Xác định các yếu tố hình học của đường tròn.Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn3. Viết phương trình Elip, xác định các yếu tố khi biết phương trình Elip.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT VINH XUÂN
TỔ TOÁN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - 2017-2018
MÔN: TOÁN 10 *** A.LÝ THUYẾT:
I Đại số:
1 Xét dấu nhị thức ,tam thức bậc hai Giải bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn, bất phương trình có chứa căn, trị tuyệt đối
2 Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.
3 Tính giá trị lượng giác một cung ,một biểu thức lượng giác.
4 Vận dụng các công thức lượng giác vào bài toán rút gọn hay chứng minh các đẳng thức lượng giác.
II Hình học:
1 Viết phương trình đường thẳng (tham số ,tổng quát, chính tắc)
2 Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng
3 Tính góc giữa hai đường thẳng, khoảng cách từ điểm đến đường thẳng.
4 Viết phương trình đường tròn Xác định các yếu tố hình học của đường tròn.Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn.
5 Viết phương trình Elip, xác định các yếu tố khi biết phương trình Elip
6 Ôn lại các công thức để giải tam giác.
B BÀI TẬP
TỰ LUẬN:
Bài 1 Giải các bất phương trình sau
2
Bài 2 Giải các hệ bpt sau:
a 3 1 2 7
4 3 2 19
5
7
8 3
2 5 2
x
x
Bài 3 Xét dấu các biểu thức sau:
3 1 2
Bài 4 Giải các bpt sau:
2
Bài 5 Xét dấu các biểu thức sau:
a f x x x b f x x x c f x x x
Bài 6 Lập bảng xét dấu các biểu thức sau:
2
2
Bài 7 Giải các bất phương trình sau:
1)
2 2 5
3 4
x x
2 3 1 2
x x
2
x x
Bài 8 Giải hệ bất phương trình sau:
1)
2 3
1 1
2 2 4
0 1
x
x
x
2)
2 12 0
2 1 0
x
3) 2 2
6 16 0
Bài 9 Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn dương:
Trang 2a) x2 4x m 5 b) x2 m2x8m1 c) 3m1x2 3m1x m 4
Bài 10 Tìm các giá trị của m để mỗi biểu thức sau luôn âm:
a) m 4x2m1x2m1 b) m2x25x 4 c) 2
12 5
mx x
Bài 11 Tìm các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi giá trị x:
a) m1x2 2m1x3m 3 0 b)
2 2
8 20
0
Bài 12 Tìm các giá trị của m để phương trình:
a) x22m1x9m 5 0 có hai nghiệm âm phân biệt
b) m 2x2 2mx m 3 0 có hai nghiệm dương phân biệt
Bài 13 Tìm các giá trị của m sao cho phương trình : x41 2 m x 2m21 0
a) vô nghiệm b) Có hai nghiệm phân biệt c) Có bốn nghiệm phân biệt
Bài 14 Xác định các giá trị của tham số m để mỗi bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:
a)
2
2
1 1
2 2
1
Bài 15 Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau vô nghiệm:
2
10 16 0
Bài 16 Chứng minh đẳng thức:
c c
sin cos
1 sin cos sin cos
c)
2 2
sin cot
2
2 tan cot sin cos
e)
6
sin tan
tan cos cot
1 cot 1 tan
Bài 17 Cho ABC với A(3; 2), B(1;1), C(5; 6)
a Viết pt tổng quát các cạnh của ABC
b Viết pt tổng quát đường cao AH, đường trung tuyến AM, đường trung trực của đoạn AB
c Viết phương trình đường thẳng qua C và song song với BC
d Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài 18 Cho M(2; 1) và đường thẳng d: 14x – 4y + 29 = 0
a Viết phương trình đường thẳng qua M và vuông góc với d
b Tìm toạ độ hình chiếu H của M trên d
c Tìm toạ độ điểm đối xứng M’ của M qua đường thẳng d
d Viết phương trình đường tròn có tâm là M và tiếp xúc với d
TRẮC NGHIỆM:
I BẤT PHƯƠNG TRÌNH:
Câu 1: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2
A (2;3) B ( ;2)(3;) C [2;3] D ( 2;3)
Câu 2: Nhị thức nào sau đây luôn âm x 2
A f x( ) 3 x B f x( ) x 2 C f x( ) 2 x D f x( ) 2 x
Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số y = 2x2 5x 2
A [ ;2]1
2 B ( ; ]1
2
C ( ; ]1 [2; )
2
D [2;)
Câu 4: Tìm tập nghiệm của bất phương trình:
2
0 2
x
Trang 3A [1;3] B.[1;2][3;) C ( ;1][3;) D [1;2)[3;).
Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình sau vô nghiệm: 2 2
x m xm m
A m ( ;1) B m (1;) C m ¡ D m ( ;1]
Câu 6: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 4 3 x 8
A ( ; 4] [4; )
3
B [ 4; )
3
C ( ;4] D [ 4;4]
3
Câu 7: Với giá trị nào của mđể bất phương trình
2 2
0 1
nghiệm đúng với mọi x?
A ( ; 2][2;) B m [ 2;2] C m ( 2;2) D ( ; 2)(2;)
Câu 8: Cho hai số dương a và b,bất đẳng thức nào sau đây sai?
A
2
a b
ab B 2 2
2
a b ab C a 1 2
a
D a b 2 ab
Câu 9: x 3là một nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A (x 2)(3 x)0 B 2
(x3)(x 2)x C x 1 2(x3) D 1 1 0
1 5
x
Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2 0
3
x x
A [ 2;3) B ( 2;3] C ( 2;3) D [ 2;3]
Câu 11: Cặp số (2;-1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A x y 0 B x 3y0 C x y 20 D 3x4y 30
Câu 12: Cho x ( 3;1).Tìm giá trị lớn nhất của hàm số f x( )(x3)(1 x)
Câu 13: Mệnh đề nào sau đây là bất phương trình một ẩn?
A 2x 5 0 B 2x y 0 C 2
3x x0 D 3x y 1 0
Câu 14: Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình: x 30
A 2
(x 5) (x 3)0 B x 3 2 x 2 x C x x ( 3)0 D (x 3) x 30
Câu 15: Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình 3 0
x
A (3;) B ( 2;3) C ( ; 2) D 2;3
Câu 16: Tìm m để bất phương trình : 2
3 0
x mxm có tập nghiệm là ¡
A m ( ; 2][6;) B m ( 2;6)
C m ( ; 2)(6;) D m [ 2;6]
Câu 17: Tìm m để bất phương trình xm1 có tập nghiệm S [3;)
A m 1 B m 3 C m 4 D m 2
Câu 18: Nhị thức f x( ) x 1luôn dương trong khoảng nào?
A (1;) B ( ; 1) C ( ;1) D ( 1; )
Câu 19: M(0; 3) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây:
A 2 3
x y
x y
x y
x y
Câu 20: Cho f x( ) (1 x x)( 2).Khẳng định nào sau đây đúng
A f x( ) 0 x ( 1;2) B f x( ) 0 x ( 2;1) C f x( ) 0 x (1;2) D f x( ) 0 x ( 2;1)
Câu 21 Tìm m để biểu thức (m22)x2 2(m 2)x 2 luôn nhận giá trị dương với mọi x
A m 4 hoặc m 0 B m < - 4 hoặc m > 0 C – 4 < m < 0 D m < 0 hoặc m > 4
Trang 4Câu 22 Tìm m để phương trình (m 1)x 2 x 3m 4 0 có 2 nghiệm trái dấu.
