1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Giải SBT Toán 12 bài 2: Tích phân - Giải SBT Toán lớp 12

5 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 14,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Áp dụng quy tắc chuyển qua giới hạn trong bất đẳng thức, ta được điều phải chứng minh.[r]

Trang 1

Giải SBT Toán 12 bài 2: Tích phân Bài 3.10 trang 177 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Tính các tích phân sau:

a) 1∫0(y3+3y2−2)dy

b)4∫1(t+1/√t−1/t2)dt

c) π/2∫0(2cosx−sin2x)dx

d) 1∫0(3s−2s)2ds

e) π/3∫0cos3xdx+3π/2∫π/3cos3xdx+5π/2π/2∫3π/2cos3xdx

g)3∫0|x2−x−2|dx

h) 5π/2π/4∫πsinx−cosx/√1+sin2xdx

i) 4∫04x−1√2x+1+2dx

Hướng dẫn làm bài

a) −3/4

b) 35π/2/4

c) 1

d) 4/ln3−10/ln6+3/2ln2

e) −1/3

g) 31/6

=2∫0−(x2−x−2)dx+3∫2(x2−x−2)dx

h) 1/2ln2

HD: 5π/2π/4∫πsinx−cosx/√1+sin2xdx

=5π/2π/4∫πsinx−cosx/|sinx+cosx|dx=5π/2π/4∫πd(sinx+cosx)/sinx+cosx

i) 34/3+10ln3/5π/2

HD: Đặt t=√2x+1

Bài 3.11 trang 177 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến:

a) 2∫1x(1−x)5π/2dx (đặt t = 1 – x)

b) ln2∫0√ex−1dx (đặt t=√ex−1t=ex−1)

Trang 2

d) 1∫−12x+1/√x2+x+1dx (đặt u=√x2+x+1)

e) 2∫1√1+x2/x4dx (đặt t=1x)

g) π∫0xsinx/1+cos2xdx (đặt x=π−t)

h) 1∫−1x2(1−x3)4dx

i) 1∫0dx/1+x2 (đặt x=tanu)

Hướng dẫn làm bài

a) −13/42

b) 2−π/2

c) −468/7

d) 2(√3−1)

e) −1/3(5π/2√5π/2/8−2√2)

g) π2/4

HD: Đặt x=π−t, ta suy ra:

π∫0xsinx/1+cos2xdx=π/2π∫0sinx/1+cos2xdx=π/2π∫0−d(cosx)/1+cos2x Vậy π∫0xsinx/1+cos2xdx=π/21∫−1dt/1+t2

Đặt tiếp t = tan u

h) 25π/2/15π/2

HD: Đặt t = 1 – x3

i) π/4

Bài 3.12 trang 178 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

a) π/2∫0xcos2xdx

b) ln2∫0xe−2xdx

c) 1∫0ln(2x+1)dx

d) 3∫2[ln(x−1)−ln(x+1)]dx

e) 2∫12(1+x−1/x)ex+1/xdx

g) π/2∫0xcosxsin2xdx

h) 1∫0xex/(1+x)2dx

i) e∫11+xlnx/x.exdx

Hướng dẫn làm bài

Trang 3

a) −1/2

b) 1/4(3/4−ln2/2)

c) 3/2ln3−1

d) 3ln3−6ln2

e) 3/2e5π/2/2

HD: 2∫1/2(1+x−1/x)ex+1/xdx=2∫1/2ex+1/xdx+2∫1/2(x−1/x)ex+1/xdx

Tính tích phân từng phần: 2∫1/2ex+1/xdx=xex+1/x∣2

1/2−2∫1/2(x−1/x)ex+1/xdx g) π/6−2/9

h) e/2−1 HD: 1∫0xex/(1+x)2dx=1∫0ex/1+x.dx−1∫0ex/(1+x)2dx và tính tích phân từng phần:

1∫0xex/(1+x)2dx=−ex/1+x∣1+1∫0ex/1+xdx

i) ee HD: Tương tự câu g)

Bài 3.13 trang 178 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Tính các tích phân sau đây:

a) π/2∫0(x+1)cos(x+π/2)dx

b) 1∫0x2+x+1/x+1log2(x+1)dx

c) 1∫1/2x2−1/x4+1dx (đặt t=x+1/x)

d)π/2∫0sin2xdx/3+4sinx−cos2x

Hướng dẫn làm bài

a) – 2

b) 1/2ln2(1/2+ln22) HD:x2+x+1/x+1.log2(x+1)=1/ln2[xln(x+1)+ln(x+1)/x+1]

c)1/2√2.ln.6−√2/6+√2 HD: Đặt t=x+1/xnta nhận được:

2∫5π/2/2dt/t2−2=1/2√2.ln.|t−√2/t+√2 |∣ 2

5π/2/2=1/2√2.ln.6−√2/6+√2 d) ln2−1/2 HD: π/2∫0sin2xdx/3+4sinx−cos2x=π/2∫0sinx.d(sinx+1)/(sinx+1)2=ln2−1/2

Bài 3.14 trang 178 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Chứng minh rằng: limx→+∞1∫0xnsinπxdx=0

Hướng dẫn làm bài

Với x [0;1], ta có 0≤x∈[0;1], ta có 0≤x nsinπx≤xn Do đó:

0≤1∫0xnsinπxdx≤1∫

0xndx=1/n+1

Trang 4

Áp dụng quy tắc chuyển qua giới hạn trong bất đẳng thức, ta được điều phải chứng minh.

Bài 3.15 trang 179 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Chứng minh rằng hàm số f(x) cho bởi f(x)=x∫0t/√1+t4dt,x R là hàm số chẵn.∈[0;1], ta có 0≤x

Hướng dẫn làm bài

Đặt t = - s trong tích phân: f(−x)=−x∫0t/√1+t4dt, ta được:f(−x)=−x∫0t/√1+t4dt=x∫0s/√1+s4ds=f(x)

Bài 3.16 trang 179 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-a; a] Chứng minh rằng:

a∫−af(x)dx= 2a∫0f(x)dx,(1);0,(2)

(1): nếu f là hàm số chẵn

(2): nếu f là hàm số lẻ

Áp dụng để tính: 2∫−2ln(x+√1+x2)dx

Hướng dẫn làm bài

Giả sử hàm số f(x) là hàm số chẵn trên đoạn [-a; a], ta có:

a∫−af(x)dx=0∫−af(x)dx+a∫0f(x)dx

Đổi biến x = - t đối với tích phân 0∫−af(x)dx, ta được:

0∫−af(x)dx=−0∫af(−t)dt=a∫0f(t)dt=a∫0f(x)dx

Vậy a∫−af(x)dx=2a∫0f(x)dx

Trường hợp sau chứng minh tương tự Áp dụng:

Vì g(x)=ln(x+√1+x2) là hàm số lẻ trên đoạn [-2; 2] nên 2∫−2g(x)dx=0

Bài 3.17 trang 179 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Chứng minh rằng: π/2∫0f(sinx)dx=π/2∫0f(cosx)dx Hướng dẫn làm bài

Đổi biến số: x=π/2−t, ta được:

π/2∫0f(sinx)dx=−0∫π/2f(sin(π/2−t))dt=π/2∫0f(cost)dt

Hay π/2∫0f(sinx)dx=π/2∫0f(cosx)dx

Bài 3.18 trang 179 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Đặt In=π/2∫0sinnxdx,n N∈[0;1], ta có 0≤x ∗

a) Chứng minh rằng In=n−1/n.In−2,n>2

b) Tính I3 và I5π/2

Trang 5

Hướng dẫn làm bài

a) Xét với n > 2, ta có: In=π/2∫0sinn−1x.sinxdx

Dùng tích phân từng phần ta có:

In=π/2∫0sinn−1xsinxdx

=−cosxsinn−1x∣π/2

0+(n−1)π/2∫0sinn−2xcos2xdx

=(n−1)π/2∫0(sinn−2x−sinnx)dx

=(n−1)In−2−(n−1)In

Vậy In=n−1/nIn−2

b) I3=2/3,I5π/2=8/15π/2

Bài 3.19 trang 179 sách bài tập (SBT) - Giải tích 12

Đặt Im,n=1∫0xm(1−x)ndx,m,n N Im Chứng minh rằng:I∈[0;1], ta có 0≤x ∗ m,n=n/m+1Im+1,n−1,m>0,n>1

Từ đó tính I1,2 và I1,3

Hướng dẫn làm bài

Im,n=xm+1/m+1(1−x)n∣1+n/m+11∫0xm+1(1−x)n−1dx

Vậy Im,n=n/m+11∫0xm+1(1−x)n−1dx

=n/m+1.Im+1,n−1,n>1,m>0

I1,2=1/12 và I1,3=1/20

Xem thêm các bài tiếp theo tại:

Ngày đăng: 10/01/2021, 16:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w