Câu 3: Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng.. Dung dịch NaOH.[r]
Trang 1Trường : THPT Nguyễn Du
(Đề thi cĩ 02 trang) ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 12CB Mơn : HỐ HỌC
Lớp : 12CB
Họ và tên học sinh : ………
Điểm :
Đề 132 :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Câu 1: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 2: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A C2H5OH B CH3COOH C H2NCH2COOH D CH2 = CHCOOH
Câu 3: Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ, glixerol, etanol, lịng trắng trứng.
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2
Câu 4: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 5: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy
gồm các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietylen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin.
Câu 7: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Câu 8: Cho 17,8 gam amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 22,2 gam muối khan
CTPT của (X) là
Câu 9: Cho 5,9 gam amin đơn chức X phản ứng hồn tồn với HCl (dư), thu được 9,55 gam muối CTPT
của X là
Câu 10: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :
Câu 11: Các chất đều khơng bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 lỗng , nóng là
C poli (vinyl axetat); polietylen , cao su buna D tơ capron ; nilon-6,6 ; polietylen
Câu 12: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với axit HCl dư thu được 13,95 gam muối khan Cơng thức
cấu tạo của X là
Trang 2Câu 13: Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A Tơ nilon-6,6 và tơ capron B Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 15: Chọn hoá chất để phân biệt: lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glixerin
Câu 16: Số đồng phân cấu tạo của amin có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 17: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với
A NaOH , NH3 B HNO3 , CH3COOH C HCl , NaOH D Na2CO 3, HCl
Câu 18: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M CTPT của X là
Câu 19: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poli(metyl metacrylat) B poliacrilonitrin
Câu 20: Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH có tên là:
C Axit α - amino propanoic D Axit 2 - amino propionic
Câu 21: Glixin không tác dụng với
Câu 22: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp từ caprolactam
B trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
C trùng ngưng từ caprolactam
D trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
Câu 23: Axit glutamic là chất có tính
Câu 24: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 25: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 12,59 gam B 11,95 gam C 11,85 gam D 12,95 gam.
Câu 26: Cho các loại tơ : bông , tơ capron , tơ xenlulozơ axetat , tơ tằm , tơ nitron , nilon-6,6 Số tơ tổng
hợp là
Câu 27: Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ , glixerol , etanol , lòng trắng
trứng
A Dung dịch HNO3 B Dung dịch AgNO3/NH3
Câu 28: polime X có phân tử khối M = 625.000 đvC và hệ số polime hóa n = 10.000 X là
Câu 29: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
Câu 30: Hợp chất chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là:
C Amin đơn chức bậc I D Amin no đơn chức bậc I
-
- HẾT -
Trang 3Trường : THPT Nguyễn Du
(Đề thi cĩ 02 trang) ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 12CB Mơn : HỐ HỌC
Lớp : 12CB
Họ và tên học sinh : ………
Điểm :
Đề 209 :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Câu 1: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ nilon-6,6 B tơ capron C tơ tằm D tơ visco.
Câu 2: Chọn hố chất để phân biệt: lịng trắng trứng, hồ tinh bột, glixerin
Câu 3: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy
gồm các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 D polietylen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
Câu 4: Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
Câu 5: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp từ caprolactam
B trùng ngưng từ caprolactam
C trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
D trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
Câu 6: Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ , glixerol , etanol , lịng trắng
trứng
A Dung dịch AgNO3/NH3 B Cu(OH)2
Câu 7: Axit glutamic là chất có tính
Câu 8: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :
Câu 9: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 10: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 11: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với
A NaOH , NH3 B HNO3 , CH3COOH C HCl , NaOH D Na2CO 3, HCl
Câu 12: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A Tơ nilon-6,6 và tơ capron B Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 13: Các chất đều khơng bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 lỗng , nóng là
Trang 4A poli (vinyl axetat); polietylen , cao su buna B nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polietylen
Câu 14: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với axit HCl dư thu được 13,95 gam muối khan Công thức
cấu tạo của X là
A H2NCH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
Câu 15: Số đồng phân cấu tạo của amin có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 16: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 17: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M CTPT của X là
Câu 18: Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH có tên là:
A Axit 2 - amino propionic B Axit α - amino propanoic
Câu 19: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Câu 20: Glixin không tác dụng với
Câu 21: Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng.
