1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 9- NĂM HỌC: 2012-2013 TQT

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 640,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch. Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ [r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ LỚP 9- NĂM HỌC: 2012-2013

( Thời gian làm bài: 45 phút)

Tên

L

Cộng

1 Hiện

tượng

cảm

ứng

điện từ

1 Nêu được nguyên tắc cấu tạo và hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

2 Nêu được dấu hiệu chính phân biệt dòng điện xoay chiều với dòng điện một chiều và các tác dụng của dòng điện xoay chiều

3 Mô tả được thí nghiệm hoặc nêu được ví dụ về hiện tượng cảm ứng điện

từ

4 Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây kín

5 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy biến áp và vận dụng được công thức 1 1

U n

6 Nêu được dòng điện cảm ứng xuất hiện khi có sự biến thiên của số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây kín

7 Giải thích được nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc có nam châm quay

8 Phát hiện được dòng điện là dòng điện một chiều hay xoay chiều dựa trên tác dụng từ của chúng

Số câu

hỏi

C2.1 C4.9

4,5’

C1,2.10(

2c)-30%

3’

C8.2 C7.4 3’

C1,2.10 (2c)-70%

7’

C5.3

1,5’

7 19’

Số

2 Hiện

tượng

khúc

xạ ánh

sáng

9 Chỉ ra được tia khúc xạ và tia phản

xạ, góc khúc xạ và góc phản xạ

10 Mô tả được hiện tượng khúc xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền

từ không khí sang nước và ngược lại

Trang 2

hỏi (c)-50 %

)-50%

Số

3

Thấu

kính

11 Nhận biết được thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

12 Nêu được các đặc điểm về ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

13 Mô tả được đư-ờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì

14 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó

15 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì

16 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt

C11.6 C12.5 C14.8 6’

C15,16.12(3c)

11’

6 17’

1

TS câu

TS

10,0 (100

%)

Trang 3

UBND HUYỆN VĂN YÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2012-2013 Môn: Vật lý - Lớp 9

(Thời gian làm bài 45 phút – không kể giao

đề)

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

*Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

Câu 1: Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A Đổi chiều liện tục không theo chu kỳ

B Lúc thì có chiều này lúc thì có chiều ngược lại

C Luân phiên đổi chiều liên tục theo chu kỳ

D Có chiều không thay đổi

Câu 2: Tác dụng nào của dòng điện phụ thuộc vào chiều dòng điện

A Tác dụng nhiệt B Tác dụng từ

C Tác dụng quang D Tác dụng sinh lý

Câu 3.Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ điện thế từ 220V xuống còn

10V, cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?

Câu 4 Trong máy phát điện xoay chiều có roto là nam châm, khi máy hoạt động thì

nam châm có tác dụng:

A Tạo ra từ trường

B Làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây tăng

C Làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây giảm

D Làm cho số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên

Câu 5 Khi so sánh ảnh ảo tạo bởi TKHT và TKPK, nhận định nào dưới đây không

đúng:

A Ảnh ảo tạo bởi hai thấu kính luôn cùng chiều với vật

B Luôn nằm trong khoảng tiêu cự

C Ảnh ảo tạo bởi TKHT luôn lớn hơn vật, ảnh ảo tạo bởi TKPK luôn nhỏ hơn vật

D Vật càng gần TKHT thì ảnh ảo càng nhỏ, càng gần TKPK thì ảnh ảo càng lớn

Câu 6 Một TKHT có tiêu cự 10cm Khoảng cách giữa hai tiêu điểm FF’ là:

* Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống ( ) để hoàn thành các câu sau: Câu 7 Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì góc (1) nhỏ

hơn góc (2)

Câu 8 Đối với (3) vật đặt trong khoảng tiêu cự cho ảnh ảo

(4) , lớn hơn vật

Câu 9 Điều kiện để xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là

(5) xuyên qua tiết diện S của cuộn dây đó (6)

II PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu 1:

Trang 4

Câu 2:

a/ Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì?

b/ Hình vẽ bên cho biết :

M là vị trí đặt mắt để nhìn thấy hình ảnh viên sỏi nhỏ

đặt trong nước, P Q

A là vị trí thực của viên sỏi, B là vị trí ảnh của nó, PQ

là mặt nước Hãy vẽ đường truyền của tia sáng từ viên

sỏi đến mắt

Câu 3:

