a) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính:.. b) Viết phép tính thích hợp:.[r]
Trang 1Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán - Số 5
Đề A - Lớp 1
1 a) Xếp các số 6; 3; 9; 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:
……… b) Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):
2 a) Điền các dấu (>; <; =) vào chỗ chấm (…) cho phù hợp:
6 ……… 6 ;
4 ……… 5 ;
9 ……… 8 ;
10 ………… 10 + 0
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
3 + □ = 6; 8 – □ = 0; □ + 3 = 10; 10 – □ = 6
3 a) Tính:
4 + 3 = ………; 10 -7 + 6 = ………
8 – 5 = ………; 5 + 2 -6 = ………
b)
Trang 24 a) Nối □ với số thích hợp trong vòng tròn:
b) Hình bên có:
……… hình vuông,
……… hình tam giác
5 a) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính:
b) Viết phép tính thích hợp:
Đáp án:
1 a) 3, 4, 6, 9
b) A: 3, B: 4, C: 7, D: 5, E: 8
Trang 32 a) 6 = 6; 4 < 5
9 > 8; 10 = 10 + 0
b) 3 + 3 =6; 8 – 8 = 0
7 + 3 = 10 ; 10 – 4 = 6
3 Tính
a) 4 + 3 = 7 10 -7 + 6 = 9
8 – 5 = 3; 5 + 2 -6 = 1
b) 6; 9; 5; 4
4 a) Nối
b) Có 2 hình vuông, 3 hình tam giác
5.
a) 3 + 4 = 7
b)
0 + 9 = 9
1 + 8=9
2+7=9
3+6=9
4 + 5 = 9
9 + 0 = 9
8 + 1 = 9
7 + 2 = 9
6 + 3 = 9
10 – 1 = 9
Trang 45+4=9 9 – 0 = 9
Đề B
1 Điền số vào ô trống cho phù hợp với hình:
2 a) Xếp các số 7; 3; 1; 4; 9 vào vòng tròn theo thứ tự từ vé đến lớn:
Trang 5b) Điền số thích hợp theo thứ tự vào ô trống:
3 a) Điền dấu thích hợp (<; >; =) vào ô trống:
7 □ 5 4 □ 2 +2
8 □ 10 2 + 0 □ 1+ 2
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
□ < 1 □ > 10 6 < □ < 8
4 a) Viết phép tính thích hợp:
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
5 Hình bên có:
Trang 6……… hình tam giác,
……… hình tròn
Đáp án:
1 A: 2, B: 5, C: 10, D: 3, E: 4.
2 a) 1, 3, 4, 7, 9
b) 0 → 1 → 2 → 3 → 4 → 5
3 a) (<; <; =)
7 > 5 4 = 2 + 2
8 < 10 2 + 0 < 1 + 2
b) 0 < 1 10 > 0 6 < 7 < 8
4 a) 2 + 2 = 4
b)
5 = 0 + 5
5 = 1+4
5 = 2 + 3
5 = 5 + 0
5 = 4 + 1 5=3+2
5 Có: 3 hình tam giác; 2 hình tròn