Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi. Câu 10 Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.[r]
Trang 1ONTHIONLINE.NET
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KỲ II
Vận dụng
Tên chủ
đề
Cộng
a Dựng rũng rọc cố định để đưa một vật lên cao chỉ có tác dụng thay đổi hướng của lực
b Dựng rũng rọc động để đưa một vật lên cao, ta được lợi hai lần về lực nhưng thiệt về hai lần đường đi
2 Lấy được ví dụ thực tế có sử dụng rũng rọc
3 Sử dụng được rũng rọc cố định hay rũng rọc động để làm những công việc hàng ngày khi cần chúng và phân tích được tác dụng của rũng rọc trong cỏc trường hợp đó để chỉ rừ lợi ớch của nú hoặc chỉ ra được ví dụ về ứng dụng việc
sử dụng rũng rọc trong thực tế đó gặp
Nhiệt học 4- Cỏc chất rắn khỏc nhau nở vỡ
nhiệt khỏc nhau
5- Cỏc chất lỏng khỏc nhau nở vỡ nhiệt khỏc nhau
6- Cỏc chất khớ khỏc nhau nở vỡ
nhiệt giống nhau
7- Nhiệt kế dựng trong phũng thớ nghiệm thường dùng để đo nhiệt không khí, nhiệt độ nước
8- Nhiệt kế y tế dùng để đo nhiệt độ
cơ thể người
9- Nhiệt kế rượu thường dùng để đo nhiệt độ không khí
10- Thang nhiệt độ gọi là nhiệt giai
Nhiệt giai Xenxiut có đơn vị là độ C (oC) Nhiệt độ thấp hơn 0oC gọi là nhiệt độ âm
11- Nhiệt độ nước đá đang tan là
0oC Nhiệt độ nước sôi là 100oC
Nhiệt độ của cơ thể người bỡnh thường là 37oC Nhiệt độ trong phũng thường lấy là 20oC Nhiệt độ của nước sôi tại những vùng núi cao nhỏ hơn 100oC
12- Hiện tượng nở vỡ nhiệt chất rắn nở ra khi nóng
lên và co lại khi lạnh đi
13- Hiện tượng nở vỡ nhiệt của chất lỏng nở ra khi núng lờn, co lại khi lạnh đi
14- Hiện tượng nở vỡ nhiệt của chất khớ nở ra khi núng lờn và co lại khi lạnh đi
15- Khi một vật nở vỡ nhiệt, nếu bị ngăn cản thỡ gõy ra lực lớn
16- Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo nhiệt độ
17- Nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của nhiệt kế dùng chất lỏng dựa trên sự dón nở vỡ nhiệt của chất lỏng, cấu tạo gồm: bầu đựng chất lỏng, ống quản và thang chia độ
18- Phần lớn các chất nóng chảy ở nhiệt độ xác định,
nhiệt độ này gọi là nhiệt độ nóng chảy
-Nhiệt độ nóng chảy của các chất khác nhau thỡ khỏc
nhau
- Trong suốt thời gian nóng chảy nhiệt độ vật không thay đổi
- Đặc điểm về nhiệt độ sôi:
- Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định Nhiệt độ đó gọi là nhiệt độ sôi
- Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.0C
19- Dựa vào đặc điểm nóng lên thỡ
nở ra và lạnh thỡ co lại của chất rắn
để giải thích được một số hiện tượng hay ứng dụng trong thực tế
20- Dựa vào đặc điểm núng lờn thỡ
nở ra và lạnh thỡ co lại của chất lỏng
để giải thích được một số hiện tượng hay ứng dụng trong thực tế
21- Dựa vào sự nở vỡ nhiệt của chất khớ để giải thích được một số hiện tượng và ứng dụng thực tế
22- Dựa vào về sự nở vỡ nhiệt của chất rắn, nếu bị ngăn cản thỡ gõy ra lực lớn để giải thích được một số hiện tượng đơn giản và ứng dụng trong thực tế thường gặp
23- Sử dụng nhiệt kế y tế để đo được nhiệt độ của bản thân và của bạn theo đúng quy trỡnh:
24- Tốc độ bay hơi của một chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, gió và diện tích mặt thoáng của chất lỏng Cụ thể:
- Sự bay hơi xảy ra ở bất
kỡ nhiệt độ nào, nhiệt độ của chất lỏng càng cao thỡ sự bay hơi xảy ra càng nhanh
- Mặt thoáng càng rộng, bay hơi càng nhanh
- Khi có gió, sự bay hơi xảy ra nhanh hơn
