Giúp nhau ke chỉ, vạch đường thăng băng.. Ghi lời giải câu đố vào chỗ trống trong bảng.. - Vừa dài mà lại vừa vuông[r]
Trang 1Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 3: Chính tả
Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 3 trang 11: Chính
tả
Câu 1 a) Điền vào chỗ trống tr hoặc ch:
cuộn òn, ân thật, chậm ễ
b) Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm và giải câu đố.
- Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau ke chỉ, vạch đường thăng băng.
Là
- Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thăng băng.
- Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học ve, săn sàng đi theo.
Là
Câu 2 Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:
Trang 25 i
TRẢ LỜI:
Câu 1 a) Điền vào chỗ trống tr hoặc ch:
cuộn tròn, chân thật, chậm trễ
b) Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngã trên chữ in đậm Ghi lời giải câu đố vào chỗ trống trong bảng
- Vừa dài mà lại vừa vuông
Giúp nhau kẻ chỉ, vạch đường thẳng băng.
Là cây thước
- Tên nghe nặng trịch
Lòng dạ thẳng băng
Vành tai thợ mộc nằm ngang
Anh đi học vẽ, sẵn sàng đi theo.
Là bút chì
Câu 2 Viết những chữ và tên chữ còn thiếu trong bảng sau:
Trang 3Số thứ tự Chữ Tên chữ
Hướng dẫn Giải vở bài tập Tiếng Việt lớp 3 tập 1 tuần 3 trang 13: Chính tả Câu 1 Điền vào chỗ trống ăc hoặc oăc:
đọc ng ngứ, ng tay nhau, dấu ng đơn
Câu 2 Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đẩu bằng tr hoặc ch, có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với riêng:
- Cùng nghĩa với leo:
- Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau:
Trang 4b) Chứa tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với đóng:
- Cùng nghĩa với vỡ
- Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi:
TRẢ LỜI:
Câu 1 Điền vào chỗ trống ăc hoặc oăc:
đọc ngắc ngứ, ngoắc tay nhau, dấu ngoặc đơn
Câu 2 Tìm các từ:
a) Chứa tiếng bắt đầu bằng fr hoặc ch, có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với riêng: chung
- Cùng nghĩa với leo: trèo
- Vật đựng nước để rửa mặt, rửa tay, rửa rau: chậu
b) Chứa tiếng có thanh hỏi hoặc thanh ngã, có nghĩa như sau:
- Trái nghĩa với đóng: mở
- Cùng nghĩa với vỡ: bể
- Bộ phận ở trên mặt dùng để thở và ngửi: mũi
Tham khảo chi tiết các bài giải lớp 3 tại đây: