Người ta trồng chè và cà phê trên một khu đất hình vuông có cạnh là 3km.. Diện tích trồng cà phê gấp đôi diện tích trồng chè.[r]
Trang 1Giải vở bài tập Toán 4 bài 166: Ôn tập về đại lượng (tiếp theo)
Câu 1 Viết tên, kí hiệu, quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích đã học vào chỗ chấm trong bảng sau:
Mét vuông
dm2
cm2
km2
1m2= dm2= cm2
1dm2= cm2
100cm2= dm2
1km2= m2
Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 4m2= cm2
16m2= dm2
308dm2= cm2
1/2m2= dm2
1/2dm2= cm2
1/100m2= cm2
b) 700cm2= dm2
3400dm2= m2
50000cm2= m2
15m29dm2= dm2
7dm225cm2= cm2
28m250cm2= cm2
c) 948dm2= m2 dm2
Trang 28791dm2= m2 dm2
30045cm2= m2 cm2
Câu 3 Điền dấu >, <, =
3m26dm2 36dm2 5dm299cm2 6dm2
2dm28cm2 208cm2 24m2 240000cm2
Câu 4 Người ta trồng chè và cà phê trên một khu đất hình vuông có cạnh là 3km.
Diện tích trồng cà phê gấp đôi diện tích trồng chè Tính diện tích trồng chè và diện tích trồng cà phê
Đáp án và hướng dẫn giải
Câu 1.
Đề-xi-mét vuông dm2 1dm2=100cm2
Xăng-ti-mét vuông cm2 100cm2=1dm2
Ki-lô-mét vuông km2 1km2=1000000m2
Câu 2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
d) 4m2= 40000cm2
16m2= 1600dm2
308dm2= 30800cm2
1/2m2= 50 dm2
Trang 31/2dm2= 50 cm2
1/100m2= 100 cm2
e) 700cm2= 7 dm2
3400dm2= 34m2
50000cm2=5m2
15m29dm2=1509 dm2
7dm225cm2=725cm2
28m250cm2=280050cm2
f) 948dm2= 9.m2 48.dm2
705cm2=7 dm2.5cm2
8791dm2= 87m2 91dm2
30045cm2= 3m245cm2
Câu 3.
3m26dm2.> 36dm2 5dm299cm2 < 6dm2
2dm28cm2.= 208cm2 24m2.= 240000cm2
Câu 4.
Tóm tắt:
Bài giải
Theo sơ đồ,
tổng số phần
bằng nhau:
2 + 1 = 3 (phần)
Trang 4Diện tích khu đất là:
3 × 3 = 9 (km2)
Diện tích trồng cà phê là:
9 : 3 × 2 = 6 (km2)
Diện tích trồng chè là:
6 : 2 = 3 (km)
Đáp số: Trồng cà phê 6km
Trồng chè 3km
Tham khảo giải vở bài tập Toán 4 đầy đủ tại đây: