1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

bài viết chuyên môn trường thpt vinh xuân phú vang thừa thiên huế

24 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 770,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết được cách tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến mặt phẳng.. - Biết cách tính khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT VINH XUÂN

- -KẾ HOẠCH BÀI DẠY

MÔN: TOÁN GT 12- HK I

NĂM HỌC : 2018 - 2019

Trang 2

BÀI 1: VECTO TRONG KHÔNG GIAN

I Tóm tắc lý thuyết và yêu cầu đạt được qua bài học:

- Vecto và các phép toán

- Ba vecto đồng phẳng: Dạng hình học và dạng biễu diễn

- Các quy tăc vecto:

+ Quy tắc ba điểm: AB BC   AC

.+ Quy tắc đổi dấu: AB BA

+ Quy tắc hình bình hành ABCD : AB AD   AC

.+ Quy tắc trung điểm: AB AC  2AM

Bài 2: Cho tứ diện ABCD Hãy liệt kê tất cả các vecto khác 0 có điểm đầu và điểm cuối là các điểm của tứ

diện ABCD

Bài 3: Cho hình bình hành ABCD tâm O Hãy chỉ ra các cặp vecto bằng nhau, đối nhau.

Bài 4: Cho hình bình hành ABCD tâm O Hãy chỉ ra các vecto cùng phương với AC

Bài 5: Cho hình hộp ABCD A B C D ' ' ' '

a Hãy chỉ ra các veto bằng AB

A'

C' D'

B'

Trang 3

Bài 6: Cho tam giác ABC Hãy điền kết quả thích hợp vào ô bên cạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AB BC CA  

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 7: Cho đoạn thẳng AB Xác đỉnh các điểm thỏa mãn yêu cầu

1 2

1

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Bài 8: Cho tứ diện ABCD Chứng minh AB CD AD CB  

   

(Chứng minh càng nhiều cách càng tốt)

Bài 9: Điền vào ô bên cạnh kết quả rút gọn nhất.

AB BC CD  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   

CD DA BA  

  

AB CB CA  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài 10: Cho hình hộp ABCD A B C D Hãy điền kết quả rút gọn vào ô ' ' ' '

kế bên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

'

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

' '

A B CD

 

' ' '

AB B C DD

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

' '

AC BA DB C D

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Bài 11: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành với O là tâm.

Trang 4

a Chứng minh SA SB   2SO

b Chứng minh OA OB OC OD      0

c Chứng minh SA DC SB 

  

d Chứng minh SO AO SC 

  

Bài 12: Cho hình chóp ABCD , gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC AD, , G là trọng tâm BCD a Phân tích AG MN,   qua AB AC AD, ,    b Chưng minh 2MN  BA CD  c Gọi G là trung điểm MN , chứng minh GA GB GC GD      0 d Chứng minh BD AC MN, ,    đồng phẳng

Trang 5

BÀI 2 – HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC I Tóm tắc lý thuyết và yêu cầu đạt được qua bài học: - Xác định góc giữa hai vecto, tích vô hướng của hai vecto - Tính được góc giữa hai đường thẳng và cách chứng minh hai đường thẳng vuông góc II Bài tập: Bài 1: Cho tam giác đều ABC có G là trọng tâm và trung tuyến AM Xác định góc giữa các cặp vecto sau: ( AB AC, ); ( AB AM, ); ( AB BC, ); (GB GC , ); (GB CB , ); ( AM CB, );( AM GB, ).

Trang 6

Bài 2: Cho tam giác đều ABC cạnh a , có G là trọng tâm và trung tuyến AM Tính tích vô hướng của các cặp vecto ở bài 1

Bài 3: Cho tứ diện ABCD có tất cả các mặt là tam giác đều Tính AB AD BC CD AB CD. ; . ; .      

Bài 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , các mặt bên là các tam giác đều Tính

SA SB

 

, SA CD.

 

, SA AC.

 

, SB AC.

 

Trang 7

Bài 5: Cho tứ diện OABC có các cạnh OA OB OC, , bằng nhau và đôi một vuông góc Xác định góc giữa hai đường thẳng (AB SB, ), (SA BC, )

Bài 6: Cho hình lập phương ABCD A B C D Xác định và tính góc của các cặp đường thẳng sau đây: ' ' ' ' a AB B C; ' ' b AC B C; ' ' c A C B C' '; '

Bài 7: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a, M là trung điểm của cạnh BC Gọi  là góc giữa hai đường thẳng AB và DM, tính cos

Trang 8

Bài 8: Cho hình chóp S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và

BC Số đo của góc IJ CD,  bằng:

Bài 9: Cho tứ diện ABCD có AB AC ADBAC BAD  60 Hãy xác định góc giữa cặp vectơ ABCD ?

Bài 10: Cho tứ diện ABCD có 3 2 ACAD , CAB DAB  60 , CD AD Tính cos(AB CD ; )

Bài 12: Cho a 5,b 4, a b 6     a Tính a b , a2b   b Tìm x để a x b .   đạt giá trị nhỏ nhất c Tìm y để giá của hai vecto a b a y b ; 2  .     vuông góc với nhau

Trang 9

BÀI 3: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC MẶT PHẲNG

I Tóm tắc lý thuyết và yêu cầu đạt được qua bài học:

- Cách chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

- Các mối quan hệ giữa vuông góc và song song

- Biết cách xác định và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

- Các kiến thức tính toán cơ bản:

* Cho tam giác ABC vuông tại A.

