1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tải Đề thi cuối học kì 2 lớp 5 môn Toán năm 2019 - 2020 - Đề 1 - Đề thi lớp 5 cuối kì 2 môn Toán Có đáp án TT22

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 19,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Nếu thiếu hoặc sai danh số một lần trở lên toàn bài trừ 0,5 điểm.[r]

Trang 1

1) Ma trận nội dung kiểm tra môn toán cuối năm lớp 5

số điểm

I) SỐ HỌC:

Biết được vị trí hàng, so

sánh các số thập phân; thực

hiện phép tính với số thập

phân

II) ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI

LƯỢNG: Chuyển đổi được

các số đo đại lượng dưới

dạng số thập phân: độ dài,

khối lượng, diện tích, thể

tích, thời gian

III) YẾU TỐ HÌNH HỌC:

Tính được diện tích, thể tích

các hình đã học

IV) GIẢI TOÁN: Giải các

dạng toán về tổng tỉ (hiệu

tỉ), toán chuyển động đều

2) Ma trận câu hỏi kiểm tra môn toán cuối năm lớp 5:

Mạch kiến thức, kĩ

năng

Số câu,

số điểm

I) SỐ HỌC:

II) ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO

Trang 2

Họ và tên: ………

Lớp 5: ……

Trường Tiểu học Thiệu Tâm

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

Năm học: Năm học: 2019 - 2020

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1.(2 điểm) Hãy khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng cho các câu dưới đây.

a Chữ số 9 trong số 25, 309 thuộc hàng nào ?

A Hàng đơn vị B Hàng trăm

C Hàng phần trăm D Hàng phần nghìn

b Phân số viết dưới dạng số thập phân là:

A 2,5 B 5,2 C 0,4 D 4,0

c Thể tích của một hình lập phương có cạnh 5 dm là:

A 125 dm3 B 100 dm2 C 100dm3 D 125 dm2

d Cách tính diện tích hình thang có đáy lớn là 25 cm, đáy nhỏ 21 cm và chiều cao 8

cm là:

A ( 25 21 ) 8 : 2 B ( 25 + 21) 8 : 2

C ( 25 + 21) : 8 2 D ( 25 21) : 8 2

Câu 2 (1 điểm) Nối mỗi với dấu ( >; <; =) thích hợp.

a 279,5 279,49 b 49,589 49,59

c 327,300 327,3 d 10, 806 10,186

Câu 3 (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a 97,65 0,01 = 0,9765 b 8,59 10 = 8,590

Câu 4 (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm ( )

a 8 km 362 m = ………….km b 1 phút 30 giây = phút

c 15 kg 287 g = ………….kg d 32 cm2 5 mm2 = …………cm2

Câu 5 (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a 256,34 + 28, 57 b 576,4 - 159,28

< >

<

=

<

Trang 3

.

c 64, 59 4,5 d 69,45 : 46,3

Câu 6 (2 điểm) Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc, một xe đi từ A đến B với vận tốc 43 km/ giờ, một xe đi từ B đến A với vận tốc 45 km/ giờ Biết quãng đường AB dài 220 km Hỏi kể từ lúc bắt đầu đi, sau mấy giờ hai ô tô gặp nhau ? Bài giải

Câu 7 (1 điểm) Cho hai số thập phân có tổng bằng 69,85 Nếu chuyển dâu phẩy ở số bé sang phải một hàng ta được số lớn Tìm hai số đã cho ? Trả lời: - Số lớn là: ………… - Số bé là:…………

Trang 4

Hướng dẫn chấm bài kiểm tra học kì 2 Lớp 5

Môn: Toán

Câu 1: (2 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho cho 0,5 điểm.

1 Khoanh vào D 2 Khoanh vào C

3 Khoanh vào A 4 Khoanh vào B

Câu 2: (1 điểm) Nối đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.

a > b < c = d >

Câu 3: (1 điểm) Điền đúng mỗi ô trống cho 0,5 điểm.

a Đ b S

Câu 4: (1 điểm) Điền đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.

a 8 km 362 m = 8,362 km b 1 phút 30 giây = 1,5 phút

c 15 kg 287 g = 15, 287 kg d 32 cm2 5 mm2 = 32, 05 cm2

Câu 5: (2 điểm) Tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm.

Câu 6: (2 điểm)

- Sau mỗi giờ, cả hai ô tô đi được quãng đường là:

43 + 45 = 88 ( km) 0,75 điểm ( Lời giải, phép tính: 0,25 đ, Kết quả: 0,5 điểm)

- Thời gian hai ô tô gặp nhau là:

220 : 88 = 2,5 ( giờ) 1 điểm ( Lời giải, phép tính: 0,25 đ, Kết quả: 0,75 điểm)

Đáp số: 2,5 giờ 0,25 điểm

* Nếu thiếu hoặc sai danh số một lần trở lên toàn bài trừ 0,5 điểm Câu 7: (1 điểm) Đúng mỗi số cho 0,5 điểm.

Số lớn là: 63,5

Số bé là: 6,35

Tham khảo đề thi học kì 2 lớp 5:

Ngày đăng: 10/01/2021, 15:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w