Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phâ[r]
Trang 1=OP=OP=OP=OP=OP=OPHOOOO
OOOOO
Tiết 74 Quy đồng mẫu nhiều phân số
Luyện tập
GV: Đoàn Thu Huyền
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG CÁC EM HỌC SINH THAM GIA TIẾT HỌC TRỰC TUYẾN MÔN TOÁN
TRƯỜNG THCS THANH XUÂN TRUNG
Trang 2HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Kiểm tra: 5 phút
Trên phần mềm google forms
Yêu cầu: Thực hiện trên đường link ở khung chat
Trang 3TIẾT 74 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
1) Quy tắc
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau:
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
Nêu cách tìm BCNN của các số tự nhiên?
Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra
thừa số nguyên tố
B1: Phân tích các số ra thừa số nguyên tố
B2: Chọn thừa số nguyên tố chung và riêng
B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số
lấy với số mũ lớn nhất
I Kiến thức cần nhớ
9 =
12 = BCNN (9;12) =
Tìm BCNN (9;12)
= 36
22.32
32
22.3
Trang 41) Quy tắc: (SGK/18)
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân số với mẫu dương ta làm như sau:
Bước 1: Tìm một bội chung của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) Bước 3: Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
2) Vận dụng: Điền vào chỗ trống để quy đồng mẫu các phân số và
BCNN (9;12) =……
B1 Tìm MSC B2 Tìm thừa số phụ
tương ứng
…….: 9 = …
…….:12 = …
B3 Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng
− 2
9 =
−2 …
9 …… =
….
….
5
12=
5 …
12 … =
…
…
36 36
4 3
4 4
-8 36 3
3
15 36
36
(3)
TIẾT 74 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ - LUYỆN TẬP
Trang 5II Bài tập luyện tập:
Dạng 1 Áp dụng quy tắc để quy đồng mẫu số các phân số
Lời giải
a) ; ;
=
=
5 48
− 7
4
3
1 6
(3)
(1)
(12)
Quy đồng
B1 Tìm MSC
B2 Tìm thừa số phụ
tương ứng
B3 Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng
48
BCNN(16;48;4) =
Thừa số phụ của là Thừa số phụ của là Thừa số phụ của là
48 : 16 = 3
48 : 48 = 1
48 : 4 = 12
=
=
=
MSC:
4
Bài 1 (PHT) Quy đồng mẫu của các phân số sau:
a) b) c)
48
Trang 6Bài 1 (PHT) Quy đồng mẫu của các phân số sau:
a) b) c)
Ta có:
MSC = BCNN(16;48;4) =
− 7
4
48
9
48 ;
3
16 =¿
− 7
4 =¿
7
− 4 =¿
48 ;
Ta có:
MSC = BCNN(6;12;15)=
6
12
4 15
60
− 15
18 =
−5
6 =¿
60 ;
42
− 72=
− 7
12 =¿
60 ;
32
120 =
4
15 =¿
60
Ta có:
MSC:
6 5
3
4=¿
140 ;
− 6
−5=
6
5 =¿
140 ;
9
7 =¿
140
5
48 =
5
48 ;
Chú ý
- Trứơc khi quy đồng, kiểm tra
mẫu lớn nhất, nếu chia hết cho
các mẫu còn lại -> MSC
- Nếu các mẫu là các số nguyên
tố cùng nhau từng đôi một thì
MSC là tích của các mẫu đó.
- Rút gọn các phân số về tối
giản (nếu có) rồi quy đồng
(3)
(5)
(4)
(35)
(28)
(20)
4.5.7 = 140
Trang 7a)
Ta có:
Þ 3x – 4 = 35
3x = 35 + 4
3x = 39
x = 39 : 3
x = 13
Vậy x = 13
Ta có:
Þ x + 7 = -2
x = -2 - 7
x = -9 Vậy x = -9
¿ ❑
60
30
Bài 2 (PHT) Tìm số nguyên x, biết:
II Bài tập luyện tập:
Dạng 2 Tìm một số chưa biết
Trang 8III Luyện tập – củng cố
Điền dấu “x” vào ô thích hợp
a)
b) =
c) Số nguyên x thỏa mãn = là 21
d) Với x là số nguyên và x = -4 thì biểu
thức là phân số
x x
x
x
Cách 1 Rút gọn phân số
30
− 84
¿ 30 :6
−84 : 6
¿ 5
−14
¿ −5
14
Cách 2 Quy đồng mẫu phân số
− 5
14
¿ −5.6
1 4 6
¿ −30
84
¿ 30
−84
Câu a Cách: Rút gọn phân số
−6
102
¿ (− 6): 6
102: 6
¿ −1
17
− 9
153
¿ (− 9): 9
153 : 9
¿ −1
17
¿ 21 180
x = 21
Trang 9
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Xem lại bài giảng của GV trên lớp học
classroom và chữa lại toàn bộ các câu sai, theo cách trình bày của GV
• Hoàn thiên PHT và BTVN trên truyền hình.