+ BC2 AB2AC2

+ sin

AC B

BC

; cos

AB B BC

; tan

AC B AB

+

1.2

ABC

c

* Cách xác định và tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng:

+ Tìm I là giao điểm của d với ( )P .

+ Trên d chọn A sao cho hạ được AH ^( )P .

+ Khi đó ( ;( ))d P bằng góc AIH

+ Tính góc AIH: Giải tam giác vuông AIH vuông tại H

II Bài tập:

Bài 1: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại BSA^(ABC)

a Hỏi SA vuông góc với những đường thẳng nào?

Trang 10

c Hỏi hình tứ diện bên có bao nhiêu mặt là tam giác vuông?

d Hạ AHSB Chứng minh AH (SBC).

e Hạ BKAC Chứng minh BK (SAC)

Bài 2: Cho tứ diện ABCD có tam giác ABC và tam giác DBC cân có đáy chung là BC , gọi I là trung điểm của BC a Chứng minh BC(ADI) b Hạ AHDI, chứng minh AH (BCD)

Bài 3: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O , biết SA SB SC SD   a Chứng minh SO(ABCD) b Chứng minh BD(SAC)

Trang 11

Bài 4: Cho tứ diện OABC có các cạnh OA OB OC, , đôi một vuông góc với nhau a Chứng minh OA(OBC) b Hạ OH (ABC), chứng minh AHBC Từ đó suy ra H là trực tâm tam giác ABC c Chứng minh 2 2 2 2 1 1 1 1 OHOAOBOC .

Bài 5: Cho tứ diện ABCD có BCD là tam giác đều và AB(BCD) Gọi M trung điểm CD

a Chứng minh CD(ABM)

Trang 12

b Hạ BHAM Chứng minh BH (ACD).

c Xác định các cặp góc sau: (AD BCD;( )), (AM BCD;( )), (AB ACD;( ))

Bài 6: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại BSA^(ABC) có SA=2aAB=BC= a a Tính độ dài các cạnh AC SB SC, , b Xác định và tính cosin góc tạo bởi SB SC, với mặt phẳng (ABC). c Xác định và tính cosin góc tạo bởi SC với mặt phẳng (SAB). d Xác định và tính cosin góc tạo bởi SA với mặt phẳng (SBC). e Xác định và tính cosin góc tạo bởi SB với mặt phẳng (SAC).

Trang 13

a Chứng minh SA=SB=SC=SD.

b Chứng minh AC^(SBD), BD^(SAC).

c Gọi M trung điểm CD , chứng minh CD^(SOM).

d Xác định các cặp góc sau: (SC ABCD;( )), (SD SAC;( ));

(SM ABCD;( )), (SO SCD;( )).

O A

D

Trang 14

Bài 8: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật với , 2 AB=a AD= a SA^(ABCD) và SA= a a Tính AC BD SB SD SC SO, , , , , theo a b Chứng minh BC^(SAB DC), ^(SAD). c Xác định và tính cosin góc tạo bởi SB SC, với mặt phẳng (ABCD). d Xác định và tính cosin góc tạo bởi SO với mặt phẳng (ABCD). e Xác định và tính cosin góc tạo bởi SC với mặt phẳng (SAB).

O

C

D S

Trang 15

Bài 9: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật với AB=a AD, =2a SA^(ABCD) và SA= a Hạ AHSB AK, SD a Chứng minh AH (SBC AK), (SCD) b Chứng minh SC(AHK) c Tính đoạn AH AK, d Xác định và tính cosin góc tạo bởi SA với mặt phẳng (SBC). e Xác định và tính cosin góc tạo bởi SA với mặt phẳng (SBD). f Xác định và tính cosin góc tạo bởi SC với mặt phẳng (SBD). g Xác định và tính cosin góc tạo bởi SB với mặt phẳng (SAC).

Trang 16

BÀI 4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC I Tóm tắc lý thuyết và yêu cầu đạt được qua bài học: - Nắm được các xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng - Cách chứng minh hai mặt phẳng vuông góc - Áp dụng hai mặt phẳng vuông góc để dựng đường thẳng vuông góc với mặt phẳng * Cách xác định và tính góc giữa hai mặt phẳng: (ACD)(BCD) + Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD)(BCD) là CD + Chọn A thuộc mp (ACD) sao cho hạ được AB^(ACD). + Từ B hạ BI ^CD (hạ vuông góc với giao tuyến). + Khi đó góc giữa hai mặt phẳng là góc AIB Để tính ta giải tam giác vuông AIB tại B II Bài tập Bài 1: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại BSA^(ABC) a Chứng minh (SAB) ( ABC), (SAC)(ABC) b Chứng minh (SBC)(SAB) c Hạ BKAC, chứng minh (SBK)(SAC)

