b) Điền số thích hợp để được phép tính đúng:. B.[r]
Trang 1Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán - Số 2
Đề A - Lớp 1
A ĐỀ BÀI
1 a) Viết theo mẫu:
b) Viết các số 8 , 2 , 1 , 5 , 10 :
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn:……… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………
2 Tính:
3 Điền số thích hợp:
5 + … = 8 9 – …… = 4
… + 6 = 10 … – 5 = 5
4 Điền dấu ( > < = ) thích hợp vào chỗ trống:
3 + 4 … 5 9 … 5 + 4
6 – 2 … 10 – 4 8 – 2 … 5
5 Nối theo mẫu:
Trang 26 Hình vẽ bên có:
… hình tam giác
… hình vuông
7 Viết phép tính thích hợp:
a) Có : 6 cây
Trồng thêm : 3 cây
Có tất cả : … cây?
b) Điền số thích hợp để được phép tính đúng:
B HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM:
Bài 1: 2 điểm (mỗi câu 1 điểm)
Trang 3Bài 2: 2 điểm (mỗi câu 1 điểm)
Bài 3: 1 điểm (điền đúng mỗi số được 0,25 điểm)
Bài 4: 1 điểm
Bài 5: 1 điểm
Bài 6: 1 điểm (có 4 hình tam giác, 2 hình vuông)
Bài 7: 2 điểm (mỗi câu 1 điểm)
Đề B
1 Viết
a) Theo mẫu:
b) Các số 7, 4, 2, 9, 1 theo thứ tự lớn đến bé:
………
2 Tính:
a) 9 – 0 = ……… ; 2 + 6 = ……… ;
8 – 5 = ……… ; 6 + 4 = ……… ;
b)
c) 3 + 5 – 5 = ……… ; 7 – 3 + 4 = ………
Trang 43 Điền số thích hợp vào ô trống:
□ + 3 = 5 ; 7 – □ = 0
5 + □ < 6 ; 9 – 4 > □
4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Hình bên có mấy hình vuông
5 Viết phép tính thích hợp:
a) Có : 9 lá cờ
Cho : 5 lá cờ
Còn : ……… lá cờ?
b) Điền số và dấu để được phép tính :
Đáp án:
1 a) A – 2; B – 5; C – 9; D- 6; E – 4
b) 9, 7, 4, 2, 1
2 a) 9 – 0 = 9; 2 + 6 = 8; 8 – 5 = 3; 6 + 4 = 10
b) 10; 9; 0; 3
c) 3+ 5 – 5 = 3; 7 – 3 + 4 = 8
3 SỐ: [ 2 ] + 3 = 5 ; 7 – [ 7 ] = 0
Trang 55 + [ 0 ] < 6 ; 9 – 4 > 1 [ ] ← (0; 1; 2; 3; 4)
4 Hình vẽ bên có 7 hình vuông.
5 a) 9 – 5 = 4
b) 1 + 5 = 6 ; 2 + 4 = 6 ; 3 + 3 = 6
5 + 1 = 6 ; 4 + 2 = 6 ; 0 + 6 = 6
Đề C
1 Viết:
a) Theo mẫu:
b) Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn: 5, 3, 8, 10, 7
………
2 Tính:
a) 5 + 4 = ………….; 3 + 7 = ………….;
8 – 6 = ………….; 10 – 7 = …………
b)
Trang 6c) 3 + 6- 4 = ………….; 10- 4 + 3 = ………….;
3 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm (…):
4 + 0 …… 6 ; 2 + 3 …… 5
10 – 4 …… 6; 8 – 8 …….1
8 …… 3 + 4 ; 0 …… 5 – 5
4 Điền số thích hợp vào chỗ chấm (…):
a) Có…… hình tam giác
b) Có ………hình vuông
5 a) Viết phép tính thích hợp:
b) Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 7Đáp án:
1 a) A – 5; B – 9; C – 10; D – 4
b) 3; 5; 7; 8; 10
2 a) 5 + 4 = 9; 3 + 7 = 10; 8 – 6 = 2; 10 – 7 = 3
b) 7; 3; 10; 9
c) 3 + 6- 4 = 5; 10- 4 + 3 = 9
3 4 + 0 < 6 ; 2 + 3 = 5
10 – 4 = 6; 8 – 8 <1
8 > 3 + 4 ; 0 = 5 – 5
4 a) Có 5 hình tam giác.
b) Có 7 hình vuông
5 a) 7 + 2 = 9
b) 5 + 1 = 10 – 4 5 + 1 = 7 – 1
5.+ 1 = 9 – 3 5 + 1 = 6 – 0
5 + 1 = 8 – 2