1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì 2 Sinh học 12 năm 2019 - 2020 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - THI247.com

7 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 269,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(IV) Khi không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổiA. Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây sai.[r]

Trang 1

-SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ ĐỀ THI CUỐI HỌC KỲ 2 MÔN THI: SINH 12

Thời gian làm bài: 50 phút;

Ngày thi: 4/6/2020

Họ và tên học sinh : Lớp:

Câu 1 Khi nói về các mối quan hệ giữa các sinh vật trong quần xã sinh vật, xét phát

biểu sau:

(1) Giun, sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ kí sinh- vật chủ

(2) Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ đậu là biểu hiện của mối quan

hệ hội sinh

(3) Quan hệ giữa loài ong hút mật hoa và loài hoa có thểlà mối quan hệ cộng sinh

(4) Động vật nguyên sinh sống trong ruột mối là biểu hiện mối quan hệ cộng sinh

(5) Quan hệ giữa cây tỏi và sinh vật xung quanh là quan hệ ức chế- cảm nhiễm

Số phát biểu không đúng là

Câu 2 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

(I) Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

(II) Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các

nhân tố tiến hóa

(III) Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên luôn dẫn tới tiêu diệt

quần thể

(IV) Khi không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ

không thay đổi

Câu 3 Sự phân hoá tảo diễn ra ở kỉ nào?

A Đêvôn B Cambri C Than đá D Xilua

Câu 4 Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên, phát biểu nào sau đây sai?

A Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thường dẫn tới làm nghèo vốn gen của quần thể, giảm sự đa

dạng di truyền và có thể dẫn tới làm suy thoái quần thể

B Một quần thể đang có kích thước lớn nhưng do các yếu tố thiên tai hoặc bất kì các yếu tố nào khác làm

giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác biệt hẳn

với vốn gen của quần thể ban đầu

C Khi không xảy ra đột biến, không có CLTN, không có di - nhập gen, nếu thành phần kiểu gen và tần số

alen của quần thể có biến đổi thì đó là do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

D Với quần thể có kích thước càng lớn thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần

thể và ngược lại

Câu 5 Các đặc trưng cơ bản của quần xã là

A thành phần loài, tỉ lệ nhóm tuổi, mật độ

B thành phần loài, sự phân bố các cá thể trong quần xã

C thành phần loài, sức sinh sản và sự tử vong

D độ phong phú, sự phân bố các cá thể trong quần xã

Câu 6 Nếu kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì

A số lượng cá thể trong quần thể ít, cơ hội gặp nhau của các cá thể đực và cái tăng lên dẫn tới làm tăng tỉ lệ

sinh sản, làm số lượng cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng

B sự cạnh tranh về nơi ở của cá thể giảm nên số lượngcá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng

C mật độ cá thể của quần thể tăng lên nhanh chóng, làm cho sự cạnh tranh cùng loài diễn ra khốc liệt hơn

D sự hỗ trợ của cá thể trong quần thể và khả năng chống chọi với những thay đổi của môi trường của quần

thể giảm

Câu 7 Một loài thực vật, xét 1 gen có 2 alen, alen A trội hoàn toàn so với alen a Nghiên cứu thành phần

kiểu gen của một quần thể thuộc loài này qua các thế hệ thu được kết quả ở bảng sau:

Thành phần kiểu gen Thế hệ P Thế hệ F1 Thế hệ F2 Thế hệ F3 Thế hệ F4

Mã đề 755

Trang 2

AA 7/10 16/25 3/10 1/4 4/9

Giả sử sự thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể qua mỗi thế hệ chỉ do tác động của nhiều nhất là 1 nhân tố tiến hóa Cho các phát biểu sau:

(I) Quần thể này là quần thể giao phối ngẫu nhiên

(II) Sự thay đổi thành phần kiểu gen ở F2 có thể do tác động của các yếu tố ngẫu nhiên

(III) Có thể môi trường sống thay đổi nên hướng chọn lọc thay đổi dẫn đến tất cả các cá thể mang kiểu hình lặn ở F3 không còn khả năng sinh sản

(IV) Nếu F4 vẫn chịu tác động của chọn lọc như ở F3 thì tần số kiểu hình lặn ở F5 là 1/16

Theo lí thuyết, trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 8 Trong cấu trúc hệ sinh thái, giun đất thuộc nhóm:

A sinh vật tiêu thụ B động vật có xương sống

C sinh vật sản xuất D sinh vật phân giải

Câu 9 Trong các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh?

