1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hai đề HKII-Khối 12 năm học 15-16, 16-17 có đáp án thầy Thiện tặng học trò để ôn tập. | Trường THPT Đoàn Thượng

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 15,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau các phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và phần chất rắn Y.. Điện phân dung dịch.[r]

Trang 1

Câu 1: Cho 4,68 gam một kim loại kiềm vào nước dư, thu được 1,344 lít khí H2(đktc) Kim loại đó là

Câu 2: Cho các kim loại: Ca, Fe, Cu, Na, Al Số kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng

chảy là

Câu 3: Cho m gam Fe phản ứng với dd H2SO4 loãng dư đến hoàn toàn thu được 5,6 lít(đktc)một khí Giá trị của m là

A 11,2 gam B 5,6 gam C 14 gam D 16 gam

Câu 4: Để khử hoàn toàn 60 gam hỗn hợp CuO, FeO, Fe2O3, Fe3O4 cần dùng vừa đủ 11,2 lít khí CO (ở đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

Câu 5: Cho FeO tác dụng với dd HNO3 loãng dư, thu được m gam muối sắt và 0,224 lít khí NO(đktc là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

Câu 6: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết 2 dung dịch Na2CO3 và Na2SO4 trong 2 lọ mất nhãn là

Câu 7: Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo ra dung dịch A Cho dung dịch A vào dung

dịch AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

A 38,1g B 28,7g C 39,5g D 10,8g

Câu 8: Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ và HCO3- gọi là

A Nước cứng vĩnh cửu B Nước mềm C Nước cứng tạm thời D Nước cứng toàn phần

Câu 9: Nguyên liệu để sản xuất Al trong công nghiệp là

A Quặng hematit B Quặng boxit C Quặng pirit D Quặng xiđerit

Câu 10: Cho 5,4 gam Al vào dd HCl dư Kết thúc phản ứng thu được V lít khí H2(đktc)

Giá trị của V là

Câu 11: Câu nào đúng khi nói về Gang ?

A Là hợp kim của Fe có từ 0,01% → 2% C và một ít S, Mn, P, Si

B Là hợp kim của Fe có từ 6% → 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si

C Là hợp kim của Fe có từ 2% → 5% C và một ít S, Mn, P, Si

D Là hợp kim của Fe có từ 6 → 10% C và một ít S, Mn, P, Si

Câu 12: Nhỏ từ từ dd NaOH đến dư vào dd AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A Tạo kết tủa keo trắng và kết tủa không tan.

B Tạo kết tủa keo trắng rồi tan.

C Tạo kết tủa keo trắng xanh hóa nâu trong không khí.

D Tạo kết tủa keo màu xanh lục rồi tan.

Câu 13: Cho một số phát biểu sau

1 Natri hiđroxit (NaOH) là hóa chất quan trọng đứng hàng thứ hai sau H2SO4

2 Các kim loại kiềm thổ có cùng một kiểu mạng tinh thể kim loại.

3 Các kim loại kiềm có cùng một kiểu mạng lập phương tâm khối.

4 Theo dãy từ trái qua phải Li, Na, K, Rb, Cs thì khả năng phản ứng với nước ở nhiệt độ thường mạnh dần.

Số phát biểu đúng là

Câu 14: Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?

A Trung bình B Yếu C Rất mạnh D Mạnh

Câu 15: Cho 15,6 g hỗn hợp Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH dư thu được 6,72lít(đktc) khí H2 Số mol NaOH đã phản ứng là

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ THI HỌC KÌ II 2016 - 2017 MÔN HÓA HỌC 12

Thời gian làm bài: 45 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Trang 2

Câu 16: Kim loại tác dụng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm CaCO3, MgCO3, BaCO3 có khối lượng 36,8 gam vào cốc chứa dung dịch HCl dư

người ta thu được 8,96 lit khí (đktc) Tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng là gam

Câu 18: Cho 6,4 gam bột Cu vào V ml dd AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu được 7,92 gam hỗn

hợp rắn X và dd Y Lọc tách X rồi thêm 10,35 gam bột Pb vào ddY, sau một thời gian phản ứng thu được 10,44

gam hỗn hợp rắn Z và ddA Lọc tách Z, rồi thêm 5,85 gam bột Zn vào dd A, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn

thu được 10,28 gam chất rắn B và dd chỉ chứa một chất tan Giá trị của V là

Câu 19: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây?

Câu 20: Công thức hóa học của vôi tôi là

Câu 21: Dẫn 2,688 lít khí CO2 (đo đktc)vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Phản ứng kết thúc thu được bao

nhiêu gam kết tủa?

Câu 22: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là

A Tính khử B Tính oxi hóa C Vừa khử vừa oxi hóa D Tính bazơ

Câu 23: Công thức oxit chung cho các kim loại kiềm thổ là

Câu 24: Hỗn hợp A chứa 3 kim loại Fe, Ag và Cu ở dạng bột Cho hỗn hợp A vào dd B chỉ chứa một chất tan

và khuấy kỹ cho đến khi kết thúc phản ứng thì thấy Fe và Cu tan hết và còn lại lượng Ag đúng bằng lượng Ag

trongA dd B chứa chất nào sau đây?