A m < - 1 hoặc m 4
3
B m < - 1 hoặc m 3
4
C m 4
3
3
Câu 23 Tìm m để phương trình x2 mx 2m 0 có nghiệm
A m hoặc 2 m 0 B m 0 hoặc m 8 C 8 m 0 D m8hoặc m 0
Câu 27 Tìm m để phương trình x2 4mx m 3 0 vô nghiệm
A m < 1 B 3 m 1
4
4
hoặc m 1 D 3 m 1
4
Câu 28 Tìm m để hai phương trình x2 x m 1 0 và x2(m 1)x 1 0 cùng vô nghiệm
A 0 < m < 1 B 3 m 1
4
4
hoặc m >1 D 5 m 1
4
Câu 29: Tìm m để phương trình 3 x m x m1 có nghiệm
A 1
4
4
4
II LƯỢNG GIÁC:
Câu 1 Đổi 320 sang radian
A 8
45
B 7
45
C 10
45
D 11
45
Câu 2 Đổi 3
16
sang độ, phút, giây
A 33 45'0 B 30 45'30''0 C 30 44'30''0 D 30 40'0
Câu 3 Trên đường tròn lượng giác, biểu diễn cung AM có số đo bằng 17 , tọa độ của điểm M là:
A 1;0 B 1;0 C 0;1 D 0; 1
Câu 4 Trên một đường tròn định hướng, cặp cung lượng giác nào sau đây có cùng điểm đầu và điểm cuối ?
vµ B 230
vµ C 152
vµ D 77
Câu 5 Trên đường tròn lượng giác, số điểm M xác định bởi cung 2
A 1 B 3 C 4 D 5
Câu 6 Đường tròn O có bán kínhR2cm Tính độ dài cung của O có số đo
7
A
7
B 2
7
C 4
7
D 6
7
Câu 7 Góc ( cung ) lượng giác nào mà hai giá trị sin và cosin của nó trái dấu ?
A 1000 B 800 C 950 D 3000
Câu 8 Giá trị nào sau đây mang dấu dương ?
sin
4
B 3
cos 4
C 3
tan 4
D 3
cot 4
cos
A 4
5
B 2
5 C.
2 5
D 3
5
sin
Trang 5A 2 2
3
B 2 2
3 C.
2
3 D
2 3
2
A 1
145 B
1 145
C 12
145 D
12 145
2
A
2
1 2
2
m
B
2 1 2
m
C
2
2
m
D
2
1 2
m
Câu 13 Cho tan cot m víi m2 Khi đó tan cot
A 4 m 2 B m 4 C 4 m D m 2 4
Câu 14 Cho tan m Khi đó sin cos
A a b
m
c d
B a bm
c dm
C am b
cm d
D
a b
m c d
cot
2
Tính giá trị biểu thức sin3 5cos3
A 55
6 B
6
55 C
15
7 D
7
15
Câu 16 Cho tan 2 Tính giá trị biểu thức M sin4cos4
A 17
25 B
33
25 C
13
25 D
8
25
Câu 17 Cho sin cos 1 Tính giá trị biểu thức S sin3 cos3
A 2 B 2 C 1 D 1
Câu 18 Rút gọn biểu thức cos
tan
1 sin
A cos B 1
cos C sin D 1
Câu 19 Rút gọn biểu thức sin3 1 cot cos3 1 tan
A sin cos B sin cos C 1
sin cos D 1
Câu 20 Cho ∆ABC Chọn kết quả không đúng trong các kết luận sau:
A sinAsinB C B cot 2Acot 2 B2C
C sin 2Acos 2 B2C D tanAtanB C
Câu 21 Tính giá trị biểu thức S cos 200 cos 400cos 600 cos160 0cos1800
A S 1 B S 1 C S 2 D S 2
A tan cot B 2 tan cot C 2 tan cot D.tan cot
víi Tính sin
Trang 6A 33
65 B
33 65
C 28
65 D
28 65
Câu 24 Cho cos 1 Khi đó biểu thức sin2 sin2
A 1 B 0 C 1
2 D 2
Câu 25 Cho , là góc nhọn dương, biết 3 1
Tính
A 450 B 1350 C 750 D 1550
Câu 26 Biểu thức sin sin 2
A cot B cot C tan D tan
Câu 27 Rút gọn biểu thức sin 2 sin 3 sin 4
A
A Acot 3x B Atan 3x C A2 tan 3x D Atanx
III CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Câu 1: Tam giác ABC có a5,b3,c5 Tính số đo góc BAC
A 0
60
60
Câu 2: Tam giác ABC có các cạnh thỏa mãn hệ thức a b c a b c 3ab Tính số đo góc C.
