Để bảo vệ không khí tránh bị ô nhiểm chúng ta cần phải bảo vệ rừng, trồng rừng, trồng nhiều cây xanh ở khu dân cư, các khu công nghiệp; đồng thời các cơ sở.. sản xuất phải xây dựng hệ[r]
Trang 1KIEÅM TRA MI NG Ệ
Câu 1: Mol là gì? Khối lượng mol của một chất là gì?.
Áp dụng: a) Tính số nguyên tử Fe có trong 2 mol nguyên tử Fe.
b) Tính khối lượng mol (M) phân tử H2SO4
c) Hãy cho biết 0,5 mol H2SO4 có khối lượng là bao nhiêu gam?
Câu 2: Muốn tính khối lượng của một chất khi biết lượng chất (số mol) ta phải làm như thế nào?
Trang 2a) Số nguyên tử Fe = 2 x 6.10 23 = 12.10 23 (nguyên tử )
c) Cứ 1 mol H 2 SO 4 có khối lượng là 98 g Vậy 0,5 mol H 2 SO 4 có khối lượng là 0,5 98 = 49 g
= 1.2 + 32 + 16.4 = 98 g.
H 2 SO 4
Đáp án câu 1:
Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tử hoặc phân tử của chất đó
Khối lượng mol của một chất là khối lượng tính bằng gam của N
nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Áp dụng:
b)
Câu 2: Muốn tính khối lượng của một chất khi biết lượng
chất (số mol) ta lấy số mol nhân với khối lượng mol chất đó.
Trang 3Tiết 27 Bài 19
Trang 4Tiết:
Trang 527-Tiết 27-
Bài 19
I Chuyển đổi giữa lượng chất và
khối lượng chất như thế nào?
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT- LUY N T P Ệ Ậ
1 Cơng thức
Trang 6Tiết 27-
Bài 19
I Chuyển đổi giữa lượng chất và
khối lượng chất như thế nào?
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT- LUY N T P Ệ Ậ
1 Cơng thức
Vd: Hãy cho biết khối lượng của 2 mol SO2 là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của
SO2 là 64 g/mol.
1 mol SO2 cĩ khối lượng là 64 g
Giải
2 mol SO2 cĩ khối lượng là 2 64
= 128 g
Trang 7Tiết 27-
Bài 19
I Chuyển đổi giữa lượng chất và
khối lượng chất như thế nào?
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT- LUY N T P Ệ Ậ
1 Cơng thức
m = n M (1)
Trong đĩ :
n : là số mol của chất (mol)
M : là khối lượng mol của chất
(g/mol)
m : là khối lượng chất (g)
Trang 8Từ công thức tính :
Nếu biết : khối lượng m và khối lượng mol M
Nếu biết : khối lượng m và lượng chất n .
M (mol)
n (g/mol)
Trang 9Tiết 27-
Bài 19
I Chuyển đổi giữa lượng chất và
khối lượng chất như thế nào?
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG ,THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT- LUY N T P Ệ Ậ
1 Cơng thức
m = n M (1)
Trong đĩ :
n : là số mol của chất (mol)
M : là khối lượng mol của chất
(g/mol)
m : là khối lượng chất (g)
=>
n = m
M
M = m
n
2 Luyện tập
Trang 10a) 1,5 mol NaOH
Bài giải : M NaOH = 40 g
Khối lượng của NaOH :
m NaOH = n M = 1,5 x
40 = 60 g
b) 2 mol H2S
Bài giải : = 34 g
Khối lượng của H 2 S :
= n M = 2 x 34
= 68 g
H2S
H2S
Bài tập 1: Hãy tính khối lượng của:
Trang 11a) 10g CaCO3
b) 22g CO2
CO2
CO2
Bài giải : = 44 g/mol
Số mol của CO 2 :
= = = 0,5 mol m M 22 44
m M
10 100
Bài giải : = 100 g/mol
Số mol của CaCO 3 : = = = 0,1 mol
CaCO 3
Bài tập 2: Hãy tính số mol của:
Trang 12Bài tập 3:
Biết 0,2 mol kim loại A có khối lượng là 5,4g a) Tính khối lượng mol của kim loại A.
b) Xác định tên của kim loại A.
Bài giải : a Khối lượng mol của A :
M A = = = 27 g/mol m n 5,4 0,2
b A là nguyên tố Nhôm (Al = 27)
Trang 13Bài tập 4: Hợp chất X có công thức hóa học là R 2 O Biết
rằng 0,2 mol chất này có khối lượng là 12,4 g
Bài giải : a Khối lượng mol của X :
M X = = = 62 g/mol m n 12,4 0,2
b.
a Tìm khối lượng mol của X.
b Hãy cho biết R là nguyên tố nào?
2
R O
M = 2.MR + 16 = 62
2MR = 62 – 16 = 46
MR = 46 : 2 = 23 Vậy R là nguyên tố natri ( Na = 23)
=>
=>
Trang 14Bài tập 5:
Một cơ sở may công nghiệp sản xuất trung bình
mỗi ngày thải ra ngoài không khí khoảng 300
mol phân tử khí CO2 Hãy tính khối lượng khí
CO2 được thải ra ngoài không khí?
Bài giải : = 44 g/mol
Khối lượng của CO 2 :
= n M = 300 x
44 = 13200 g
CO2
CO2
Trang 15Để bảo vệ không khí tránh bị ô nhiểm chúng ta cần phải bảo vệ rừng, trồng rừng, trồng nhiều cây xanh ở khu dân cư, các khu công nghiệp; đồng thời các cơ sở sản xuất phải xây dựng hệ thống chứa nước thải và phải xử lí các khí thải của các nhà máy, các lò đốt, các phương tiện giao thông… để hạn chế đến mức thấp nhất việc đưa vào khí quyển các khí có hại như: CO 2 , CO, bụi, khói,… Bảo vệ không khí trong lành là trách nhiệm của
mỗi người.
Trang 16Sè nguyªn tö,
ph©n tö
Khèi l îng
Sè nt,pt = n 6.10 23
m = n.M
n = Sènt,pt / 6.10 23
m n
M
TỔNG KẾT
Trang 17Em hãy thảo luận nhóm(3’) hoàn thành bài tập sau vào phiếu
học tập
Trang 18Chất Khối lượng
chất
m (g)
(nguyên tử, phân tử)
Lưu huỳnh
tri oxit
0,5
Khí metan
Bài tập: Hãy điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
2 12 1023
40 3 1023
4 0,25
Trang 19*Đối với bài học ở tiết học này:
-Học bài.
-Làm bài tập: 3a,4 SGK/67 và bài19.1,19.5SBT/27
*Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
-Xem kĩ phần II của bài 19: “chuyển đổi giữa lượng chất
và thể tích chất khí như thế nào?”
-Viết công thức tính thể tích chất khí ở đktc.