A

B

C S

I

A

C

Trang 17

Bài 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với tâm O , ( ) SO^ ABCD . a Chứng minh (SAC) ( ABCD) b Chứng minh (SAC)(SBD) c Gọi M trung điểm CD Chứng minh (SCD)(SOM)

Bài 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông có tâm O và tam giác SAB đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Gọi H trung điểm của AB a Chứng minh SH (ABCD), BC(SAB) b Chứng minh (SHO)(ABCD) c Gọi M trung điểm BC Chứng minh (SBD)(SHM)

O

S

A

D

Trang 18

Bài 4: Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ' ' ' ' AB a BC b CC ,  , 'c a Chứng minh (ADC B' )(ABB A' ') b Tính độ dài AC theo ' a b c, ,

Bài 5: Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình chữ nhật với , 2 AB=a AD= a SA^(ABCD) và SA= a a Chưng minh (SBD)(SAC) b Xác định và tính góc giữa hai mp (SBC);(ABCD) c Xác định và tính góc giữa hai mp (SBD);(ABCD) d Xác định và tính góc giữa hai mp (SBC);(SAB) e Xác định và tính góc giữa hai mp (SBC);(SCD)

O

C

D S

Trang 19

BÀI 5: KHOẢNG CÁCH.

I Tóm tắc lý thuyết và yêu cầu đạt được qua bài học:

- Biết được cách tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng, đến

mặt phẳng

- Biết cách tính khoảng cách hai đường thẳng chéo nhau

* Một số phương pháp tính khoảng cách cơ bản:

+ Cho tam giác ABC , khi đó

2

d A BC

BC

+ Nếu AB/ /( )P thì d A P( ;( ))d B P( ;( ))

+ Nếu AB( )PM thì

( ;( )) ( ;( ))

* Bài toán cơ bản để tính khoảng cách từ chân đường vuông góc đến mặt bên: Cho DA(ABC) như hình vẽ trên Để tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) ta thực hiện các bước sau:

+ Hạ AEBC ( ở đây chú ý: A là chân đường vuông góc và BC là giao tuyến của (BCD) và đáy + Hạ AHDE, khi đó AH (BCD) và AHd A BCD( ;( ))

+ Và 2 2

 

 ( chú ý : Ta có thể không cần kẻ AH vì chỉ cần tính AD AE, )

II Bài tập.

Bài 1: Cho tam giác đều ABC cạnh a Gọi M là trung điểm BC

a Tính d A BC( ; ) b d B AC( ; ) c d M AC( ; )

A

B

C D

E H

Trang 20

Bài 2: Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 2a Gọi O là tâm hình vuông và M trung điểm CD a Tính d A BD( ; ) b d M BD( ; ) c d D AM( ; ) d d B AM( ; )

Bài 3: Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và ( ) SA^ ABC , biết AB=a SA; =a 3. a Tính d S ABC( ;( )), d C SAB( ;( )) b Tính d A SBC( ;( )); ( ;(d B SAC)) c Gọi M trung điểm AB, tính d M SBC( ;( ))

A

B

C S

Trang 21

a Tính tất cả các cạnh còn lại của hình chóp.

b Tính d A SBD( ;( ))

c Tính d O SBC( ;( )) và d A SBC( ;( ))

d Gọi M trung điểm SD Tính d M ABCD( ;( )), d M SBC( ;( ))

e Tính d S AMC( ;( ))

f Tính d SA CD( ; ), d AB CM( ; )

Bài 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA a Gọi . E là trung điểm của cạnh CD a Tính d A SCD( ;( )) và d E SAB( ;( )) b Tính d A SBD( ;( )), d A SBE( ;( )) c Tính d SA CD( ; ); d SC BD( ; ) e Tính d D SBE( ;( ))

O A

D

E

D A

S

H

Trang 22

Bài 6: Cho hình lập phương ABCD A B C D.     cạnh a. a Tính d B ACC A( ;( ' ')), d A A BD( ;( ' )) b Tính d C( ';( 'A BD)) c Tính d BB AC( '; ')

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 3 2 a SD= , hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm cạnh AB Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD).

Trang 23

Bài 8: Cho hình thang vuông ABCD vuông ở AD,AD2a Trên đường thẳng vuông góc tại D với ABCD lấy điểm S với SD a 2 Tính khỏang cách giữa đường thẳng DC vàSAB

Bài 9: Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCDAB SA 2 a Khoảng cách từ đường thẳng AB đến SCD bằng bao nhiêu?

Bài 10: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác cân, AB AC a ' ' '   , BAC  120 Mặt phẳng AB C' ' tạo với đáy một góc 60° Tính khoảng cách từ đường thẳng BC đến mặt phẳng AB C' ' 

Bài 11: Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại A, 2 a AC= Tam giác SAB đều cạnh a và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Tính khoảng cách giữa SC và AB.

Trang 24

Bài 12: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB 3a, AD 2a  Hình chiếu vuông góc

của S lên mặt phẳng ABCD

là điểm H thuộc cạnh AB sao cho AH 2HB  Góc giữa mặt phẳng SCD

và mặt phẳng ABCD

bằng 600 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và AD.

Ngày đăng: 10/01/2021, 09:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w