25 Đặc điểm về nhiệt độ sôi:
- Mỗi chất lỏng sôi ở một nhiệt độ nhất định Nhiệt độ
đó gọi là nhiệt độ sôi
- Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi.0C
Số câu hỏi 4 (C9-C10
Trang 2Phòng gd - đt hớn quản
trường th an phú
Họ tên:………Lớp…
đề thi học kỳ Ii năm học 2010 – 2011 Môn : vật lý 6 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Lời nhận xét của giáo viên A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) I Khoanh trũn vào đáp án đúng nhất: Câu 1: Máy cơ đơn giản nào sau đây không lợi về lực: A Mặt phẳng nghiêng B Rũng rọc cố định C Rũng rọc động D Đũn bẩy Câu 2 : Có thể kéo một vật có trọng lượng 30N lên bằng rũng rọc động, người ta dùng lực nào sau đây : A 30 N B 15N C 3kg d 1,5 kg Câu 3: Khi đun nóng một lượng chất lỏng thỡ đại lượng nào sau đây không thay đổi : A Nhiệt độ chất lỏng B Khối lượng chất lỏng C Khối lượng riêng chất lỏng D Thể tích chất lỏng Câu 4: Vỡ sao khi trồng chuối hoặc mớa người ta thường phạt bớt lá ? A Để tiện cho việc chăm sóc cây B Để hạn chế lượng dinh dưỡng cung cấp cho cây C Để giảm bớt sự bay hơi làm cây đỡ bị mất nước hơn D Để đỡ tốn diện tích đất trồng Câu 5: Những quỏ trỡnh chuyển thể nào của đồng được sử dụng trong việc đúc tượng đồng? A.Nóng chảy và bay hơi B Nóng chảy và đông đặc C Bay hơi và đông đặc D Bay hơi và ngưng tụ Câu 6: Một lọ thủy tinh được đậy bằng nút thủy tinh, nút bị kẹt Hỏi phải mở nút bằng cách nào trong các cách sau đây? A Hơ nóng nút B Hơ nóng cổ lọ C Hơ nóng cả nút và cổ lọ D Hơ nóng đáy lọ Câu 7: Để đo nhiệt độ người ta dùng dụng cụ nào? A Cân B Lực kế C Thước D Nhiệt kế Câu 8: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến sự nóng chảy? A Đun nhựa đường để trải đường B Bó củi đang cháy C Hàn thiếc D Ngọn nến đang cháy II – Điền khuyết: Chọn các từ để điền vào chỗ
Câu 9: a Thể tích quả cầu sẽ khi nó bị nung nóng lên b Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng ………
Câu 10 : Chất khí …… … khi nóng lên, …… … khi lạnh đi B/ TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 11 : (1đ) Tại sao khi lắp cái khâu dao vào cán, người thợ rèn phải đun nóng khâu rồi mới tra vào cán? Câu 12 : (2đ) So sánh sự bay hơi và sự sôi? Câu 13: (2đ) Tính a 300C = ? 0 F b 370 C = ? 0 F
BÀI LÀM
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A/ TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
I Khoanh trũn vào đáp án đúng nhất: ( chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm )
II – Điền khuyết: Chọn các từ để điền vào chỗ (Điền đúng đáp án mỗi từ cho 0,25 điểm )
Câu 9: a Thể tích quả cầu sẽ tăng khi nó bị nung nóng lên
b Trong suốt thời gian sôi nhiệt độ của chất lỏng không thay đổi
Câu 10 Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi
B/ TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 11: - Khi đung nóng, khâu nở ra, dễ lắp vào cán (0,5 điểm)
- Khi khâu nguội đi, khâu co lại, xiết chặt vào cán (0,5 điểm)
Câu 12 : (2 điểm)
- Giống nhau ( 0,5 điểm ): Chất lỏng biến thành hơi
- Khác nhau ( 1,5 điểm )
- Xảy ra bất kỳ nhiệt độ nào của chất lỏng - Xảy ra ở một nhiệt độ xác định
- Chất lỏng biến thành hơi chỉ xảy ra ở mặt thoáng - Chất lỏng biến thành hơi xảy ra đồng thời ở mặt
thoáng và ở trong lũng chất lỏng
Câu 13: (2đ) Tính
a 300C = 32 + (30.1.8) = 860 F b 370 C = 32 + (37.1.8) = 98.60 F