1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

[123doc.vn] - de-kt-1-tiet-hoa-12nc-lan-2-hki

12 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 415,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.. Câu 7: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là A.[r]

Trang 1

Họ và tên học sinh : ………

Đề 134 :

Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~

07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

Câu 1: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là

Câu 2: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Nhữngloại tơ nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

C Tơ nilon-6,6 ; tơ enang và tơ capron D Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 3: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime

A cao su thiên nhiên + HCl t0

B poli(vinyl axetat) + H2 O OH  0,t

C amilozơ + H2 O  H 0,t

D poli(vinyl clorua) + Cl2 t0

Câu 4: Thuỷ phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1

mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khơng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có cơng thức là

Câu 5: Để tách riêng hỗn hợp khí C6 H 6 và C 6 H 5 NH 2 ta dùng lần lượt các chất theo thứ tự sau :

Câu 6: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH2=C(CH3)COOCH3. B CH2=CHCOOCH3. C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2

Câu 7: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

Câu 8: Cĩ bao nhiêu amino axit cĩ cùng cơng thức phân tử C4 H 9 O 2 N ?

Câu 9: Cơng thức tổng quát của amin no , đơn chức , mạch hở là :

Câu 10: Cho 5 gam amin đơn chức X phản ứng hồn tồn với HCl dư thì thu được 7,5 gam muối Số đồng phân của X là

Câu 11: Cho dãy chuyển hố sau : Glyxin + NaOH Z + HCl X ; Glyxin + HCl T + NaOH Y

X và Y lần lượt là

A ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

C ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa D Đều là ClH3NCH2COONa

Câu 12: Số đồng phân amin ứng với cơng thức phân tử C4H11N là

Trang 2

A 6 B 7 C 8 D 9

Câu 13: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C Cu(OH)2 / OH– D dung dịch NaCl

Câu 14: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D chỉ chứa nhóm amino

Câu 15: Cho 6 gam một aminoaxit tác dụng vửa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 7,76 gam muối CTPT

của amino axit là:

Câu 16: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6 H 5 -CH 2 -NH 2 ?

Câu 17: Cho 8,9 gam X là một α – aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 12,55 gam muối của X X có

công thức nào sau đây:

Câu 18: Amin chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là

A Amin B Amin no đơn chức bậc I C Amin đơn chức D Amin đơn chứcbậc I

Câu 19: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2 NCH 2 COOH, vừa tác dụng được với CH 3 NH 2 ?

Câu 20: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh

C CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

Câu 21: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế anilin ?

A Cho ancol thơm tác dụng với NH3 B.Hidro hóa hợp chất nitril

C.Khử hợp chất nitro bằng hidro nguyên tử D Cho dẫn xuất halogen tác dụng với NH3

Câu 22: Để chứng minh (X) H2 N-CH 2 -COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với

A HCl , NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3 , CH3COOH D NaOH , NH3

Câu 23: Cho 14,7 gam amino axit (X) chứa a nhóm COOH và 1 nhóm NH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được 19,1 gam muối khan Mặt khác, cũng lấy lượng (X) trên tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 18,35 gam muối khan CTPT của (X)

Câu 24: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :

Câu 25: Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3 H 7 O 2 N phản ứng với 200ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 23,4 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

Câu 26: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 27: Dãy gồm những polime được tạo ra bằng phương pháp trùng ngưng là:

A polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6 B tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6

C polibutađien, tơ nitron, nilon-6,6 D nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

Câu 28: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

Câu 29: Axit glutamic là chất có tính

Câu 30: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Trang 3

Họ và tên học sinh : ………

Đề 210 :

Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~

07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

Câu 1: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A benzen B axit axetic C ancol etylic D anilin.

Câu 2: Cho 6 gam một aminoaxit tác dụng vửa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 7,76 gam muối CTPT

của amino axit là:

A CH3 CH 2 CH(NH 2 )COOH B CH3 CH(NH 2 )COOH

C CH2 (NH 2 )CH 2 COOH D CH2 (NH 2 )COOH

Câu 3: Để tách riêng hỗn hợp khí C6 H 6 và C 6 H 5 NH 2 ta dùng lần lượt các chất theo thứ tự sau :

A HCl , NaCl B HCl , NaOH C HNO2 , Na D NaOH , HCl

Câu 4: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A dung dịch HCl B dung dịch NaCl C dung dịch NaOH D Cu(OH)2 /OH –

Câu 5: Để chứng minh (X) H2 N-CH 2 -COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với

A HCl , NaOH B HNO3 , CH 3 COOH C Na2 CO 3 , HCl D NaOH , NH3

Câu 6: Dãy gồm những polime được tạo ra bằng phương pháp trùng ngưng là:

A tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6 B polibutađien, tơ nitron, nilon-6,6

C polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6 D nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