A Mối và trùng roi sống trong ruột mối

B Lợn và giun đũa sống trong ruột lợn

C Lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa

D Chim ăn sâu và sâu ăn lá

Câu 10 Quá trình hình thành loài lúa mì (T aestivum) được các nhà khoa học mô tả như sau: Loài lúa mì

(T monococcum) lai với loài cỏ dại (T speltoides) đã tạo ra con lai Con lai này được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì hoang dại (A squarrosa) Loài lúa mì hoang dại (A squarrosa) lai với loài cỏ dại (T tauschii) đã tạo ra con lai Con lai này lại được gấp đôi bộ nhiễm sắc thể tạo thành loài lúa mì (T

aestivum) Loài lúa mì (T aestivum) có bộ nhiễm sắc thể gồm

A ba bộ nhiễm sắc thể đơn bội của ba loài khác nhau

B bốn bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của bốn loài khác nhau

C bốn bộ nhiễm sắc thể đơn bội của bốn loài khác nhau

D ba bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của ba loài khác nhau

Câu 11 Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần

thể?

A Chọn lọc tự nhiên và giao phối không ngẫu nhiên

B Giao phối ngẫu nhiên và các cơ chế cách li

C Đột biến và di - nhập gen

D Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 12 Trình tự các giai đoạn trong quá trình phát sinh sự sống:

A Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học

B Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học

C Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học

D Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học

Câu 13 Một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

A Giới hạn sinh thái B Nơi ở C Sinh cảnh D Ổ sinh thái

Câu 14 Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát

triển ổn định theo thời gian được gọi là:

A Sinh cảnh B ổ sinh thái C Môi trường D Giới hạn sinh thái

Câu 15 Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

A Di – nhập gen B Giao phối C Chọn lọc tự nhiên D Đột biến

Câu 16 Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2và thụ phấn

cho các cây của quần thể 2 Đây là một ví dụ về:

A biến động di truyền B thoái hóa giống

C di –nhập gen D giao phối không ngẫu nhiên

Câu 17 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 3

A Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen quần thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai trò đối

với tiến hóa

B Khi không có tác động của đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu

gen của quần thể sẽ không thay đổi

C Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các

nhân tố tiến hóa

D Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

Câu 18 Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?

A Tỉ lệ các nhóm tuổi B Nhóm loài

C Tỉ lệ giới tính D Mật độ cá thể

Câu 19 Loài ưu thế là loài có vai trò quan trọng trong quần xã do

A có khả năng tiêu diệt các loài khác B sức sống mạnh, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

C số lượng cá thể nhiều D số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh Câu 20 Khi quan sát biến dị ở sinh vật, Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm:

A Đột biến trung tính B Thường biến

C Biến dị cá thể D Biến dị tổ hợp

Câu 21 Quan hệ giữa chim mỏ đỏ và linh dương thuộc quan hệ

A hợp tác B cạnh tranh C cộng sinh D hội sinh

Câu 22 Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần

thể là

A di - nhập gen B giao phối không ngẫu nhiên

C các yếu tố ngẫu nhiên D đột biến, CLTN

Câu 23 Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò

A làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể

B tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi

C làm phong phú vốn gen của quần thể

D định hướng quá trình tiến hóa

Câu 24 Một alen nào đó dù có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể là do tác động của nhân tố

nào sau đây?

A Giao phối không ngẫu nhiên B Giao phối ngẫu nhiên

C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên

Câu 25 Khi nói về độ đa dạng của quần xã, phát biểu nào sau đây đúng?

A Một quần xã có độ đa dạng cao khi số loài nhiều và số lượng cá thể của mỗi loài nhiều

B Quần xã có độ đa dạng càng cao thì cấu trúc của quần xã càng dễ bị biến động

C Độ đa dạng của quần xã càng cao thì lưới thức ăn của quần xã càng phức tạp

D Độ đa dạng của quần xã thường được duy trì ổn định, không phụ thuộc điều kiện sống của môi trường Câu 26 Ở biển, sự phân bố của các nhóm tảo(tảo nâu, tảo đỏ, tảo lục) từ mặt nước xuống lớp nước sâu theo

trình tự

A tảo lục, tảo nâu, tảo đỏ B tảo đỏ, tạo nâu, tảo lục

C tảo lục, tảo đỏ, tảo nâu D Tảo nâu, tảo lục, tảo đỏ

Câu 27 Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

A kiểu gen B alen C kiểu hình D nhiễm sắc thể

Câu 28 Quần thể là một tập hợp cá thể

A cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định

B khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định

C cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả năng sinh

sản tạo thế hệ mới

D cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

Câu 29 Khoảng thuận lợi là khoảng các nhân tố sinh thái

A mức phù hợp nhất để sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

B ở đó sinh vật sinh trưởng, phát triển tốt nhất

C giúp sinh vật chống chịu tốt nhất với môi trường

D ở đó sinh vật sinh sản tốt nhất

Câu 30 Cách li địa lí có vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì:

