Tìm tất cả các cách viết... Hãy chọn đáp án đúng.[r]
Trang 1V ấn đề 3 : Lũy thừa của một số hữu tỷ
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Với a, b, c, d là các số nguyên và b, d khác không, m n, Z ta có các tính chất sau:
m
a a
b
m
m
c
n
m
m n n
a
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Ví dụ 1: Tính
3
2 ;
Ví dụ 2: Tìm x biết 2x 13 8
Ví dụ 3: So sánh: 2 và 91 5 35
Ví dụ 4: Tính giá trị của biểu thức
Ví dụ 5: Tìm n biết 9.27 3n 243
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
1 Tính:
0
1
2
;
2
1 3 2
; 2,5 ; 3
4
1 1 4
2 Viết các số sau dưới dạng lũy thừa với số mũ khác 1: 125; 125; 27; 27
3 Viết số 25 dưới dạng lũy thừa Tìm tất cả các cách viết
4 Tìm x , biết rằng:
a)
2
1
0 2
x
Trang 2c) 2x 13 8 d)
2
2 16
x
5 So sánh: 2225 và 3150
6 Tính:
:
c)
7 Viết các biểu thức số sau dưới dạng a n a, n:
a) 3 1 2
9.3 3
4.2 : 2
16
c)
2
2 5 2
3 2
3
2 2
1 1 9
3 3
8 Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho:
9 Chứng minh rằng: 7 18
8 2 chia hết cho 14
10 So sánh: 2 và 91 5 35
11 Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D, E:
a) 3 3 6 2
b) 2 2 2 2 4 3
c) 2
n
a a
A) a n2 B) 2a n2 C) a a 2n D) a n2 E) a 2n
d) 3 : 3 6 2
12 Tổng 5555555555 bằng:
Hãy chọn đáp án đúng
13 Số x là kết quả của phép toán: 14
Trang 3A) x14:x B) x x 7 2 C) x x 8 6 D) x x 14.
Hãy chọn đáp án đúng
14 Tìm x , biết:
a)
7
27
81
x
8
729 9
x
15 Tìm số nguyên n lớn nhất sao cho: 150 225
5
16 Tính: 2010 2009 2008 1 0
17 So sánh: 34000 và 92000 bằng hai cách
18 So sánh: 2332 và 3223