60
Câu 3: Tam giác ABC có B 60 ,0 C 45 ,0 AB Hỏi độ dài cạnh AC bằng bao nhiêu?5
Câu 4: Cho tam giác ABC có BC10,A300 Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
Câu 5: Tam giác ABC có a2 2,b2 3,c Tính độ dài trung tuyến 2 m b
Câu 76 Tam giác đều cạnh bằng 2a có bán kính đường tròn nội tiếp là:
2
a
B 2 2
5
a
3
a
D 2 3
7
a
Câu 7: Tam giác ABC đều nội tiếp đường tròn bán kính R có diện tích là:8
Câu 8: Tam giác ABC có ba cạnh là 5, 12, 13 có diện tích là
Câu 9: Cho tam giác ABC có diện tích S Nếu tăng độ dài mỗi cạnh AB, BC lên hai lần và giữ nguyên độ lớn của
góc B tính diện tích tam giác mới.
Câu 10: Tính diện tích hình bình hành ABCD có ABa BC, a 2,BAD 450
2
3
a
IV PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 1: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ?
Trang 7A 1 B 2 C 3 D Vô số.
Câu 2: Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A BC là một vecto pháp tuyến của đường cao AH
B BC là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC
C Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc.
D Đường trung trực của AB có AB là vecto pháp tuyến
Câu 3: Cho đường thẳng (d): 2x3y 4 0 Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?
A n 1 3; 2
B n 2 4; 6 C n 3 2; 3
D. n 4 2;3
Câu 4: Đường thẳng d: 2 3
3 4
Xác định vecto chỉ phương
A 4; 3 B 4;3 C 3;4 D 3; 4
Câu 5 Cho đường thẳng có hệ số góc 5
2
k Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của ?
A u ( 2;5) B u (2;5) C u ( 2; 5) D u (4; 5).
Câu 6: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox.
Câu 7: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 2) và B(1 ; 4)
Câu 8: Viết phương trình tham số của đường thẳng : 2x 6y23 0
A
5 3
11
2
B
5 3 11 2
C
5 3 11 2
4
Câu 9: Viết phương trình đường thẳng đi qua A( -1 ; 2 ) , nhận n (2; 4) làm véctơ pháp tuyến
A x – 2y – 4 = 0 B x + y + 4 = 0 C – x + 2y – 4 = 0 D x – 2y + 5 = 0
Câu 10 Viết phương trình đường thẳng đi qua M(3; 2) nhận u (4; 5) là vec tơ chỉ phương
A 3 5
2 4
2 5
5 2
4 5
Câu 11: Cho đường thẳng : 3 5
1 4
Viết phương trình tổng quát của
A 4x + 5y 17 = 0 B 4x + 5y + 17 = 0 C 4x 5y + 17 = 0 D 4x 5y 17 = 0.
Câu 12: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5).
A 3x y + 6 = 0 B 3x + y 8 = 0 C x + 3y + 6 = 0 D 3x y + 10 = 0
Câu 13 Cho tam giác ABC với các đỉnh là ( 1;3)A , (4;7)B , ( 6;5)C , G là trọng tâm của tam giác ABC Viết phương trình tham số của đường thẳng AG
5 2
x
5
3
D 1 2
3
y
Câu 14: Cho đường thẳng(d): x 2y 1 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua M1; 1 và song song với (d)
A x 2y 3 0 B x 2y 5 0 C x 2y 3 0 D x2y 1 0
Câu 15: Cho ba điểm (1; 2)A , ( 1; 4)B , (0;3)C Viết phương trình đường thẳng đi qua A và song song BC
2 2
2
2
2
Câu 16: Cho đường thẳng (d): 4x 3y 5 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua góc tọa độ và vuông góc với (d)
A 4x3y0 B 3x 4y0 C 3x4y0 D 4x 3y0
Câu 17: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2) Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM.