A điều kiện địa lí khác nhau sản sinh ra các đột biến khác nhau dẫn đến hình thành loài mới

Trang 4

B cách li địa lí giúp duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thể gây nên

bởi các nhân tố tiến hóa

C cách li địa lí là nguyên nhân trực tiếp làm xuất hiện sự cách li sinh sản

D điều kiện địa lí khác nhau là nguyên nhân trực tiếp gây ra biến đổi trên cơ thể sinh vật

Câu 31 Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi khuẩn phân rã xelulôzơthuộc quan hệ

A hợp tác B cộng sinh C hội sinh D cạnh tranh

Câu 32 Chim sâu và chim sẻ thường sinh sống ở tán lá cây, vậy:

A Chúng có cùng ổ sinh thái, khác nơi ở B Chúng cùng giới hạn sinh thái

C Chúng có cùng nơi ở, khác ổ sinh thái D Chúng có cùng nơi ở và ổ sinh thái

Câu 33 Tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể?

A Tập hợp cây cọ ở trên quả đồi Phú Thọ

B Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

C Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt

D Tập hợp cá chép sinh sống ở Hồ Tây

Câu 34 Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

A Quá trình giao phối B Đột biến

Câu 35 Khi nói về kích thước của quần thể sinh vật, phát biểu nào sau đây đúng?

A Nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu, quần thể dễ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt

vong

B Các quần thể cùng loài luôn có kích thước quần thể giống nhau

C Kích thước quần thể thường ổn định và đặc trưng cho từng loài

D Nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể tăng cao dẫn

tới có thể sẽ làm tiêu diệt quần thể

Câu 36 Hiện nay, tất cả các cơ thể sinh vật từ đơn bào đến đa bào đều được cấu tạo từ tế bào Đây là một

trong những bằng chứng chứng tỏ

A nguồn gốc thống nhất của các loài

B quá trình tiến hóa đồng quy của sinh giới

C vai trò của các yếu tố ngẫu nhiên với quá trình tiến hóa

D sự tiến hóa không ngừng của sinh giới

Câu 37 Ở một loài cá nhỏ, gen A quy định cơ thể có màu nâu nhạt nằm trên NST thường trội hoàn toàn so

với alen a quy định màu đốm trắng Một quần thể của loài này sống trong hồ nước có nền cát màu nâu có thành phần kiểu gen là 0,81 AA + 0,18 Aa + 0,01aa Một công ty xây dựng rải một lớp sỏi xuống hồ, làm mặt hồ trở

nên có nền đốm trắng Từ khi đáy hồ được rải sỏi, xu hướng biến đổi tần số alen A của quần thể ở các thế hệ

cá con tiếp theo được mô tả rút gọn bằng sơ đồ sau đây

A 0,1A → 0,2A→ 0,3A→ 0,4A → 0,5A→ 0,6A → 0,7A →0,8A → 0,9A

B 0,8A → 0,9A→ 0,7A→ 0,6A → 0,5A→ 0,4A → 0,3A →0,2A → 0,1A

C 0,9A → 0,8A→ 0,7A→ 0,6A → 0,5A→ 0,4A → 0,3A →0,2A → 0,1A

D 0,9A → 0,8A→ 0,7A→ 0,6A → 0,5A→ 0,6A → 0,7A →0,8A → 0,9A

Câu 38 Nội dung nào sau đây đúng khi nói về các nhân tố tiến hóa?

A Các nhân tố tiến hóa không làm thay đổi tận số alen và thành phần kiểu gen

B Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số alen

C Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi thành phần kiểu gen

D Các nhân tố tiến hóa đều làm thay đổi tần số alen

Câu 39 Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên

A không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể

B vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

C chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể

D trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể

Câu 40 Các cây tràm ở rừng U minh là loài

- HẾT -

Trang 6

Mã Đề câu hỏi Đáp án Mã Đề câu hỏi Đáp án Mã Đề câu hỏi Đáp án Mã Đề câu hỏi

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KỲ 2 MÔN SINH 12

Trang 7

Đáp án

D

B

B

A

A

A

B

A

A

B

D

C

D

A A

D

A

D

A

C

C

C

D

D

A

A

A

B

B

A

B

D

C

B

C

C

B

B

C

B

Ngày đăng: 10/01/2021, 02:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w