1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN KHẢO SÁT HÓA 11 LẦN 2 NĂM HỌC 2019-2020 | Trường THPT Đoàn Thượng

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 22,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học..[r]

Trang 1

bbSỞ GD VÀ ĐT HẢI

D-ƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN

THƯỢNG

ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 2, NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 90 phút

(không tính thời gian giao đề) (Đề thi có 02 trang)

- Họ và tên thí sinh: – Số báo danh :

Cho NTK cuả một số nguyên tố: H =1; Br =80; C =12; N =14; O =16; S =32; Cl

=35,5;P= 31; Na =23; K = 39; Ca = 40; Ba = 137; Al =27; Fe =56; Cu =64; Zn

=65; Ag =108.

-Câu 1: Cho các chất sau: HF, C2H5OH (rượu etylic), KCl, NaOH, AgNO3 Xác định chất điện li mạnh, chất điện li yếu Viết phương trình điện li (nếu có) khi hòa tan chúng vào nước

Câu 2: Cho 100 ml dung dịch A chứa các ion: Mg2+ (0,05 mol); Fe3+ (0,03 mol); NO3

-(x mol) và SO42- (0,04 mol) Cô cạn dung dịch A được m1 (gam) muối khan

1 - Tính x, m1 Biết rằng trong quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi

2 - Cho dung dịch BaCl2 dư vào 100 dung dịch A thu được m2 gam kết tủa Tính m2

Câu 3: Viết các phương trình phản ứng và ghi điều kiện (nếu có) trong 2 trường hợp

sau:

1 - Đốt cháy P trong khí O2 dư

2 - Đun nóng hỗn hợp Mg và Si ở nhiệt độ cao

Câu 4: Cho dung dịch HCl 0,001M Tính nồng độ ion H+ ; ion Cl- và pH của dung dịch

Câu 5: Cho biết khoảng pH (< 7; = 7; > 7) và màu sắc của quỳ tím khi lần lượt nhúng

vào mỗi dung dịch riêng biệt Na2SO3 ; FeCl3 một mẩu quỳ tím (không giải thích)

Câu 6: Hoàn thành phương trình phân tử và phương trình ion rút gọn của các cặp

chất sau xảy ra trong dung dịch (nếu có):

1 - Cho dd HCl vào dd KOH

2 - Cho dd Ca(NO3)2 vào dd Na2CO3

Câu 7: Điều chế các chất sau từ nguồn nguyên liệu tương ứng (các chất vô cơ và các

điều kiện phản ứng coi như có đủ):

1 - NH3 trong công nghiệp từ N2

2 - CO2 trong PTN từ đá vôi (CaCO3)

Câu 8: Viết PTHH chứng minh:

1 - Cacbon (C) có tính khử

2 - HNO3 có tính oxi hóa

Giải thích ngắn gọn bằng sự thay đổi số oxi hóa

Câu 9: Cho 100 ml dung dịch Al(NO3)3 1M vào 175 ml dung dịch KOH 2M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được x gam kết tủa Tính x

Câu 10: Nhỏ từng giọt dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch (NH4)2SO4 và đun nóng nhẹ Nêu hiện tượng và viết PTHH xảy ra

Câu 11: Cho dung dịch NH3 đến dư vào 200 ml dung dịch MgSO4 1M Phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được a (gam) kết tủa Tính giá trị a

Trang 2

Câu 12: Hòa tan hết 4,93 g hỗn hợp X gồm 2 kim loại Zn và Fe trong dd HNO3 đặc, nóng (dùng dư 15% so với lượng phản ứng) Sau phản ứng thu được dung dịch Y và 4,256 lít khí NO2 thoát ra (ở đktc) (NO2 là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X Tính số mol HNO3 ban đầu

Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (ở đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm KOH 1,1M và Ba(OH)2 0,5M thu được dung dịch Y và m (gam) kết tủa Tính m và tính khối lượng chất tan trong dung dịch Y

Câu 14:

1 - Thổi một luồng khí CO dư qua ống sứ đựng 29,2 gam hỗn hợp A gồm FeO,

Fe2O3; Fe3O4 nung nóng đến hoàn toàn thu được a gam chất rắn Toàn bộ khí thoát ra dẫn vào dd Ca(OH)2 dư thu được 60 gam kết tủa trắng Tính giá trị a

2 - Cho 1 luồng CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau 1 thời gian thu được 8,48 g hỗn hợp chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Hòa tan hết X bằng dd HNO3 đặc nóng, dư được 0,4032 lít NO(đktc) (NO sản phẩm khử duy nhất của N+5) Tính m Nếu hòa tan hết X bằng 300ml dd HCl 1M vừa đủ thấy thoát ra V lít H2

(đktc) Tính V?

Câu 15: Nén hỗn hợp khí A gồm N2 và H2 (có tỉ khối so với H2 là 11,4) vào bình pứ

có sẵn chất xúc tác và nung nóng (giữ nhiệt độ của bình không đổi ở 4500C) Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B Tính tỉ khối của B so với A Biết hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là 75%

Câu 16: Cho 24,06 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO và ZnCO3 có tỉ lệ số mol 3 : 1 : 1 theo thứ tự trên, tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và V lít hỗn hợp khí T (đktc) gồm NO, N2O,

CO2, H2 (Biết tỉ khối của T so với H2 là

218

15 ) Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 79,22 gam kết tủa Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 1,21 mol Tính giá trị V

Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

1(0,5)

Chất điện li mạnh: KCl, NaOH, AgNO3

Viết PT điện li

0,25

Chất điện li yếu: HF Viết PT điện li

(Lưu ý: HS chỉ cần xác định được các chất điện li, không cần xác định chất điện li mạnh, yếu nhưng viết pt điện li đúng thì vẫn cho điểm tối đa)

