Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:... Lược đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long II.. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:... Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thi
Trang 1Giáo viên: NguyễnThị Mai
Trường THCS Đông Nam
Ngày dạy: 26 – 28 /1/ 2010
Trang 2Vùng ĐB Sông Hồng
Vùng Bắc Trung Bộ
Vïng duyªn h¶i
Nam Trung Bé Vïng T©y
Nguyªn
Vïng Đ«ng Nam Bé
Vïng Đång b»ng s«ng Cöu Long
Trang 3Lược đồ các vùng kinh tế và vùng kinh tế trọng điểm Việt Nam
Tiết 39: Bài 35 VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I Qui mô, giới hạn lãnh thổ và vị trí
địa lí:
ång b»ng
Đ S«ng Cöu Long
Trang 4DiÖn tÝch (Km2) (TriÖu ng D©n sè
39.734
11,5 17,5 10,3 8,4 4,4 10,9
16,7
Trang 5Tiết 39: Bài 35: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I Qui mô, giới hạn lãnh thổ và vị trí địa lí:
+ Phía Bắc: giáp Cam Pu Chia
+ Đông Bắc: Đông Nam Bộ
+ Đông Nam Và Tây Nam: biển
? Nêu ý nghĩa vị trí địa lí của
vùng?
- Ý nghĩa: Có điều kiện phát
triển kinh tế trên đất liền, trên
biển Hợp tác và giao lưu với
các nước tiểu vùng sông Mê
Công
II Điều kiện tự nhiên và
tài nguyên thiên nhiên:
Trang 6Lược đồ tự nhiên vùng Đồng bằng sông Cửu Long
II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
Trang 7Tiết 39: Bài 35: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I Qui mô, giới hạn lãnh thổ và vị trí địa lí:
Trang 8II Điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn:
- Sụng ngũi: Hệ thống sụng
Cửu Long và kờnh rạch chằng
chịt.
? Dựa vào H 35.1, cho biết các
loại đất chính của đồng bằng
cỏc nguồn tài nguyờn nào?
- Sinh vật trờn cạn, dưới nước
phong phỳ và đa dạng
Trang 9Rừng tràm U minh Rừng đước
Trang 10II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
- Địa hình: Đồng bằng rộng, thấp và bằng phẳng.
- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm.
- Hệ thống sông Cửu Long và kênh rạch chằng chịt
- Sinh vật trên cạn, dưới nước phong phú và đa dạng .
* Thuận lợi: phát triển sản xuất nông nghiệp.
Thu hoạch lúa
Điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của vùng
sẽ thuận lợi gì cho phát triển
kinh tế?
- Có nhiều loại đất, đất phù sa chiếm diện tích lớn.
Th¶o luËn nhãm bµn: (5 phót):
? Nêu những khó khăn chính về mặt tự nhiên ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
* Khó khăn: Lò lôt kéo dài, mùa khô thiếu nước, đất phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.
? Cho biết một số giải pháp khắc phục
khó khăn của vùng?
Trang 11Làm nhà tránh lũ
Trang 12II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
- Địa hình: Đồng bằng rộng, thấp và bằng phẳng.
- Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm.
- Hệ thống sông Cửu Long và kênh rạch chằng chịt
- Sinh vật trên cạn, dưới nước phong phú và đa dạng.
* Thuận lợi: để phát triển sản xuất nông nghiệp.
- Có nhiều loại đất, đất phù sa chiếm diện tích lớn.
* Khó khăn: Lũ lụt kéo dài, mùa khô thiếu nước, đất phèn, đất mặn
chiếm diện tích lớn.
III Đặc điểm dân cư, xã hội:
Trang 13Tiết 39: Bài 35: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I Qui mô, giới hạn lãnh thổ và vị trí địa lí:
III Đặc điểm dân cư, xã hội:
(Triệu người) VÙNG Dân số
Trung du, miền núi Bắc Bộ 11.5
Đồng bằng sông Cửu Long 16.7
Bảng số dân các vùng kinh tế nước ta
Quan s¸t b¶ng sè liÖu, em có nhận xét gì về số dân của vùng so với các vùng khác?