Trang 8A 2x + y 3 = 0 B x + 2y 3 = 0 C x + y 2 = 0 D x y = 0
Câu 18: Cho tam giác ABC với các đỉnh là (2;3)A , ( 4;5)B , (6; 5)C , M và N lần lượt là trung điểm của
AB và AC Viết phương trình tham số của đường trung bình MN
1
4
4 5
1 5
Câu 19: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C(3 ; 2) Viết phương trình tổng quát của đường cao AH.
A 3x + 7y + 1 = 0 B 7x + 3y +13 = 0 C 3x + 7y + 13 = 0 D 7x + 3y 11 = 0
Câu 20: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là:
AB x y BH x y AH x y Viết phương trình đường cao CH của tam giác ABC
A.7x y 2 0. B 7x y 0 C x 7y 2 0. D x7y 2 0.
Câu 21: Cho hai điểm A2;3 ; B4; 1 viết phương trình trung trực đoạn AB
A.x y 1 0. B.2x 3y 1 0. C.2x3y 5 0. D 3x 2y1 0.
Câu 22: Cho : 2 3
5 4
d
Điểm nào sau đây không thuộc d ?
A.A5;3 B.B2;5 C.C 1;9 D.D8; 3
Câu 23: Đường thẳng 12x 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ?
; 0 12
1;
7
Câu 24: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 5x + 2y 10 = 0 và trục hoành Ox.
Câu 25: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : 1: 22 2
55 5
và 2 : 2x3y 19 0
Câu 26: Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(1 ; 4), C(2 ; 2), D(3 ; 2) Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD
Câu 27: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 7x 3y + 16 = 0 và đường thẳng d : x + 10 = 0.
Câu 28: Tìm tất cả giá trị của m để hai đường thẳng d1 :mx y m 1 , d2 :x my 2 cắt nhau
A.m 2 B m 1 C m 1 D m 1
Câu 29: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ?
1 : 3x4y 1 0 và 2 :(2m1)x m y 2 1 0
Câu 30: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuông góc nhau ?
1 : mx y 19 0 và 2 : (m 1)x(m1)y 20 0
Câu 31: Phương trình đường thẳng đi qua điểm M5; 3 và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho M là trung điểm của AB
A.3x 5y 30 0. B.3x5y 30 0. C.5x 3y 34 0. D Một phương trình khác.
Câu 32: Viết Phương trình đường thẳng đi qua điểm M2; 3 và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân
5 0
x y
x y
5 0
x y
x y
C.x y 1 0. D Một phương trình khác.
Câu 34: Đường thẳng : 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu?
Câu 35: Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với điểm M (1; 4) qua đ thẳng d: x – 2y + 2 = 0
A M'(0; 3) B M'(2; 2) C M'(4; 4) D M' (3; 0)
Câu 36: Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng 3x – 4y – 3 = 0 bằng bao nhiêu?
Trang 9A 2
4
4 25
Câu 37: Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều 2 đường thẳng
1: 3x 2y 6 0 và 2 : 3x 2y 3 0
Câu 38: Tính diện tích ABC biết A(2 ; 1), B(1 ; 2), C(2 ; 4)
3 2
Câu 39: Cho ABC với A(1 ; 2), B(0 ; 3), C(4 ; 0) Tính chiều cao tam giác ứng với cạnh BC
1
3
5
Câu 40: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : x2y 2 0 và 2 : x y 0
A 10
2
3
2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
A x2 + y2 - 2x - 8y + 20 = 0 B 4x2 + y2 - 10x - 6y -2 = 0
C x2 + y2 - 4x +6y - 12 = 0 D x2 + 2y2 - 4x - 8y + 1 = 0
Câu 182:Đường tròn (C): x2 + y2 + 2x – 4y – 4 = 0 có tâm I, bán kính R là :
A I(1 ; –2) , R = 3 B I(–1 ; 2) , R = 9
C I(–1 ; 2) , R = 3 D Một kết quả khác
Câu 2: Phương trình nào là phương trình của đường tròn có tâm I (-3;4) và bán kính R=2 ?