• Học thuộc lý thuyết về quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số và các chú ý
• Xem trước bài tia phân giác của một góc trong SGK
Trang 10Lời giải
b) 3; ;
c) ; ; -1
MSC=
=7.15 =105
− 9
7
-1
− 19
15
(15)
¿ −135
105 ;
(7)
¿ −1 33
105 ;
(105)
¿ −105
105
a) ;
Ta có − 5
5 =¿
-1
− 7
7
-1 =
30
MSC=
Ta có 3 = 31
− 3
5
6
3
1
(30)
=
=
3 =
8
7 =
8 7
Bài 3 (Bài 34 – 35b - SGK/20) Quy đồng mẫu các phân số sau:
a) ; b) 3; ; c) ; ; -1 d) và
BCNN(1;5;6)=
BCNN(1;7;15)
BCNN(1;7) =
Trang 11d) và
Ta có:
MSC = BCNN(6;5;2) =
¿ −5
30 ;
¿ 6
30 ;
¿ −15
30
Lưu ý: Khi thực hiện quy đồng, nếu các phân số đó có thể rút gọn về phân số tối giản thì ta nên rút gọn trước, sau đó mới thực hiện quy đồng với mẫu số dương
Dễ tìm MSC
− 15
90 =
−1
6
120
600=
1 5
− 75
150 =
−1
2
− 1
6
5
2
30
Bài 35 - SGK/20
Trang 12Bài 31 (SGK/19): Hai phân số sau đây có bằng nhau không?
a) và
Cách 1 Rút gọn phân số
30
− 84
¿ 30 :6
−84 : 6
¿ 5
−14
¿ −5
14
Vậy =
Cách 2 Quy đồng mẫu phân số
− 5
14
¿ −5.6
1 4 6
¿ −30
84
¿ 30
−84
Vậy =
Cách 3 Định nghĩa phân số bằng nhau
Cách: Rút gọn phân số
−6
102
¿ (− 6): 6
102: 6
¿ −1
17
− 9
153
¿ (− 9): 9
153 : 9
¿ −1
17
Vậy =
Trắc nghiệm
Trang 13II Luyện tập:
Bài 33 (SGK /19): Quy đồng mẫu các phân số:
a) và
Ta có:
MSC = BCNN (20;30;15) =
¿ −9
60 ;
¿ 22
60 ;
¿ 28
60
b) ;
Ta có:
MSC = BCNN(35;20;28) =
¿ 24
140 ;
¿ −21
140 ;
¿ 15 140
* Trước khi quy đồng chúng ta nên:
+ Rút gọn các phân số đến tối giản và để các phân số mẫu dương
−11
− 30=
11 30
7
15
60
− 3
20
30
(3) (2) (4)
− 6
− 35=
6 35
27
− 180=
−3
20
− 3
− 28=
3 28
6 35
20
28
140 (4)
(7) (5)
Dạng 1 Quy đồng mãu nhiều phân số
Trang 14II Luyện tập
Bài 35 (SGK/20): Rút gọn rồi quy đồng mẫu các phân số:
a) và
Ta có:
MSC = BCNN(6;5;2) =
¿ −5
30 ;
¿ 6
3 0 ;
¿ −15
30
b) ;
Ta có:
MSC = BCNN(5,8,9) =
− 3 72
5 72 =
− 216
360 ;
− 5 45
8 45 =
− 225
360 ;
− 4 40
9 40 =
−160
360
• Lưu ý:
Khi đã quen với các bài toán quy đồng, bước 2 tìm thừa số phụ, ta tính nhẩm mà không cần trình bày.
− 15
90 =
−1
6
120
600=
1 5
− 75
150 =
−1
2
− 1
6
5
2
30
− 54
90 =
− 3
5 =¿
− 180
288 =
−5
8 =¿
− 3
5
8
9
360
60
− 135=
− 4
9 =¿
Dạng 1 Quy đồng mãu nhiều phân số
Trang 15Bài 32 (SGK/19): Quy đồng mẫu các phân số:
a) và
MSC:
MSC =
¿ −36
63 ;
¿ 56
63 ;
¿ −30
63 ;
22.3 2 11
¿ 110
23.3 11 =
110
¿ 7.3
23.11 3
¿ 21
23.3 11 =
21 264
− 4
7
8
9
− 10
21
(9)
(7)
(3)
7
23.11
5
22.3
(2.11)
(3)
Dạng 1 Quy đồng mãu nhiều phân số
Trang 16II Bài tập luyện tập:
Dạng 1 Áp dụng quy tắc để quy đồng mẫu số các phân số
Bài 2 (Bài 34 – 35 - SGK/20) Quy đồng mẫu các phân số sau:
a) ; b) 3; ; c) ; ; -1 d) và
Lời giải
b) 3; ;
=
=
=
− 3
5
− 5
6
3 1
(30)
(6)
(5)
Quy đồng
B1 Tìm MSC
B2 Tìm thừa số phụ
tương ứng
B3 Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng
30
BCNN(1;5;6) = 5.6 = 30
Thừa số phụ của là Thừa số phụ của là Thừa số phụ của là
30 : 1 = 30
30 : 5 = 6
30 : 6 = 5
=
=
=
MSC:
Ta có 3 = 31