Một vật sấng AB cao 2cm đặt cách thấu kính hội tụ có tiêu cự 15cm một khoảng bằng 30 cm Hãy trả lời các câu hỏi sau:

a/ Vẽ ảnh A’B’ của AB qua thấu kính theo đúng tỉ lệ

b/ Hãy tính chiều cao của ảnh A’B’

c/ Tính khoảng cách từ ảnh đến thấu kính

****************** Hết *********************

A

B

M

Trang 5

UBND HUYỆN VĂN YÊN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐÁP ÁN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

Năm học: 2012-2013 Môn: Vật lý - Lớp 9

(Thời gian làm bài 45 phút – không kể giao đề)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM)

Mỗi ý đúng 0,25đ

Câu 7 .(1) khúc xạ (2) tới

Câu 8 (3) TKHT (4) cùng chiều

Câu 9 (5) số đường sức từ (6) biến thiên

II PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)

Câu1

a) Dòng điện xoay chiều là dòng điện có chiều luân phiên thay đổi

theo thời gian

b) -Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều dựa trên hiện

tượng cảm ứng điện từ

- Cấu tạo: máy phát điện xoay chiều có hai bộ phận chính là nam

châm và cuộn dây dẫn.Một trong hai bộ phâj đó đứng yên gọi là

stato, bộ phận còn lại có thể quay được gọi là roto

2,5đ 0,5đ

Câu 2

a) Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi

truường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc

tại mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

P Q

1,5 đ 0,75đ

0,75đ

1 đ

A

B

M

Trang 6

B' I

A

A'

b) Theo hình vẽ ta có:

- Tam giác ABF đồng dạng với tam giác OIF mà AF = AO- OF = 15

cm

nên ABF = OIF

suy ra AB = OI (1)

Theo hình vẽ ta có OIB’A’ là hình chữ nhật nên OI = A’B’ (2)

Từ (1) và (2) ta có A’B’ = AB = 2 cm

c) Tương tự trên ta có tam giác ABO = A’B’O nên AO = A’O

=30cm

0,5đ

0,5đ

1 đ

***********************Hết **********************

F

Trang 7

Ngày soạn : 7/11

Ngày giảng : 10/11

Tiết 22 KIỂM TRA 1 TIẾT

ĐỀ BÀI

A TRẮC NGHIỆM: Khoanh trũn vào đỏp ỏn đỳng ở cỏc cõu sau : Cõu 1: Điện trở của vật dẫn là đại lượng

A đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật

B tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường

độ dũng điện chạy qua vật

C đặc trưng cho tớnh cản trở dũng điện của vật

D tỷ lệ với cường độ dũng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật

Cõu 2: Trong cỏc biểu thức dưới đõy, biểu thức của định luật ễm là

A U = I2.R B

I

U

R

U

R

I

U 

Cõu 3: Cho mạch điện như hỡnh vẽ sau:

Khi dịch chyển con chạy C về phớa N thỡ độ sỏng của đốn thay đổi như thế nào?

A Sỏng mạnh lờn B Sỏng yếu đi

C Khụng thay đổi C Cú lỳc sỏng mạnh, cú lỳc sỏng yếu

Cõu 4: Điện trở của dây dẫn:

A tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi

B giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp bốn

C giảm đi một nửa khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện tăng gấp đôi

D tăng lên gấp đôi khi chiều dài tăng gấp đôi và tiết diện giảm một nửa

Cõu 5: Số vụn và số oat ghi trờn cỏc thiết bị tiờu thụ điện năng cho ta biết:

A Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó khi hoạt

động bình

thường

B Hiệu điện thế đặt vào thiết bị và công suất tiêu thụ của nó

Đ

Rb

Trang 8

C Hiệu điện thế và công suất để thiết bị hoạt động

D Cả A,B,C đều đúng

Cõu 6: Cụng thức tớnh cụng suất điện và điện năng tiờu thụ của một đoạn

mạch là:

A U2.I và I2.R.t B I2.R và U.I2.t

C

R

U2

và I.R2.t D U.I và U.I.t

B TỰ LUẬN:

Câu 7 (2,5đ): Cho mạch điện như hình vẽ

+ -

A R1 R2 B

Biết R1 = 4 ; R2 = 6 ; UAB = 18V

1) Tính điện trở tương đương và cường độ dòng điện qua đoạn mạch AB 2) Mắc thêm R3 = 12 song song với R2:

a) Vẽ lại sơ đồ mạch điện và tính điện trở tương đương của đoạn mạch

AB khi đó

b) Tính cường độ dòng điện qua mạch chớnh khi đú?