A (x+3)2+(y-4)2 -4 =0 B (x-3)2+(y-4)2 =4
C (x+3)2+(y+4)2 =4 D.(x+3)2+(y-4)2 =2
Câu 3: Đường tròn nào dưới đây đi qua 2 điểm A(1 ; 0), B(3 ; 4) ?
A x2 y28x 2y 9 0 B x2 y2 3x 16 0
C x2y2 x y 0 D x2 y2 4x 4y 3 0
Câu 4: Phương trình đường tròn đường kính AB với A(1;1) , B(7;5)
A (x-3)2+(y-4)2 =13 B (x-4)2+(y-3)2 =13
C x2 + y2 -8x-6y+3 = 0 D x2 + y2 -4x-3y+15 = 0
Câu 5: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox ?
A x2 y2 2x 10y0 B x2 y26x5y 9 0
C x2 y2 10y 1 0 D x2y2 5 0
Câu 6: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 4x3y m 0 tiếp xúc với đường tròn (C) :
A m = 3 B m = 3 và m = 3 C m = 3 D m = 15 và m = 15.
Câu 7: Cho đường tròn (C) : x2 + y2 -4x-4y-8 = 0 và đường thẳng d :x-y-1=0 Một tiếp tuyến của (C) song song với d
A.x – y + 6 = 0 B.x - y+ 3- = 0 C x – y + 4 = 0 D x – y -3+3 =0
Câu 8: Tiếp tuyến với đường tròn ( C): x2 + y2 = 2 tại điểm M(1;1)
A x+y-2=0 B x+y+1=0 C.2x+y-3=0 D x - y =0
Câu 9: Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm A(2 ; 0), B(0 ; 6), O(0 ; 0)?
A x2 y2 3y 8 0 B x2 y2 2x 6y 1 0
C x2y2 2x3y0 D x2y2 2x 6y0
Câu 10: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : x 2y 3 0 và đường tròn (C) : x2 y2 2x 4y0
A ( 3 ; 3) và (1 ; 1) B (1 ; 1) và (3 ; 3) C ( 3 ; 3) và (1 ; 1) D ( 2 ; 1) và (2 ; 1)
Câu 11: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : x y 7 0 và đường tròn (C) : x2y2 25 0
Trang 10A ( 3 ; 4) và (4 ; 3) B (4 ; 3) C ( 3 ; 4) D ( 3 ; 4) và (4 ; 3)
Câu 12: Đường tròn x2y2 2x 2y 23 0 cắt đường thẳng x y + 2 = 0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ?
3.ELIP Câu 1: Tìm phương trình của Elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6.
A 9x216y2 144 B 2 2 1
64 36
Câu 2: Đường Elip 2 2 1
Tìm một tọa độ tiêu điểm
Câu 3: Đường Elip
1
Tính tiêu cự
Câu 4: Tìm phương trình chính tắc của Elip có tiêu cự bằng 6 và trục lớn bằng 10
A
1
1
1
25 16
1
25 16
Câu 5: Tìm phương trình chính tắc của Elip đi qua điểm (2; 1) và có tiêu cự bằng 2 3
A
1
1
1
1
Câu 6: Cho (E): x2 + 4y2 = 1 Tìm khẳng định đúng:
A Độ dài trục lớn bằng 1 B Độ dài trục nhỏ bằng 4
C Tiêu điểm F1 (0; 3
2 ) D Tiêu cự F1F2 = 3