1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 2: Hàm số bậc nhất lớp 10 và các dạng toán

6 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 656,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Lập bảng biến thiên vẽ đồ thị của hàm số.[r]

Trang 1

BÀI GIẢNG SỐ 02: HÀM SỐ BẬC NHẤT y  ax  b

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Hàm số có dạng y = ax + b ( a 0) được gọi là hàm số bậc nhất

 a > 0, hàm số đồng biến trên R

 a <0, hàm số nghịch biến trên R

Đường thẳng tổng quát trong mặt phẳng tọa độ có phương trình ax + by + c = 0

Từ đồ thị hàm số y = ax + b (d) suy ra đồ thị của các hàm số:

 y = |ax + b| (d1)

Giữ nguyên đồ thị (d) trên Ox và lấy đối xứng với phần dưới Ox của (d) qua Ox

 y = a|x| + b (d2)

Giữ nguyên đồ thị (d) bên phải Oy sau đó lấy đối xứng qua Oy với phần (d) bên phải Oy

 y = (ax + b) + c (d3)

Tịnh tiến phần đồ thị (d) theo trục Oy một đoạn có độ dài bằng c

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tìm hàm số bậc nhất thỏa mãn điều kiện cho trước

Ví dụ 1: Cho hàm số y2x 3 có đồ thị (d) và điểm A( 1, 5). 

a) Viết phương trình đường thẳng ( qua A và song song với (d) 1)

b) Viết phương trình đường thẳng (2) qua A và vuông góc với (d)

c) Viết phương trình đường thẳng ( qua A và tạo với trục Ox một góc 3) 0

120

Giải:

a) Vì đường thẳng ( song song với (d) nên hệ số góc của 1) ( là k = 2 1)

 phương trình ( dạng y = 2x + b 1)

Vì ( qua A( 1, 5).1)   nên có:  5 2( 1)  b b  3

Vậy phương trình đường thẳng ( là: y = 2x – 3 1)

b) Vì đường thẳng (2) vuông góc với (d) nên hệ số góc của (2) là k2 = 1

2

 phương trình (2)dạng y = 1

2

x + b

Vì (2) qua A( 1, 5).  nên có: 5 1( 1) 11

Vậy phương trình đường thẳng (2)là: 1 11

y  x

Trang 2

Trung tâm luyện thi Edufly – http://edufly.vn – Hotline: 0987.708.400

Số 130B, ngõ 128, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân Hà Nội

Vì đường thẳng ( qua A( 1, 5).3)   nên có   5 3( 1)  b b  5 3

Vậy phương trình đường thẳng ( là: 3) y  3x 5 3

Ví dụ 2: Tìm hàm số y = ax + b (d) biết rằng:

a) Cắt đường y =2x + 5 (d 1 ) tại điểm có tung độ bằng -2 và cắt đường thẳng y =-3x + 4 (d 2 ) tại điểm có tung độ bằng -2

b) Song song với đường thẳng 1

2

yx (d’) và đi qua giao điểm của hai đường thẳng

2

y  x (d’’) và y = 3x + 5 (d’’’)

Giải:

a) Vì (d) cắt (d1) tại điểm có tung độ bằng -2 nên có:

7

2

2

A 

Thay tọa độ điểm A vào phương trình đường thẳng (d) được: 7a2b 4 (1)

Vì (d) cắt (d2) tại điểm có tung độ bằng -2 nê có:

2 3x 4 x 2 B 2; 2

Thay tọa độ điểm B vào phương trình đường thẳng (d) được: 2a + b = – 2 (2)

Vậy phương trình đường thẳng (d) là y = – 2

b) Gọi E là giao điểm của hai đường thẳng (d’’) và (d’’’) Khi đó tọa độ điểm E là nghiệm của hệ phương trình

8 1

2

11

7

x

8 11

;

E 

Vì (d) song song với (d’) nên hệ số góc của (d) là k = 1

2

Phương trình đường (d) qua 8 11;

E 

 với hệ số góc k =

1

2là

y x 

1 15

Vậy phương trình đường thẳng (d) là: 1 15

yx

Dạng 2: Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

Trang 3

Ví dụ 3: Vẽ đồ thị các hàm số sau

a) y = 2x -3; b) y 1 1

2

2

yxGiải:

a b

c

Ví dụ 4: Cho hàm số yax + b có đồ thị (d)

a) Tìm a, b để đồ thị hàm số đi qua các điểm A(2, 1) và B( 1,5).

b) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số ở câu a)

c) Từ đồ thị câu b), hãy suy ra đồ thị các hàm số ya x + b, y ax + b , y a x + b

y axb

d) Viết phương trình đường thẳng qua điểm A và vuông góc với (d)

e) Viết phương trình đường thẳng qua điểm M(2, 3) và song song với (d)

f) Tìm m để đường thẳng ymx 1 (d’) cắt đường thẳng (d) tại một điểm thuộc đường phân giác của góc phần tư thứ hai

Giải:

a) Vì đồ thị hàm số đi qua các điểm A(2, 1) và B( 1,5). nên ta có:

2a  b 1 a 2

Trang 4

Trung tâm luyện thi Edufly – http://edufly.vn – Hotline: 0987.708.400

Số 130B, ngõ 128, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân Hà Nội

b) Vì a = – 2 < 0 nên hàm số nghịch biến trên R

c) Vẽ

d) Gọi ( ) là đường thẳng cần tìm

Vì ( ) vuông góc với (d) nên hệ số góc của ( ) là k = 1

2

Vì ( ) qua điểm A(2, 1) và có hệ số góc k = 1

2nên phương trình đường thẳng ( ) là

1 2 1 1 2

yx   yx

Trang 5

Vậy phương trình đường thẳng ( ) là 1 2

2

yx e) Gọi  ' là phương trình đường thẳng cần tìm

Vì  ' song song với (d) nên hệ số góc của ' là k = – 2

Vì  ' qua điểm M(2, 3) và có hệ số góc k = – 2 nên phương trình đường thẳng  ' là

y 2(x2) 3  y 2x 1

Vậy phương trình đường thẳng  ' là: y 2x 1

f) Gọi N là giao điểm của (d) và (d’) Khi đó tọa độ điểm N là nghiệm của hệ:

2

2

x

y

m

  

;

m N

Để điểm N thuộc đường phân giác của góc phần tư thứ hai thì

m

3

m  thì thỏa mãn điều kiện bài toán

Dạng 3: Một số bài toán khác

Ví dụ 5: Tìm điểm A sao cho đường thẳng y =2mx + 1- m (d) luôn đi qua A, dù m lấy bất kì giá trị nào?

Giải:

Giả sử điểm A x y 0; 0là điểm mà đường thẳng (d) luôn đi qua với m

Khi đó: y0 2mx0 1 m

2x0 1m 1 y0 0

0

0

1

2

1

y

y

Vậy (d) luôn đi qua 1;1

2

A 

  với m

Ví dụ 6: Hãy tìm m sao cho ba đường thẳng y =2x (d 1 ) , y = -3 –x (d 2 ) và y = mx + 5 (d 3 ) phân biệt và đồng qui

Giải:

a) Gọi A là giao điểm của (d1) và (d2) Khi đó tọa độ A là nghiệm của hệ:

Trang 6

Trung tâm luyện thi Edufly – http://edufly.vn – Hotline: 0987.708.400

Số 130B, ngõ 128, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân Hà Nội

Để ba đường thẳng trên phân biệt và đồng quy thì điểm A  ( 1; 2)phải thỏa mãn phương trình (d3)    2 m 5 m7

Vậy với m = 7 thì ba đường thẳng trên đồng quy

C LUYỆN TẬP

Bài 1: a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y2x 3.

a) Suy ra đồ thị của y2 x 3, y 2x 3 , y 2 x 3 , y 2x 3.

Bài 2: Cho hàm số yx x2  x 1 

a) Lập bảng biến thiên vẽ đồ thị của hàm số

b) Dựa vào đồ thị, biện luận số nghiệm của phương trình x x2  x 1 2m 3 0

c) Dựa vào đồ thị, tìm nghiệm của bất phương trình x x2  x 1 

Bài 3: Tìm điểm B sao cho đường thẳng y = mx -3 –x luôn đi qua B dù m lấy bất kì giá trị nào?

ĐS: (0; 3)B

Bài 4: Cho hàm số y x 1  x 1  x2

a) Lập bảng biến thiên của hàm số

b) Vẽ đồ thị của hàm số

c) Dựa vào đồ thị, biện luận số nghiệm của phương trình x 1  x 1  x2 m0

Bài 5: Ba đường thẳng y = -5(x + 1), y = mx + 3 và y = 3x + m phân biệt và đồng quy

Bài 6: Cho hàm số y 2(m 1)x m(x 2)

x 2

 a) Tìm m để f (x)0, x  0,1

b) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt Ox tại một điểm thuộc khoảng (1, 2)

c) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt Ox tại một điểm thuộc khoảng (1, 3)

Ngày đăng: 10/01/2021, 16:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w