C=O => Cộng hóa trị: C: 4, O: 2

0,25 0,25

0,25 0,25

15(1,0)

Gọi công thức của X là AaBbCcDd (a,b,c,d N*)

 aZA + bZB + cZC +dZD =42 a+b+c+d=10

Giả sử ZA < ZB < ZC < ZD

 a=b+c+d

 dZD =aZA + bZB + cZC +6

=>a=5, dZD =24

0,25 5ZA + bZB + CZC =18

 ZA <18/7=2,57 => ZA =1 (H) hoặc ZA =2 (He) (loại)

 B, C, D thuộc cùng 1 chu kì và thuộc chu kì 2 dZD =24 => d=3, ZD=8 thỏa mãn

 b=c=1, ZB + ZC =13

 ZB =6 (C), ZC =7 (N) Công thức của X là H5CNO3 hay NH4HCO3

0,25 0,25 0,25

16(1,0)

TN1: nH2SO4 =0,2x; nNaOH = 0,3y

Pư : H2SO4 + 2NaOH K2SO4 + 2H2O (1)

Sau pứ (1) thì NaOH còn dư trong dd C là ( 0,3y – 0,4x) (mol)

n H2SO4 pư với 500ml dd C = 0,08.5/2=0,2(mol) => 0,3y – 0,4x = 0,4 (I)

0,25

0,25 TN2: xét 2 trường hợp có thể xảy ra :

*Nếu axit dư : 3H2SO4 + Al2O3 Al2(SO4)3 +3H2O (2)

n H2SO4 (dư) = 3 nAl2O3 =>Ta có : 0,3x – 0,1y = 0,15 (II)

Từ (I,II) ta có x= 1,7; y= 3,6

* Nếu NaOH dư : 2NaOH + Al2O3 2NaAlO2 + H2O

nNaOH = 2nAl2O3 => 0,2y -0,6x = 0,1 (III)

0,25

H

H

Trang 5

Từ (I, III) => x= 0,5 và y= 2 0,25

Ngày đăng: 10/01/2021, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w