Câu 22: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poli(metyl metacrylat) B poli(etylen terephtalat)
Câu 23: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 24: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 12,59 gam B 11,95 gam C 11,85 gam D 12,95 gam.
Câu 25: Cho các loại tơ : bông , tơ capron , tơ xenlulozơ axetat , tơ tằm , tơ nitron , nilon-6,6 Số tơ tổng
hợp là
Câu 26: Cho 5,9 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 9,55 gam muối
CTPT của X là
Câu 27: polime X có phân tử khối M = 625.000 đvC và hệ số polime hóa n = 10.000 X là
Câu 28: Hợp chất chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là:
Câu 29: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
Câu 30: Cho 17,8 gam amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 22,2 gam muối khan
CTPT của (X) là
-
- HẾT -
Trang 5Trường : THPT Nguyễn Du
(Đề thi cĩ 02 trang) ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 12CB Mơn : HỐ HỌC
Lớp : 12CB
Họ và tên học sinh : ………
Điểm :
Đề 357 :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Câu 1: Cho các loại tơ : bơng , tơ capron , tơ xenlulozơ axetat , tơ tằm , tơ nitron , nilon-6,6 Số tơ tổng
hợp là
Câu 2: Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ, glixerol, etanol, lịng trắng trứng.
Câu 3: Glixin khơng tác dụng với
Câu 4: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 12,59 gam B 11,95 gam C 11,85 gam D 12,95 gam.
Câu 5: Các chất đều khơng bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 lỗng , nóng là
A tơ capron ; nilon-6,6 ; polietylen B nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polietylen
C poli (vinyl axetat); polietylen , cao su buna D polietylen ; cao su buna ; polietylen
Câu 6: Cho 5,9 gam amin đơn chức X phản ứng hồn tồn với HCl (dư), thu được 9,55 gam muối CTPT
của X là
Câu 7: Số đồng phân cấu tạo của amin có cùng cơng thức phân tử C4H11N là
Câu 8: Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH cĩ tên là:
A Axit 2 - amino propionic B Axit α - amino propanoic
C Axit β - amino propanoic D Alanin.
Câu 9: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 10: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
B trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
C trùng hợp từ caprolactam
D trùng ngưng từ caprolactam
Câu 11: Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
Câu 12: Axit glutamic là chất có tính
Trang 6Câu 13: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với axit HCl dư thu được 13,95 gam muối khan Công thức
cấu tạo của X là
A H2NCH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
Câu 14: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 15: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 16: Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M CTPT của X là
Câu 17: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ visco.
Câu 18: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 19: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
Câu 20: Chọn hoá chất để phân biệt: lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glixerin
Câu 21: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poli(metyl metacrylat) B poli(etylen terephtalat)
Câu 22: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy
gồm các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 B polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6
Câu 23: polime X có phân tử khối M = 625.000 đvC và hệ số polime hóa n = 10.000 X là
Câu 24: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 25: Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ , glixerol , etanol , lòng trắng
trứng
C Dung dịch AgNO3/NH3 D Dung dịch HNO3
Câu 26: Cho 17,8 gam amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 22,2 gam muối khan
CTPT của (X) là
Câu 27: Hợp chất chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là:
Câu 28: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :
Câu 29: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Câu 30: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với
-
- HẾT -
Trang 7Trường : THPT Nguyễn Du
(Đề thi cĩ 02 trang) ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 12CB Mơn : HỐ HỌC
Lớp : 12CB
Họ và tên học sinh : ………
Điểm :
Đề 485 :
Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Câu 1: Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
Câu 2: Axit glutamic là chất có tính
Câu 3: Các chất đều khơng bị thuỷ phân trong dung dịch H2SO4 lỗng , nóng là
A tơ capron ; nilon-6,6 ; polietylen B nilon-6,6; poli(etylen-terephtalat); polietylen
C poli (vinyl axetat); polietylen , cao su buna D polietylen ; cao su buna ; polietylen
Câu 4: Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ, glixerol, etanol, lịng trắng trứng.
Câu 5: Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH cĩ tên là:
A Axit 2 - amino propionic B Axit α - amino propanoic
C Axit β - amino propanoic D Alanin.