Câu 8 (2.0đ): ): Điện trở của bếp điện làm bằng nikờlin cú chiều dài 30m, tiết diện 0,2mm2 và điện trở suất 1,1.10-6 m Được đặt vào hiệu điện thế U

= 220V và sử dụng trong thời gian 15 phỳt

a Tớnh điện trở của dõy

b Tớnh nhiệt lượng tỏa ra của bếp trong khoảng thời gian trờn?

Câu 9 (2,5đ):

Một bóng đèn có ghi 220V – 40W Mắc bóng đèn này vào nguồn điện

200V

a) Tính điện trở của đèn và nói rõ sự chuyển hoá năng lượng khi đèn hoạt động

b) Tính công suất tiêu thụ của đèn và điện năng tiêu thụ của nó trong 5

phút Đèn có sáng bình thường không? Vì sao?

Trang 9

Đỏp ỏn và biểu điểm :

A TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đỳng đỏp ỏn mỗi cõu cho 0,5 điểm)

B TỰ LUẬN: 7 điểm

Câu 7 (2,5đ):

1) Vì R1 nối tiếp R2 nên điện trở tương đương của đoạn mạch AB là:

RAB = R1 + R2 = 4 + 6 = 10() (0,5đ)

Cường độ dòng điện qua đoạn mạch AB là:

IAB = 1,8( )

10

18

A R

U

AB

AB

 (0,5đ)

2) a)Mắc thêm R3 = 12 song song với R2 ta có sơ đồ: (0,25đ)

R1 R2

+ -

A B

R3

Điện trở tương đương của đoạn mạch gồm R2 và R3 mắc song song là:

12 6

12 6

3 2

3 2

 R

R

R R

(0,5đ)

Điện trở tương đương của đoạn mạch AB lúc này là:

RAB = R1 + R23 = 4 + 4 = 8() (0,25đ)

Cường độ dòng điện qua R1 bằng cường độ dòng điện trong mạch chính:

I1 = I = 2,25( )

8

18

A R

U

AB

AB

 (0,5đ)

Câu 8 (2.0 điểm) Túm tắt: (0.5đ)

l = 30m; S = 0,2 mm2 = 0,2 m2; = 1,1.10-6m; U = 220V; t = 14’ = 15.60s

a) R = ?

b) P = ?

Trang 10

Q = ?

Giải: a) Điện trở của dõy dẫn là: R

S

 l Thay số ta được

6

6

30

0, 2.10

R     (0.75đ)

c) Nhiệt lượng của bếp tỏa ra trong 15 phỳt là:

Q = U2 /R.t = 2202/165.15.60 = 263700(J) = 263,7 (kJ) (0.75đ)

Câu 9 (2,5đ):

a) Từ công thức: Pđm =

đ

đm

R

U 2

(0,25đ)

 Điện trở của đèn là: Rđ = 1210( )

40

2202

2

đm

đm

P

U

(0,25đ)

Khi đèn hoạt động, trong đèn có sự chuyển hoá năng lượng từ điện năng thành nhiệt năng và quang năng (0,25đ)

b) Công suất tiêu thụ của đèn là: Pđ = 33,1( )

1210

2002

2

W R

U

đ

đ

(0,75đ)

Điện năng tiêu thụ của đèn trong 5 phút (tức 300 giây) là:

A = Pđ.t = 300 9917,4( )

1210

200

2 2

J t

R

U

đ

đ

(0,75đ)

Đèn sáng yếu hơn bình thường, vì Pđ < Pđm (33,1 W < 40 W)

(0,25đ)

Trang 11

Trường THCS Hồ Tùng Mậu Thứ ngày tháng năm 2011

Họ và tên Kiểm tra tiết 19 – ĐỀ II

Lớp Môn: Vật Lí 9

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 điểm )

Khoanh tròn vào câu trả lời mà theo em cho là đúng nhất

Câu 1 Khi hiệu điện thế 4,5V đặt vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường

độ 0,3A Nếu tăng cho cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là:

A 0,2A B 0,5A C 0,9A D 0,6A

Câu 2 Xét các dây dẫn cùng được làm bằng cùng một vật liệu, nếu chiều dài tăng gấp 3 lần và tiết diện

giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn :

A Tăng gấp 6 lần C Tăng gấp 1,5 lần

B Giảm đi 6 lần D Giảm đi 1,5 lần

Câu 3 Công của dòng điện không tính theo công thức nào?