0,25

2(0,5)

Áp dụng BTĐT tính được x = 0,11 mol; m1 = 13,54 gam 0,25

3(0,5)

4(0,5)

5(0,5) Dung dịch muối Na2SO3 có môi trường bazơ (pH > 7)

Dung dịch muối FeCl3 có môi trường axit pH < 7

6(0,5) HCl + NaOH à NaCl + H2O

H+ + OH- à H2O

0,25

Ca(NO3)2 + Na2CO3 à 2NaNO3 + CaCO3

Ca2+ + CO32- à CaCO3

0,25

7(0,5)

N2 + 3H2 ↔ 2NH3 (t0, P, xt) 0,25 CaCO3 + 2HCl à CaCl2 + CO2 + H2O 0,25

8(0,5)

VD: C + O2 à CO2 (t0)

à Số oxi hóa của C tăng từ 0 lên +4

0,25

VD: 4HNO3 + Cu à Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O

9(0,5)

Tính số mol Al(NO3)3 = 0,1 mol; KOH = 0,35 mol Viết PTHH:

Al(NO3)3 + 3KOH à Al(OH)3 + 3KNO3 (1) 0,1 à (0,35) 0,3 0,1 mol

0,25

KOH dư + Al(OH)3  KAlO2 + 2H2O (2) 0,05 (0,1) 0,05 mol

Đặt số mol theo các PT và tính được x = mkết tủa còn = 3,9 gam

0,25

10(0,5)

Viết 1 PT phân tử hoặc 2 phương trình ion rút gọn 0,25 Hiện tượng: Có kết tủa màu trắng và khí không màu mùi khai

11(0,5) Viết PTHH và tính mol MgSO4 = 0,2 mol:

MgSO4 + 2NH3dư + 2H2O à Mg(OH)2 + (NH4)2SO4

0,2 0,2 mol

0,25 Tính được mol Mg(OH)2 và tính được a = mkết tủa = 11,6 gam 0,25

Trang 4

Viết ptr hoặc viết đúng quá trình oxi hóa, khử Lập hệ

0,25 Giải hệ và tìm ra số mol Zn = 0,05 và Fe = 0,03 mol

Tính được %mZn = 65,92% ; %mFe = 34,08%

Tính số mol HNO3 ban đầu = 0,437 mol

0,25

13(1,0)

Tính được số mol: K+ 0,22 mol; OH- 0,42 mol; Ba2+ 0,1 mol ;

nCO2 = 0,3 mol Tính TBA = 1,4 à Tạo 2 loại muối:

0,25 Viết 2 phương trình ion sinh ra 2 muối; tính được số mol CO

2-3

và HCO3

-CO2 + OH- à HCO3- (1)

x x x mol

CO2 + 2OH- à CO3 2- (2)

y 2y y mol Lập được hệ: x+y = 0,3 và x + 2y = 0,42

Giải hệ: x = 0,18 và y = 0,12

HS có thể sử dụng cách khác không viết PTPƯ.

0,25

PT: Ba2+ + CO32- à BaCO3

0,1 (0,12)0,1 0,1 Khối lượng kết tủa: m = 19,7 gam

0,25

Xác định được chất tan trong dung dịch Y gồm: K+ (0,22 mol);

CO32- dư (0,02 mol); HCO3- (0,18 mol)

Tính được m = 20,76 gam

Chú ý: Nếu không tính đúng m thì không cho điểm ý này.

0,25

14(1,0) 1

Tính được số mol CO2 = số mol kết tủa = 0,6 mol Có: CO + [O] à CO2

0,6 ß0,6 mol

à mFe = 19,6 gam = a

0,25

2 Tính được số mol Fe = 0,1114 mol ; nO = 0,1401 mol

Tính được: mFe2O3 ban đầu = 8,912 gam

VH2 = 0,22176 lít

0,25 0,25 0,25

15(1,0)

- Gọi số mol trong A: nN2 = x; nH2 = y

- Tính được tỉ lệ: x/y = 4/1 Chọn nN2 = 4 ; nH2 = 1 0,25

- PTHH: N2 + 3H2 ↔ 2NH3

nBđ: 4 1 nPư: a 3a 2a nCb 4-a 1-3a 2a

0,25

Nhận xét tỉ lệ mol

 Tính hiệu suất phản ứng theo H2 :

Hpư = (3a/1).100 = 75 à a = 0,25 BTKL: mA = mB = 28.4 + 1.2 = 114 gam

0,25

Tính được: nA = 5 mol và MTB A = 22,8

nB = 5 – 2x = 4,5 mol và MTB B = 114/4,5 Vậy dB/A = 1,11

0,25

Trang 5

Tính được số mol các chất trong X và xác định được thành phần dung dịch Z

2

2 4

2

3 3

2 2 2

Na 0, 07

H O

NH 0,01

ZnCO 0,06

N O y 436

M

15

CO 0,06

BT C: nCO2 = nZnCO3 = 0,06

0,25

4

2

BaSO

SO

4

1,21mol NaOH

NH

BT điện tích cho dd Z:

3

[ , ]

NaNO Na

 

0,25

Lập được hệ 3 pt:

BT N:  [ N] 0,07 x 2y 0,01 (1)  

BT e:  [e] 0,18.2 0,08 3x 8y 2z (2)   

436 M

(3)

  

0,25

Giải hệ được: x = 0,04; y = 0,01 và z = 0,04 => V = 3,36 lít 0,25

Ngày đăng: 10/01/2021, 20:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w