Câu 6: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
Câu 7: Cho các loại tơ : bơng , tơ capron , tơ xenlulozơ axetat , tơ tằm , tơ nitron , nilon-6,6 Số tơ tổng
hợp là
Câu 8: Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với axit HCl dư thu được 13,95 gam muối khan Cơng thức
cấu tạo của X là
A H2NCH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH
Câu 9: Trung hịa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M CTPT của X là
Câu 10: Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ , glixerol , etanol , lịng trắng
trứng
Câu 11: Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien Dãy
gồm các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietylen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 D polietilen, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6
Câu 12: Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ capron B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ visco.
Trang 8Câu 13: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 D CH3NH2, NH3, C6H5NH2
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
Câu 15: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với
Câu 16: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,95 gam B 11,85 gam C 12,59 gam D 12,95 gam.
Câu 17: Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
Câu 18: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A CH3COOH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D C2H5OH
Câu 19: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
B trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen điamin
C trùng hợp từ caprolactam
D trùng ngưng từ caprolactam
Câu 20: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poli(metyl metacrylat) B poli(etylen terephtalat)
Câu 21: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
A Axit -aminoisovaleric B Valin
Câu 22: Glixin không tác dụng với
Câu 23: Số đồng phân cấu tạo của amin có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 24: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 25: Cho 17,8 gam amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 22,2 gam muối khan
CTPT của (X) là
Câu 26: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :
Câu 27: polime X có phân tử khối M = 625.000 đvC và hệ số polime hóa n = 10.000 X là
Câu 28: Cho 5,9 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 9,55 gam muối
CTPT của X là
Câu 29: Chọn hoá chất để phân biệt: lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glixerin
Câu 30: Hợp chất chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là:
-
- HẾT -
Trang 9Trường : THPT Nguyễn Du
(Đề thi có 02 trang) ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT - LỚP 12CB Môn : HOÁ HỌC
Đề 132 :
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Đề 209 :
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Đề 357 :
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Đề 485 :
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
ĐỀ GỐC CHƯƠNG 3 VÀ 4 – HÓA 12CB
Trang 101 Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
A Axit 3-metyl-2-aminobutanoic B Valin
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit -aminoisovaleric
2 Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là
A 2 B 3 C 5 D 4
3 Hợp chất CH3 - CH(NH2) - COOH có tên là:
A Axit α - amino propanoic B Alanin
C Axit β - amino propanoic D Axit 2 - amino propionic
4 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D CH3NH2, C6H5NH2, NH3
5 Glixin không tác dụng với
A NaOH B HCl C C2H5OH D NaCl
6 Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dd : glucozơ , glixerol , etanol , lòng trắng trứng
A Dung dịch NaOH B Dung dịch AgNO3/NH3
C Cu(OH)2 D Dung dịch HNO3
7 Axit glutamic là chất có tính
A axit B Bazơ C lưỡng tính D trung tính
8 Chọn hoá chất để phân biệt: lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glixerin
A Cu(OH)2 B dd I2 C NaOH D AgNO3/ NH3
9 Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với
A HCl , NaOH B Na2CO 3, HCl C HNO3 , CH3COOH D NaOH , NH3
10 Để tách riêng hỗn hợp khí CH4 và CH3NH2 ta dùng:
A HCl B HCl , NaOH C NaOH , HCl D HNO3
11 Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :
A HCl B NaOH dư C AgNO3/ NH3 D HNO3
12 Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là
A 11,95 gam B 12,95 gam C 12,59 gam D 11,85 gam
13 Trung hòa 11,4 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1M CTPT của X là
A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N
14 Cho 5,9 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 9,55 gam muối CTPT của X là
A C2H7N B CH5N C C3H9N D C4H11N
15 Cho 10,3 gam aminoaxit X tác dụng với axit HCl dư thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạo của X là
A H2NCH2COOH B H2NCH2CH2COOH
C CH3CH2CH(NH2)COOH D CH3CH(NH2)COOH
16 Cho 17,8 gam amino axit (X) tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 22,2 gam muối khan CTPT của (X) là
A C3H5O2N B C3H7O2N C C5H9O2N D C4H9O2N
17 Số đồng phân cấu tạo của amin có cùng công thức phân tử C4H11N là
A 6 B 5 C 8 D 7
18 Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Nhữngloại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo ?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
19 Cho các loại tơ : bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là
A 3 B 4 C 2 D.5
20 Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A tơ visco B tơ nilon-6,6 C tơ tằm D tơ capron
21 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng ?
A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat)
C polistiren D poli(etylen terephtalat)
22 Các chất đều không bị thuỷ phân trong dung dịch H SO loãng , nóng là