B A t

R

U

2

Câu 4 Đối với một dây dẫn, thương số

I

U

giữa hiệu điện thế U đặt vào hai đầu dây dẫn và cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn đó có trị số:

A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U C không đổi

B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I D tăng khi hiệu điện thế U tăng

Câu 5 Dòng điện chạy qua một dây dẫn có cường độ là 2,5A khi nó được mắc vào hiệu điện thế là

50V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 0,5A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu?

A U = 50,5V; B U = 40V; C U = 45,5V; D U = 40,5V

Câu 6 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là đúng?

A U = U1 + U2 +…+ Un B R = R1 = R2 =…= Rn

C U = U1 = U2 =…= Un D I = I1 + I2 +…+ In

Câu 7 Cho điện trở R = 30, hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở là U, cường độ chạy qua điện trở

là I.Thông tin nào sau đây là đúng?

A U = I+30 B U =

30

I

C I = 30U D 30 =

I U

Câu 8 Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?

A Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

B Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch

C Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch

D Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch

PHẦN II: TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

Câu 1 Cho mạch điện như hình vẽ:

Trong đó R1= 40 , R2=100, R3=150, hiệu điện

thế UAB= 90V

a, Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB

b, Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở A

A

_

R1

R3

C

+

R2

B

Trang 12

c, Mắc thêm điện trở R4 song song với R3 thì số

chỉ của ampekế thay đổi như thế nào? Vì sao?

Câu 2 Trên một ấm điện có ghi 220V-990W

a, Tính cường độ dòng điện định mức của ấm điện

b, Tính điện trở của ấm khi hoạt động bình thường

c, Dùng ấm này để đun nước trong thời gan 20 phút ở hiệu điện thế 220 V mỗi ngày Tính tiền điện phải trả cho việc dùng ấm này trong một tháng là 30 ngày Biết 1 số điện giá 700 đồng

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Trường THCS Hồ Tùng Mậu Thứ ngày tháng năm 2011

Họ và tên Kiểm tra tiết 19 – ĐỀ I

Lớp Môn: Vật Lí 9

PHẦN I TRẮC NGHIỆM (4 điểm )

Khoanh tròn vào câu trả lời mà theo em cho là đúng nhất

Câu 1 Công của dòng điện không tính theo công thức nào?

B A t

R

U

2

Câu 2 Dòng điện chạy qua một dây dẫn có cường độ là 2,5A khi nó được mắc vào hiệu điện thế là

50V Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó có cường độ giảm đi 0,5A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu?

A U = 50,5V; B U = 40V; C U = 45,5V; D U = 40,5V

Câu 3 Khi hiệu điện thế 4,5V đặt vào hai đầu một dây dẫn thì dòng điện chạy qua dây dẫn có cường

độ 0,3A Nếu tăng cho cho hiệu điện thế này thêm 3V nữa thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là:

A 0,2A B 0,5A C 0,9A D 0,6A

Câu 4 Đối với một dây dẫn, thương số

I

U

giữa hiệu điện thế U đặt vào hai đầu dây dẫn và cường độ dòng điện I chạy qua dây dẫn đó có trị số:

A tỉ lệ thuận với hiệu điện thế U C không đổi

B tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện I D tăng khi hiệu điện thế U tăng

Câu 5 Xét các dây dẫn cùng được làm bằng cùng một vật liệu, nếu chiều dài tăng gấp 3 lần và tiết

diện giảm đi 2 lần thì điện trở của dây dẫn :

A Tăng gấp 6 lần C Tăng gấp 1,5 lần

B Giảm đi 6 lần D Giảm đi 1,5 lần

Câu 6 Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là đúng?

A U = U1 + U2 +…+ Un B R = R1 = R2 =…= Rn

C U = U1 = U2 =…= Un D I = I1 + I2 +…+ In

Câu 7 Cho điện trở R = 30, hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở là U, cường độ chạy qua điện trở

là I.Thông tin nào sau đây là đúng?

A U = I+30 B U =

30

I

C I = 30U D 30 =

I U

Câu 8 Điều nào sau đây là đúng khi nói về biến trở?

B Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

C Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh hiệu điện thế trong mạch

D Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh nhiệt độ của điện trở trong mạch

E Biến trở là dụng cụ dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch

PHẦN II: TỰ LUẬN: ( 6 điểm)

Câu 1 Cho mạch điện như hình vẽ:

Trong đó R1= 20 , R2= 50, R3= 75, hiệu điện

thế UAB= 45V

a, Tính điện trở tương đương của đoạn mạch AB

b, Tính cường độ dòng điện qua mỗi điện trở A

A

_

R1

R3

C +

R2

B

Ngày đăng: 10/01/2021, 03:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w