Câu 7: Cho 14,7gam amino axit (X) chứa a nhóm COOH và 1 nhóm NH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được 19,1 gam muối khan Mặt khác, cũng lấy lượng (X) trên tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng cơ cạn dung dịch thu được 18,35 gam muối khan CTPT của (X)

Câu 8: Cho 5 gam amin đơn chức X phản ứng hồn tồn với HCl dư thì thu được 7,5 gam muối Số đồng phân của X là :

Câu 9: Thuỷ phân hồn tồn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1

mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân khơng hồn tồn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng khơng thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có cơng thức là

Câu 10: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là

A tơ capron B tơ nilon -6,6 C tơ nitron D tơ nilon - 7

Câu 11: Cho 8,9 gam X là một α – aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 12,55 gam muối của X X cĩ

cơng thức nào sau đây:

C CH3CH(NH2)COOH D (NH2)CH2CH2CH2COOH

Câu 12: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

Trang 4

A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chỉ chứa nitơ hoặc cacbon

C chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino D chỉ chứa nhóm amino

Câu 13: Cho dãy chuyển hoá sau : Glyxin + NaOH Z + HCl X ; Glyxin + HCl T + NaOH Y

X và Y lần lượt là

A ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa B ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa

C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa D Đều là ClH3NCH2COONa

Câu 14: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4H11N là

Câu 15: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

Câu 16: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Nhữngloại tơ nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

A Tơ nilon-6,6 ; tơ enang và tơ capron B Tơ visco và tơ nilon-6,6

Câu 17: Amin chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là

A Amin B Amin no đơn chức bậc I C Amin đơn chức D Amin đơn chứcbậc I

Câu 18: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh

Câu 19: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C C6H5CH=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Câu 20: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế anilin ?

A Cho ancol thơm tác dụng với NH3 B.Hidro hóa hợp chất nitril

Câu 21: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime

A poli(vinyl clorua) + Cl2 t0

B cao su thiên nhiên + HCl t0

C poli(vinyl axetat) + H2 O OH  0,t

D amilozơ + H2 O  H 0,t

Câu 22: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2 NCH 2 COOH, vừa tác dụng được với CH 3 NH 2 ?

Câu 23: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :

Câu 24: Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3 H 7 O 2 N phản ứng với 200ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 23,4 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

Câu 25: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 26: Công thức tổng quát của amin no , đơn chức , mạch hở là :

Câu 27: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

Câu 28: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 29: Axit glutamic là chất có tính

Câu 30: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N ?

Trang 5

Họ và tên học sinh : ………

Đề 358 :

Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~

07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

Câu 1: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A NH3, CH3NH2, C6H5NH2 B CH3NH2, NH3, C6H5NH2

C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, CH3NH2

Câu 2: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime

A poli(vinyl clorua) + Cl2 t0

B cao su thiên nhiên + HCl t0

C poli(vinyl axetat) + H2 O OH  0,t

D amilozơ + H2 O  H 0,t

Câu 3: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế anilin ?

A Cho ancol thơm tác dụng với NH3 B.Hidro hóa hợp chất nitril

C.Khử hợp chất nitro bằng hidro nguyên tử. D Cho dẫn xuất halogen tác dụng với NH3

Câu 4: Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 200ml dd NaOH 1,5M Sau khi

phản ứng xảy ra hồn tồn , cơ cạn dung dịch thu được 23,4 gam chất rắn Cơng thức cấu tạo của X là :

A CH3NHCH2COOH B H2NCH2COOCH3 C CH3CH(NH2)COOH D H2NCH2CH2COOH

Câu 5: Cho dãy chuyển hố sau : Glyxin + NaOH Z + HCl X ; Glyxin + HCl T + NaOH Y

X và Y lần lượt là

C ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa D ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa

Câu 6: Cơng thức tổng quát của amin no , đơn chức , mạch hở là :

Câu 7: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2?

Câu 8: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

Câu 9: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là

Câu 10: Để chứng minh (X) H2N-CH2-COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với

Câu 11: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D Cu(OH)2 / OH –

Trang 6

Câu 12: Cho 14,7gam amino axit (X) chứa a nhóm COOH và 1 nhóm NH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được 19,1 gam muối khan Mặt khác, cũng lấy lượng (X) trên tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 18,35 gam muối khan CTPT của (X)

A C3 H 5 O 2 N B C5 H 9 O 2 N 2 C C5 H 9 O 4 N D C4 H 9 O 2 N

Câu 13: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C4 H 11 N là

Câu 14: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :

Câu 15: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chỉ chứa nhóm cacboxyl

Câu 16: Amin chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là

Câu 17: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

Câu 18: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và

1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A Gly-Ala-Val-Phe-Gly B Gly-Ala-Val-Val-Phe

C Val-Phe-Gly-Ala-Gly D Gly-Gly -Ala-Val-Phe

Câu 19: Axit glutamic là chất có tính

Câu 20: Cho 6 gam một aminoaxit tác dụng vửa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 7,76 gam muối CTPT

của amino axit là:

A CH2 (NH 2 )CH 2 COOH B CH3 CH(NH 2 )COOH

C CH2 (NH 2 )COOH D CH3 CH 2 CH(NH 2 )COOH

Câu 21: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2 NCH 2 COOH, vừa tác dụng được với CH 3 NH 2 ?

