1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

cô giáo phạm thanh minh tài liệu tham khảo môn vật lý

11 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 584,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhiệt lượng một vật cần thu vào để làm vật nóng lên phụ thuộc vào 3 yếu tố sau đây:. * Khối lượng của vật[r]

Trang 1

CHÀO MỪNG CÁC CON HỌC SINH

HỌC TRỰC TUYẾN MÔN: VẬT LÝ 8

Giáo viên: Phạm Thanh Minh

Tổ: Tự Nhiên 2

Trang 2

C âu 2: Hoàn thành các ô trống trong bảng sau:

Đại lượng Đo trực tiếp (dụng cụ) Xác định gián tiếp (công thức)

Khối lượng

Nhiệt độ

Công

Cân Nhiệt kế

A = F.s

(không có) (không có)

 B ài học này sẽ cung cấp cho các con công thức tính nhiệt lượng

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1 Nhiệt lượng là gì? Ký hiệu và đơn vị của nhiệt lượng?

Trang 3

CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

1 Nhiệt lượng một vật thu vào để nóng lên phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Nhiệt lượng một vật cần thu vào để làm vật nóng lên phụ thuộc vào 3 yếu tố sau đây:

* Khối lượng của vật.

* Độ tăng nhiệt độ của vật.

* Chất cấu tạo nên vật.

I CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG

2 Công thức tính nhiệt lượng

Nhiệt lượng thu vào được tính theo công thức:

Q = m.c.∆t = m.c.(t2-t1) Trong đó: Q là nhiệt lượng vật thu vào (J)

m là khối lượng vật (kg)

∆t = t2 – t1 là độ tăng nhiệt độ (oC)

t1 là nhiệt độ ban đầu (0C)

t2 là nhiệt độ cuối (0C)

c là nhiệt dung riêng của chất tạo thành vật (J/kg.K)

Trang 4

Nhiệt dung riêng của một chất cho biết nhiệt lượng cần thu vào để làm cho 1kg chất đó tăng thêm 1oC

CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

BẢNG NHIỆT DUNG RIÊNG CỦA MỘT SỐ CHẤT

Chất Nhiệt dung riêng (J/kg.độ) Chất Nhiệt dung riêng (J/kg.độ)

Trang 5

C9: Tính nhiệt lượng cần truyền cho 5 kg đồng để tăng nhiệt độ từ 200C lên 500C

Bài làm:

Áp dụng công thức Q = =……

Thay số ta có: Q = =

Vậy nhiệt lượng cần truyền cho 5kg đồng để tăng nhiệt

độ từ 200C lên 500C là

m.c.∆

t 5.380.(50-20) 57000 (J)

57000 (J)

m.c.(t2

t1)

Tóm tắt:

m = 5 kg

t1= 200C

t2= 500C

c = 380 J/kg.K

Q = ?J

CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

Trang 6

Quan sát hình sau

Ca đựng nước lạnh

Khi nhỏ một giọt nước sôi vào một ca đựng nước lạnh thì giọt nước truyền nhiệt lượng cho ca nước hay ca nước truyền nhiệt lượng cho giọt nước ?

Dễ quá ! Nhiệt phải truyền từ vật

có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn, nghĩa là từ ca

nước sang giọt nước

Không phải ! Nhiệt phải truyền từ

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật

có nhiệt độ thấp hơn, nghĩa là từ

giọt nước sang ca nước

Không phải ! Nhiệt phải truyền từ

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật

có nhiệt độ thấp hơn, nghĩa là từ

giọt nước sang ca nước

An: Dễ quá ! Nhiệt lượng phải truyền từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn, nghĩa là từ ca nước sang giọt nước

truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn, nghĩa là từ giọt nước sang ca nước

CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

Trang 7

1- Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn 2-Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại

3- Nhiệt lượng do vật này toả ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào

Ví dụ minh hoạ như sau :

Vật A Nhiệt độ cao

Vật B Nhiệt độ thấp

Tiếp xúc nhau

Q toả ra Q thu vào

Nhiệt độ cân bằng

CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

NGUYÊN LÍ TRUYỀN NHIỆT

Trang 8

Quan sát hình sau

Ca đựng nước lạnh

Khi nhỏ một giọt nước sôi vào một ca đựng nước lạnh thì giọt nước truyền nhiệt lượng cho ca nước hay ca nước truyền nhiệt lượng cho giọt nước ?

Dễ quá ! Nhiệt phải truyền từ vật

có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn, nghĩa là từ ca

nước sang giọt nước

Không phải ! Nhiệt phải truyền từ

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật

có nhiệt độ thấp hơn, nghĩa là từ

giọt nước sang ca nước

Không phải ! Nhiệt phải truyền từ

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật

có nhiệt độ thấp hơn, nghĩa là từ

giọt nước sang ca nước

Dễ quá ! Nhiệt lượng phải truyền

từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn, nghĩa là

từ ca nước sang giọt nước

Không phải ! Nhiệt lượng phải truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn, nghĩa là từ giọt nước sang ca nước

CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

Trang 9

Q toả ra Q thu vào

Nhiệt lượng toả ra cũng tính bằng công thức :

Con hãy nhắc lại công thức tính nhiệt lượng mà vật thu

vào ?

Q thu vào = m C t

Q toả ra = m C t

Trong đó : t = t 1 - t 2

với t1là nhiệt độ đầu

t2 là nhiệt độ cuối

Trong đó : t = t 2 - t 1

với t1là nhiệt độ đầu

t2 là nhiệt độ cuối

CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

Trang 10

B1 : Xác định vật toả nhiệt, vật thu nhiệt.

B2 : Viết biểu thức tính nhiệt lượng toả ra của vật toả nhiệt.

B3: Viết biểu thức tính nhiệt lượng thu vào của vật thu nhiệt.

B4: Áp dụng phương trình cân bằng nhiệt để suy ra đại lượng cần tìm.

CÁC BƯỚC GIẢI BT DẠNG PTCBN

CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

Trang 11

C1 Thả một quả cầu nhôm khối lượng 0,15kg được đun nóng tới 100oC vào một cốc nước ở

20oC Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều bằng 25oC Tính khối lượng nước, coi như chỉ có quả cầu và nước truyền nhiệt cho nhau.

Vật tỏa nhiệt: Quả cầu nhôm:

+ t11 =1000C

+ t21 =250C

Vật thu nhiệt: Nước:

+ t12 =200C + t22 =250C

Nhiệt lượng quả cầu tỏa ra là:

Q1= m1c1t1= m1c1(t11 –t21) = 0,15.880.(100-25) = 9900J

Công thức tính nhiệt lượng nước thu vào:

Q2= m2c2t2= m2c2(t22 –t12) = m2.4200.(25-20) = 21000m2

CÔNG THỨC TÍNH NHIỆT LƯỢNG – PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT

Áp dụng PTCBN ta có:

Q1 = Q2

9900 = 21000m2

m2 = 0.471kg

m2 = ?kg

Ngày đăng: 10/01/2021, 20:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w