Trang 14II Điều kiện tự nhiờn và tài nguyờn thiờn nhiờn:
III Đặc điểm dõn cư, xó hội:
- Số dõn: 16,7 triệu người - đứng thứ 2 (sau đồng bằng
sông Hồng), chiếm 21% cả nước (2002)
Thành phần dõn tộc của vựng đồng Bằng sụng Cửu Long?
Trang 15Người Khơ me Người Chăm Người Kinh
Trang 16II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Số dân: 16,7 triệu người, chiếm
21% cả nước (2002)
- Thành phần dân tộc: Người
Kinh, Khơ me, Chăm, Hoa
Thánh đường Mu Ba Rát
Trang 17Một số chỉ tiêu phát triển dân cư xã hội ở ĐBSCL năm 1999 (Bảng 35.1)
Tiêu chí Đơn vị tính ĐB sông
QS Bảng 35.1 Hãy nhận xét tình hình dân cư, xã hội
ở Đồng Bằng sông Cửu Long so với cả nước?
Trang 18II Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên:
III Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Số dân: 16,7 triệu người Chiếm 21% cả nước.
- Thành phần dân tộc: Người Kinh, Khơ me, Chăm, Hoa
- Các chỉ tiêu về dân cư xã hội ở mức khá cao so với trung bình cả nước
- Trình độ dân trí và tỉ lệ dân thành thị thấp.
Người dân thích ứng linh hoạt với sản xuất hàng hoá.
Tại sao phải đặt vấn đề phát triển kinh tế đi đôi với nâng cao mặt bằng dân trí và phát triển đô thị ở đồng bằng này?
Trang 19Tiết 39: Bài 35: VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG
I Qui mô, giới hạn lãnh thổ và vị trí địa lí:
- Vị trí: Nằm ở cực Nam đất nước. - Tiếp giáp: Phía Bắc giáp Cam Pu Chia Đông Bắc: Đông Nam Bộ Đông Nam Và Tây Nam: biển
* Ý nghĩa: Điều kiện để phát triển kinh tế trên đất liền và trên biển Hợp
tác và giao lưu với các nước trong tiểu vùng sông Mê Công.
- Sinh vật trên cạn, dưới nước rất phong phú và đa dạng
* Thuận lợi: để phát triển sản xuất nông nghiệp
* Khó khăn: : Lũ lụt kéo dài, mùa khô thiếu nước ngọt, đất
phèn, đất mặn chiếm diện tích lớn.
III Đặc điểm dân cư, xã hội:
- Số dân: 16,7 triệu người Chiếm 21% cả nước.
- Thành phần dân tộc: Người Kinh, Khơ me, Chăm, Hoa
- Các chỉ tiêu về dân cư xã hội ở mức khá cao so v ới trung bình cả nước Người dân thích ứng linh hoạt với sản xuất hàng hoá.
- Trình độ dân trí và tỉ lệ dân thành thị thấp.
Trang 201 2
5
Trang 21? Thánh đường Mu Ba Rat là thánh đường của dân tộc ít người nào ở vùng đ ång b»ng s«ng Cöu Long?
Dân tộc Chăm
Trang 22Lò lôt
Trang 23? Tên một loại rừng có diện tích lớn ở Đồng Bằng sông Cửu Long?
Rừng Đước
Trang 24TP Cần Thơ
Trang 25? Tên một chiếc cầu nối liền đôi bờ sông Tiền, giữa 2 tỉnh Tiền Giang và Vĩnh Long? (Cầu được Úc tài trợ 66% vốn đầu tư)
Cầu Mỹ Thuận
Trang 26*Học bài cũ.
*Bài mới: Đồng bằng sông Cửu Long có điều kiện thuận lợi gì để trở thành vùng sản xuất lương thực lớn nhất cả nước? ( Bµi 36)