Câu 22: Để tách riêng hỗn hợp khí C6H6 và C6H5NH2 ta dùng lần lượt các chất theo thứ tự sau :

Câu 23: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

Câu 24: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Nhữngloại tơ nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ nilon-6,6 ; tơ enang và tơ capron.

C Tơ visco và tơ nilon-6,6 D Tơ visco và tơ axetat

Câu 25: Dãy gồm những polime được tạo ra bằng phương pháp trùng ngưng là:

A polibutađien, tơ nitron, nilon-6,6 B nilon-6, nilon-7, nilon-6,6.

C tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6 D polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6

Câu 26: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4 H 9 O 2 N ?

Câu 27: Cho 9,3 gam anilin (C6 H 5 NH 2 ) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Câu 28: Cho 5 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư thì thu được 7,5 gam muối Số đồng phân của X là

Câu 29: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

C C6H5CH=CH2 D CH2=CHCOOCH3

Câu 30: Cho 8,9 gam X là một α – aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 12,55 gam muối của X X có

công thức nào sau đây:

Trang 7

Họ và tên học sinh : ………

Đề 486 :

Phiếu trả lời trắc nghiệm : Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~

07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

Câu 1: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A dung dịch NaCl B dung dịch NaOH C dung dịch HCl D Cu(OH)2 / OH– .

Câu 2: Cho 14,7gam amino axit (X) chứa a nhóm COOH và 1 nhóm NH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được 19,1 gam muối khan Mặt khác, cũng lấy lượng (X) trên tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng cơ cạn dung dịch thu được 18,35 gam muối khan CTPT của (X)

Câu 3: Cho dãy chuyển hố sau : Glyxin + NaOH Z + HCl X ; Glyxin + HCl T + NaOH Y

X và Y lần lượt là

A Đều là ClH3 NCH 2 COONa B ClH3 NCH 2 COOH và H 2 NCH 2 COONa.

C ClH3 NCH 2 COOH và ClH 3 NCH 2 COONa D ClH3 NCH 2 COONa và H 2 NCH 2 COONa

Câu 4: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime

A poli(vinyl axetat) + H2 O OH  0,t

B cao su thiên nhiên + HCl t0

C amilozơ + H2O  H 0,t

D poli(vinyl clorua) + Cl2 t0

Câu 5: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2 =CH-CH=CH 2 , C 6 H 5 CH=CH 2 B CH2 =C(CH 3 )-CH=CH 2 , C 6 H 5 CH=CH 2

C CH2 =CH-CH=CH 2 , lưu huỳnh D CH2 =CH-CH=CH 2 , CH 3 -CH=CH 2

Câu 6: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

A CH3 COOCH=CH 2 B CH2 =C(CH 3 )COOCH 3

Câu 7: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ tăng dần từ trái qua phải là

A C6 H 5 NH 2 , NH 3 , CH 3 NH 2 B CH3 NH 2 , NH 3 , C 6 H 5 NH 2

C NH3 , CH 3 NH 2 , C 6 H 5 NH 2 D CH3 NH 2 , C 6 H 5 NH 2 , NH 3

Câu 8: Số đồng phân amin ứng với cơng thức phân tử C4 H 11 N là

Câu 9: Amin chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là

Câu 10: Dãy gồm những polime được tạo ra bằng phương pháp trùng ngưng là:

A polibutađien, tơ nitron, nilon-6,6 B tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6

C nilon-6, nilon-7, nilon-6,6 D polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6

Câu 11: Để tách riêng hỗn hợp khí C6 H 6 và C 6 H 5 NH 2 ta dùng lần lượt các chất theo thứ tự sau :

A HCl , NaCl B NaOH , HCl C HNO , Na D HCl , NaOH.

Trang 8

Câu 12: Kết tủa xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào

A axit axetic B benzen C ancol etylic D anilin.

Câu 13: Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là

A tơ nilon -6,6 B tơ nitron C tơ capron D tơ nilon - 7

Câu 14: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

A chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino B chỉ chứa nhóm amino.

C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chỉ chứa nhóm cacboxyl

Câu 15: Cho 8,9 gam X là một α – aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 12,55 gam muối của X X có

công thức nào sau đây:

A CH3 CH(NH 2 )COOH. B (NH2 )CH 2 CH 2 COOH.

