9.Có 4 chất lỏng đựng trong bốn dung dịch bị mất nhãn: toluen,etanol,dung dịch phenol,dung dịch axit fomic.Trình bày chách phân biệt.[r]
Trang 1ÔN TẬP 4 1.Viết các phương trình phản ứng hóa học xảy ra khi cho HO-C6H4-CH2-OH tác dụng với
a.Na kim loại dư b NaOH dư c HBr d.CuO,to
2 Viết các phương trình chứng tỏ rằng anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
3.Sắp xếp theo thứ tự tăng dần độ linh động của nguyên tử hiđro của nhóm OH trong phân tử(tính axit) các chất sau đây: C2H5OH,CH3COOH,C6H5OH,HCOOH ,CH3-C6H5-OH,C6H5CH2OH
4.Viết phương trình chứng minh rằng trong phân tử phenol C6H5-OH,gốc C6H5 đã ảnh hưởng đến tính chất của nhóm –OH và nhóm –OH đã có ảnh hưởng đến tính chất của gốc C6H5-
5.Biễu diễn sự hình thành liên kết hiđro của phân tử C2H5OH (với a.H2O b.C2H5OH) và CH3COOH với H2O 6.Để trung hoà 150,0g dung dịch 7,4% của một axit no,mạch hở,đơn chức X cần dùng 100,0ml dung dịch NaOH 1,5M.Viết CTCT và gọi tên X
7.Chất A là 1 axit no,đơn chức ,mạch hở.Đốt cháy hoàn toàn 2,55 g A phải dùng vừa hết 3,64 lit O2(đktc) Xác định CTPT,CTCT của A
8.Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4,C3H6,C4H10 thu được 4,40 gam CO2 và 2,52 gam H2O.Xác định khối lượng m
9.Có 4 chất lỏng đựng trong bốn dung dịch bị mất nhãn: toluen,etanol,dung dịch phenol,dung dịch axit
fomic.Trình bày chách phân biệt
10.Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một anđehit,dẫn hỗn hợp khí và hơi thu được lần lượt đi qua bình (1) đựng P2O5
và bình (2) đựng nước vôi trong dư.Khối lượng bình (1) tắng 1,8 g,lượng kết tủa thu được ở bình (2) là
10,0g.Xác định CTPT,CTCT của andehit