duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển Câu 108: Ví dụ nào dưới đây là ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh.. Tảo giáp và động vật sống trong nước?[r]
Trang 1SỞ GD-ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG PHÚ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 - NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Sinh học lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút; (36 câu trắc nghiệm)
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Câu 73: Cho các phát biểu dưới đây về quá trình hình thành loài mới trong tự nhiên:
1 Hình thành quần thể thích nghi là hình thành loài mới
2 Loài mới tồn tại như một mắt xích trong hệ sinh thái
3 Hình thành loài bằng cách li địa lí thường diễn ra chậm chạp
4 Hình thành loài bằng cách li tập tính xảy ra ở động vật
5 Loài mới cách li sinh sản với quần thể gốc
6 Quá trình thành loài mới gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 74: Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới, nhóm sinh vật có sinh khối lớn nhất là
Câu 75: Nhận định nào dưới đây không đúng khi mô tả về hệ sinh thái?
A Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật và sinh cảnh
B Hệ sinh thái là một hệ thống sinh học hoàn chỉnh và tương đối ổn định
C Trong hệ sinh thái chỉ có sự trao đổi vật chất mà không có sự trao đổi năng lượng
D Kích thước hệ sinh thái rất đa dạng
Câu 76: Các cơ quan ở các loài khác nhau được bắt nguồn từ cùng một cơ quan ở loài tổ tiên mặc dù hiện tại, chúng có thể thực hiện các chức năng khác nhau gọi là các
Câu 77: Đặc điểm của quan hệ cộng sinh?
A Hợp tác giữa 2 loài, một loài có lợi còn loài kia không có lợi cũng không có hại
B Hợp tác giữa 2 loài, tất cả đều có lợi nhưng không bắt buộc giữa 2 loài
C Các loài tranh giành nhau nguồn sống, các loài đều bất lợi
D Hợp tác chặt chẽ giữa 2 loài, tất cả đều có lợi
Câu 78: Trong chu trình cacbon, CO2 trong tự nhiên từ môi trường ngoài vào cơ thể sinh vật nhờ quá trình nào?
Câu 79: Khoảng thời gian sống có thể đạt tới của một cá thể tính từ lúc cá thể đó được sinh
ra cho đến khi nó chết do già được gọi là
Câu 80: Nguyên nhân nào dưới đây không phải là nguyên nhân của diễn thế sinh thái?
A Sự hợp tác chặt chẽ giữa các loài trong quần xã
B Sự khai thác tài nguyên sinh vật quá mức của con người
C Sự tác động mạnh mẽ của ngoại cảnh lên quần xã
D Sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã
Câu 81: Để diệt sâu đục thân lúa, người ta thả ong mắt đỏ vào ruộng lúa, đây là ứng ụng của hiện tượng
Trang 2C cân bằng sinh học D hỗ trợ giữa các loài
Câu 82: Để xác định mật độ của một quần thể, người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và
A tỉ lệ sinh sản và tỉ lệ tử vong của quần thể
B kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể
C diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng
D các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thế
Câu 83: Điều nào không phải là nguyên nhân trực tiếp gây ra sự biến đổi số lượng của quẩn thể?
Câu 84: Nhận định nào dưới đây không đúng khi phát biểu về thành phần loài của quần xã?
A Số lượng các loài trong quần xã và số lượng cá thể của mỗi loài là mức độ đa dạng của quần xã
B Quần xã ổn định thường có mức độ đa dạng cao hơn quần xã suy thoái
C Loài đặc trưng là loài có số lượng nhiều,sinh khối lớn, hoạt động mạnh
D Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã
Câu 85: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian gọi là
Câu 86: Ví dụ nào dưới đây là ví dụ về mối quan hệ hợp tác?
Câu 87: Ví dụ nào dưới đây không phải là quan hệ hỗ trợ cùng loài?
Câu 88: Đặc trưng của diễn thế thứ sinh?
A Có sự biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn khác nhau
B Sự biến đổi vế điều kiện tự nhiên
C Khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật
D Xuất hiện ở môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sinh sống
Câu 89: Trong các phát biểu về kích thước của quần thể sinh vật sau, phát biểu nào không đúng?
A Kích thước quần thể luôn thay đổi và chỉ phụ thuộc vào mức độ sinh sản, mức độ tử vong của các cá thể
B Kích thước tối đa là giới hạn lớn nhất về số lượng mà quần thể có thể đạt được, phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường
C Kích thước của quần thể sinh vật là số lượng các cá thể hoặc khối lượng hoặc năng lượng tích lũy trong các cá thể phân bố trong khoảng không gian của quần thể
D Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong
Câu 90: Chu trình sinh địa hoá là
A chu trình trao đổi vật chất trong tự nhiên
B sự trao đổi vật chất trong nội bộ quần xã
C sự trao đổi vật chất giữa các loài sinh vật thông qua chuỗi và lưới thức ăn
D sự trao đổi vật chất giữa sinh vật tiêu thụ và sinh vật sản xuất
Câu 91: Vai trò của nhóm sinh vật phân giải trong hệ sinh thái?