C CH3 CH 2 CH(NH 2 )COOH D (NH2 )CH 2 CH 2 CH 2 COOH

Câu 16: Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3 H 7 O 2 N phản ứng với 200ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 23,4 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

A H2NCH2COOCH3 B CH3CH(NH2)COOH

Câu 17: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và

1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

Câu 18: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm ; tơ visco ; tơ nilon-6,6 ; tơ axetat ; tơ capron ; tơ enang Nhữngloại tơ nào thuộc loại tơ tổng hợp ?

A Tơ visco và tơ axetat B Tơ visco và tơ nilon-6,6.

C Tơ nilon-6,6 ; tơ enang và tơ capron D Tơ tằm và tơ enang

Câu 19: Để chứng minh (X) H2 N-CH 2 -COOH lưỡng tính , ta cho X tác dụng với

Câu 20: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2 NCH 2 COOH, vừa tác dụng được với CH 3 NH 2 ?

Câu 21: Axit glutamic là chất có tính

Câu 22: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế anilin ?

A Cho ancol thơm tác dụng với NH3 B.Hidro hóa hợp chất nitril

C Cho dẫn xuất halogen tác dụng với NH3 D.Khử hợp chất nitro bằng hidro nguyên tử

Câu 23: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất C6 H 5 -CH 2 -NH 2 ?

Câu 24: Để tinh chế anilin ra khỏi hỗn hợp anilin và phenol người ta dùng các chất theo thứ tự sau :

Câu 25: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N ?

Câu 26: Cho 5 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư thì thu được 7,5 gam muối Số đồng

phân cấu tạo của X là :

Câu 27: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

Câu 28: Công thức tổng quát của amin no , đơn chức , mạch hở là :

Câu 29: Cho 6 gam một aminoaxit tác dụng vửa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 7,76 gam

muối CTPT của amino axit là:

Câu 30: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl Khối lượng muối thu được là

Trang 9

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~

07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

Đề 210 :

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~

07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

Đề 358 :

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~

07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

Đề 486 :

01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~

02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~

03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~

04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~

05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~

06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~

07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~

08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~

ĐỀ KIỂM TRA HÓA 12NC – CHƯƠNG 3 , 4

(phần trộn đề)

Trang 10

Axit glutamic là chất có tính

[<br>]

Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và

1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là

A Gly-Gly -Ala-Val-Phe B Gly-Ala-Val-Val-Phe

C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly

[<br>]

Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:

A CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

[<br>]

Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét là

A tơ capron B tơ nilon -6,6 C tơ nilon - 7 D tơ nitron

[<br>]

Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế anilin ?

C Hidro hóa hợp chất nitril D Cho dẫn xuất halogen tác dụng với NH 3

[<br>]

Dãy gồm những polime được tạo ra bằng phương pháp trùng ngưng là:

A polibutađien, tơ axetat, nilon-6,6 B tơ nitron, tơ axetat, nilon-6,6

C polibutađien, tơ nitron, nilon-6,6 D nilon-6, nilon-7, nilon-6,6

[<br>]

Cho 14,7gam amino axit (X) chứa a nhóm COOH và 1 nhóm NH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được 19,1 gam muối khan Mặt khác, cũng lấy lượng (X) trên tác dụng với dung dịch HCl dư Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 18,35 gam muối khan CTPT của (X)

A C3H5O2N B C5H9O4N C C5H9O2N2 D C4H9O2N

[<br>]

Cho 6 gam một aminoaxit tác dụng vửa đủ với dung dịch NaOH Sau phản ứng thu được 7,76 gam muối CTPT của amino axit là:

A CH2(NH2)COOH B CH3CH(NH2)COOH

C CH2(NH2)CH2COOH D CH3CH2CH(NH2)COOH

[<br>]

Cho 8,9 gam X là một α – aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 12,55 gam muối của X X có công thức nào sau đây:

A (NH2)CH2CH2CH2COOH B CH3CH(NH2)COOH

C CH3CH2CH(NH2)COOH D (NH2)CH2CH2COOH

[<br>]

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

C dung dịch HCl D dung dịch NaOH

[<br>]

Cho 5 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư thì thu được 7,5 gam muối Số đồng phân cấu tạo của X là :

A 5 B 8 C 7 D 4

[<br>]

Cho 17,8 gam một hợp chất hữu cơ X có CTPT C3H7O2N phản ứng với 200ml dd NaOH 1,5M Sau khi phản

ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dung dịch thu được 23,4 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2CH2COOH

C CH3NHCH2COOH D H2NCH2COOCH3

[<br>]

Amin chỉ chứa một nhóm NH2 được gọi là

A Amin B Amin đơn chức

Ngày đăng: 10/01/2021, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w