A AgNO3 B FeSO4 C Fe2(SO4)3 D Cu(NO3)2

Câu 25: Nhóm chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A Al2(SO4)3, Al(OH)3 B Al2O3, Al(OH)3 C Al(OH)3, Al(NO3)3 D Al, Al2O3

Câu 26: Công thức hóa học của sắt (III) oxit là

A Fe3O4 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2O3

Câu 27: Chất khí mà do các hoạt động của con người thải vào khí quyển gây hiệu ứng nhà kính là

Câu 28: Hoà tan hết 6,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3 vừa đủ, sau khi phản ứng hoàn

toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí gồm 0,02 mol NO và 0,02 mol N2O Làm bay hơi dung dịch Y thu

được 25,4 gam muối khan Tổng số mol ion nitrat bị khử trong các phản ứng trên là:

Câu 29: Kali nitrat được dùng làm phân bón (phân đạm, phân kali) và được dùng để chế tạo thuốc nổ Công

thức hóa học của kali nitrat là

Câu 30: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

A +3, +4, +6 B +1, +2, +4, +6 C +2; +4, +6 D +2, +3, +6.

1

3

1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

2 6

2 7

2 8

2 9

3 0

Đ

A C D C C A C C C B D C B B A A A D B A B A B D C B D D A B D

Trang 3

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2015

-2016

Mã đề thi 209 Câu 1: Trong số các phương pháp làm mềm nước cứng sau, phương pháp nào chỉ làm mềm được nước cứng

tạm thời?

C Phương pháp đun sôi nước D Phương pháp trao đổi ion.

Câu 2: Số hiệu nguyên tử của Fe là

Câu 3: Trộn 10,8 gam bột Al với 34,8 gam bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không

có không khí Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 10,752 lít khí (đktc) Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là

Câu 4: Công thức của phèn chua là

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C MgSO4.Al2(SO4)3.12H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 5: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5)

và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu mà không có khí bay ra (các khí đo ở đktc) Giá trị của m là

Câu 6: Nhận xét nào sau đây đúng?

A Hợp chất sắt ba chỉ có tính khử B Hợp chất sắt hai chỉ có tính oxi hoá.

C Hợp chất sắt hai chỉ có tính khử D Fe chỉ có tính khử.

Câu 7: Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Fe(OH)2 là chất rắn màu nâu đỏ

B Al được điều chế bằng pp điện phân nóng chảy Al2O3

C Al(OH)3 có màu vàng

D Fe có tính khử yếu hơn Cu.

Câu 8: Oxit sắt từ là chất nào sau đây?

Câu 9: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của các hợp chất: FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3?

Câu 10: Chất X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y chứa hai muối Chất X là

Câu 11: Tôn lợp là sắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại nào sau đây?

Câu 12: Các số oxi hoá đặc trưng của Crom trong hợp chất là

A +2, +4, +6 B +2, +3, +6 C +1, +2, +4, +6 D +3, +4, +6.

Câu 13: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400ml dd hỗn hợp gồm CuSO4 nồng độ x mol/l và NaCl 1M với cường độ dòng điện 5 ampe trong 3860 giây Sau khi ngừng điện phân thấy khối lượng dd tạo thành bị giảm

so với ban đầu là 10,4 gam Giá trị của x là

Câu 14: Hợp chất trong đó Fe có số oxi hoá +3 là

Câu 15: Hãy cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A Na2O + H2O B BaO + H2O C CaO + H2O D MgO + H2O

Câu 16: Cho m gam Al vào dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí (đkc) Giá trị của m là

Câu 17: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do

A Có màng Al(OH)3 bền vững bảo vệ

Trang 4

B Nhôm có tính thụ động với không khí và nước.

C Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D Nhôm là kim loại kém hoạt động.

Câu 18: Crom không tan được trong dung dịch

A HNO3 đặc, nóng B HBr đặc, nguội C H2SO4 đặc, nguội D HCl đặc.

Câu 19: Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và

NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được thể tích (lít) CO2 là

Câu 20: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là

A Na, Mg, Ag B Na, Ba, Ag C Fe, Na, Mg D Ba, Mg, Hg.

Câu 21: Hỗn hợp G gồm Cu, Fe, Ag (tỉ lệ khối lượng tương ứng là 2:5:3) Cho m gam hỗn hợp G tác dụng với

dung dịch HNO3 loãng Sau phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc)

và còn 0,6m gam chất rắn không tan Nếu cho m gam hỗn hợp G tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu

được 16,85 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc) và dung dịch X chứa x gam muối Giá trị của x là

Câu 22: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2

(đkc) Khối lượng (gam) Al2O3 trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 có số mol bằng nhau và bằng 0,5 mol Khối lượng của hỗn hợp

X là

Câu 24: Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư Sau các phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch X và phần chất rắn

Y Chất tan trong dung dịch X là

A Fe(NO3)3 và AgNO3 B Fe(NO3)2 và AgNO3

C Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 D Fe(NO3)3

Câu 25: Phương pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế kim loại nhóm IA, IIA?

A Thuỷ luyện B Điện phân dung dịch C Điện phân nóng chảy D Nhiệt luyện.

Câu 26: Al không tan trong dung dịch nào sau đây?

A HNO3 đặc, nguội B HNO3 loãng C H2SO4 loãng D NaOH.

Câu 27: Cho khí H2 đi qua hỗn hợp X gồm 0,10 mol CuO; 0,05 mol Fe3O4 nung nóng, sau một thời gian phản

ứng thu được 18,0 gam chất rắn Y Hoà tan hoàn toàn chất rắn Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư Số mol

HNO3 đã phản ứng là

Câu 28: Khử hoàn toàn 16 gam Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao Khí đi ra sau phản ứng hoàn toàn được dẫn vào

dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng kết tủa (gam) thu được là

Câu 29: Chất nào sau đây không phải là chất lưỡng tính?

A Al(OH)3 B Al2O3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3

Câu 30: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học để bó bột khi gẫy xương?

A CaSO4 B CaSO4.H2O C MgSO4.7H2O D CaSO4.2H2O

- HẾT

-

-Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9

1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5

2 6

2 7

2 8

2 9

Đáp

Ngày đăng: 10/01/2021, 17:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w