A Phân giải xác chết và chất thải của sinh vật thành các chất vô cơ
B Sử dụng năng lượng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ
Trang 3C Biến đổi quang năng thành hóa năng
D Hấp thụ các chất vô cơ mở đầu cho chu trình sinh địa hóa
Câu 92: Ở mỗi bậc dinh dường phần lớn năng lượng bị tiêu hao do
A hô hấp, tạo nhiệt của cơ thể sinh vật B các bộ phận rơi rụng ở động vật
C các bộ phận rơi rụng của thực vật D các chất thải
Câu 93: Khi nói về mối quan hệ giữa các cá thể của quần thể sinh vật trong tự nhiên, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể không xảy ra do đó không ảnh hưởng đến số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể
II Khi mật độ cá thể của quần thể vượt quá sức chịu đựng của môi trường, các cá thể cạnh tranh với nhau làm mức tử vong tăng
III Cạnh tranh là đặc điểm thích nghi của quần thể Nhờ có cạnh tranh mà số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của quần thể
IV Kí sinh cùng loài, ăn thịt đồng loại giữa các cá thể trong quần thể đều là các hiện tượng của quan hệ cạnh tranh cùng loài
Câu 94: Cho các giai đoạn của một quá trình diễn thế sau:
Sắp xếp đúng khi miêu tả về diễn thế nguyên sinh là:
A (1) -> (2) -> (3) -> (4) B (4) -> (3) -> (1) -> (1)
C (1) -> (3) -> (2) -> (4) D (4) -> (3) -> (2) -> (1)
Câu 95: Cá chép có giới hạn sinh thái về nhiệt độ tương ứng: 20C, 280C, 440C Cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ tương ứng: 50C, 300C, 420C Phát biểu nào dưới đây đúng?
A Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn cá chép vì có nhiệt độ cực thuận cao hơn
B Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi
C Cá rô phi chịu lạnh và chịu nóng tốt hơn cá chép
D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn cá chép
Câu 96: Phát biểu nào sau đây đúng về sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất?
A Hóa thạch là bằng chứng gián tiếp để nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới
B Bò sát cổ tuyệt diệt ở kỉ Jura
C Sinh vật nhân thực đầu tiên xuất hiện ở đại Cổ sinh
D Loài người xuất hiện vào đầu kỉ Đệ Tứ ở đại Tân sinh
Câu 97: Cho các nhân tố tiến hóa sau:
Có bao nhiêu nhân tố làm giảm đa dạng di truyền của quần thể?
Câu 98: Ví dụ nào dưới đây là ví dụ của hệ sinh thái nhân tạo?
Câu 99: Linh miêu Bắc Mĩ dao động số lượng theo chu kì năm rất tuần hoàn Nguyên nhân nào đưa đến hiện tượng đó?
A Sự thay đổi của lượng mưa
B Nguồn thức ăn là thỏ Bắc Mĩ biến động theo chu kì nhiều năm
Câu 100: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về môi trường sống?
A Đa số các loài động vật sống trong môi trường đất
B Phần lớn sinh vật trên Trái Đất sống ở môi trường trên cạn
Trang 4C Môi trường trên cạn bao gồm mặt đất và lớp khí quyển
D Môi trường nước gồm những vùng nước ngọt, nước lợ và nước mặn có sinh vật thủy sinh Câu 101: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chuỗi thức ăn và lưới thức ăn trong quần
xã sinh vật?
A Cấu trúc của lưới thức ăn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đến vĩ độ cao
B Trong một quần xã sinh vật, mỗi loài chỉ có thể tham gia vào một chuỗi thức ăn nhất định
C Quần xã sinh vật càng đa dạng về thành phần loài thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
D Trong tất cả các quần xã sinh vật trên cạn, chỉ có loại chuỗi thức ăn được khởi đầu bằng sinh vật tự dưỡng
Câu 102: Mật độ cá thể của quần thể có ảnh hưởng tới
A hình thức khai thác nguồn sống của quần thể
B khối lượng nguồn sống trong môi trường phân bố của quần thể
C tập tính sống bầy đàn và hình thức di cư của các cá thể trng quần thể
D mức độ sử dụng nguồn sống, khả năng sinh sản và tử vong của quần thể
Câu 103: Tập hợp các sinh vật nào dưới đây sống trong một đầm nước ngọt được gọi là quần thể?
Câu 104: Cho một chuỗi thức ăn có châu chấu ăn lá ngô, chim chích, rắn hổ mang ăn Trong chuỗi thức ăn trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là
Câu 105: Năng lượng tiêu hao càng lớn khi
Câu 106: Giả sử năng lượng đồng hóa của các sinh vật dị dưỡng trong một chuỗi thức ăn như sau: Sinh vật tiêu thụ bậc 1: 1 500 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 2: 180 000 Kcal
Sinh vật tiêu thụ bậc 3: 18 000 Kcal Sinh vật tiêu thụ bậc 4: 1620 Kcal
Hiệu suất sinh thái giữa bật dinh dưỡng cấp 3 với bậc dinh dưỡng cấp 2 và giữa bật dinh dưỡng cấp 4 với bật dinh dưỡng cấp 3 trong chuỗi thức ăn trên lần lượt là :
Câu 107: Chu trình sinh địa hoá có vai trò
A duy trì sự cân bằng năng lượng trong sinh quyển
B duy trì sự cân bằng trong quần xã
C duy trì sự cân bằng vật chất trong sinh quyển
D duy trì sự cân bằng vật chất và năng lượng trong sinh quyển
Câu 108: Ví dụ nào dưới đây là ví dụ về mối quan hệ cạnh tranh?
- HẾT -