Câu 5: Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể YA.[r]
Trang 1Câu 1: Một quần thể thực vật lưỡng bội, ở thế hệ xuất phát (P) gồm toàn cá thể có kiểu gen Aa Nếu
tự thụ phấn bắt buộc thì theo lí thuyết, cấu trúc di truyền của quần thể này ở thế hệ F2 là
Câu 2: Một cá thể có kiểu gen ABab DEde biết khoảng cách giữa gen A và gen B là 40 cM Các tế
bào sinh tinh của cá thể trên giảm phân bình thường hình thành giao tử, theo lí thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử Ab DE chiếm tỉ lệ
Câu 3: Trong các bộ ba sau đây, có bao nhiêu bộ ba là bộ ba kết thúc?
I 5'UAG3' II 5'UAA3' III 5'AUG 3' IV 3’UAA5’
Câu 4: Một quần thể có thành phần kiểu gen là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa Tần số alen A và alen a của
quần thể này lần lượt là
Câu 5: Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng, các gen
này nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên nhiễm sắc thể Y Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo
tỉ lệ 3 ruồi mắt đỏ : 1 ruồi mắt trắng và tất cả ruồi mắt trắng đều là ruồi đực?
A XAXa × XaY B XAXA × XAY C XAXA × XaY D XAXa × XAY
Câu 6: Khi lai 2 cây đậu thơm lưỡng bội thuần chủng có kiểu gen khác nhau (P), thu được F1 gồm toàn cây hoa đỏ Cho các cây F1 giao phấn với nhau, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 9 cây hoa đỏ : 7 câu hoa trắng Có thể kết luận tính trạng màu sắc hoa được quy định bởi
A một gen có 2 alen, trong đó alen quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen quy định hoa trắng
B hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung
C hai cặp gen liên kết, tương tác với nhau theo kiểu tương tác bổ sung
D hai cặp gen phân li độc lập, tương tác với nhau theo kiểu tương tác cộng gộp
Câu 7: Một trong những đặc điểm của thường biến là
A xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định
B di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hóa
C phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính
D có thể có lợi, có hại hoặc trung tính
Câu 8: Đối tượng chủ yếu được Moocgan sử dụng trong nghiên cứu di truyền để phát hiện ra quy
luật di truyền liên kết gen, hoán vị gen và di truyền liên kết với giới tính là
Câu 9: Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến Theo lí thuyết, phép lai AaBb × AaBb
cho đời con có kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ
Câu 10: Ở đậu Hà Lan, gen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng
Cho biết quá trình giảm phân diễn ra bình thường, phép lai cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ
1 cây hoa đỏ : 1 cây hoa trắng là
Câu 11: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 3 cặp gen?
Câu 12: Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen, người ta sử dụng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
(Đề thi có 3 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 - 2020 MÔN SINH HỌC 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh: Mã đề thi 001
Trang 2A Lai tế bào xôma khác loài B Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hoá
Câu 13: Một loài thực vật lưỡng bội có 12 nhóm gen liên kết Giả sử có 7 thể đột biến của loài này
được kí hiệu từ I đến VII với số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở kì giữa trong mỗi tế bào sinh dưỡng như sau:
Thể đột biến I II III IV V VI VII
Số lượng NST trong một tế bào
sinh dưỡng 48 84 72 36 60 25 23 Trong các thể đột biến trên có bao nhiêu thể đa bội chẵn?
Câu 14: Cừu Đôly được tạo ra nhờ phương pháp
Câu 15: Trong cơ chế điều hoà hoạt động của opêron Lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi
môi trường có lactôzơ và khi môi trường không có lactôzơ?
A ARN pôlimeraza liên kết với vùng khởi động của opêron Lac và tiến hành phiên mã
B Gen điều hoà R tổng hợp prôtêin ức chế
C Một số phân tử lactôzơ liên kết với prôtêin ức chế
D Các gen cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử mARN tương ứng
Câu 16: Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 48 Số lượng nhiễm sắc thể trong tế
bào sinh dưỡng của lệch bội thể một là
Câu 17: Khi nói về các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể điển hình ở sinh vật nhân thực,
phát biểu nào sau đây là đúng?
I Vùng xếp cuộn (siêu xoắn) có đường kính 300 nm
II Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc) có đường kính 30 nm
III Crômatit có đường kính 700 nm
IV Sợi cơ bản có đường kính 11 nm
Câu 18: Ở một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên, alen quy định thân cao trội hoàn toàn so với
alen quy định thân thấp Ở thế hệ xuất phát (P), số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 10% Ở F1, số cây thân thấp chiếm tỉ lệ 9% Biết rằng quần thể không chịu tác động của các nhân tố tiến hóa Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, số cây có kiểu gen dị hợp tử chiếm tỉ lệ
Câu 19: Sử dụng phương pháp nào sau đây có thể tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài mà
bằng cách tạo giống thông thường không thể tạo ra được?
Câu 20: Khi nói về gen ngoài nhân, phát biểu nào sau đây đúng?
A Gen ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ
B Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình khi ở trạng thái đồng hợp tử
C Các gen ngoài nhân luôn được phân chia đều cho các tế bào con trong phân bào
D Gen ngoài nhân chỉ biểu hiện ra kiểu hình ở giới cái mà không biểu hiện ra kiểu hình ở giới
đực
Câu 21: Từ 3 loại nu G, U, X có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hóa axit amin?
Câu 22: Loại axit nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticôđon)?
Câu 23: Khi nói về đột biến gen, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Đột biến gen có thể gây hại nhưng cũng có thể vô hại hoặc có lợi cho thể đột biến
B Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
C Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể
D Đột biến gen làm xuất hiện các alen khác nhau trong quần thể
Trang 3Câu 24: Điểm giống nhau giữa quá trình phiên mã và dịch mã ở sinh vật nhân thực là
A đều diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
B đều diễn ra trong nhân tế bào
C đều diễn ra đồng thời với quá trình nhân đôi ADN
D đều có sự tham gia của ARN pôlimeraza
Câu 25: Trạng thái cân bằng di truyền của quần thể là trạng thái mà trong đó
A tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế hệ
B Số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ
C tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ
D tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ
Câu 26: Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?
Câu 27: Để loại khỏi nhiễm sắc thể những gen không mong muốn ở một số giống cây trồng, người ta
có thể gây đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dạng
Câu 28: Khi nói về quần thể tự thụ phấn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tự thụ phấn qua các thế hệ làm tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội
B Tự thụ phấn qua nhiều thế hệ luôn dẫn đến hiện tượng thoái hoá giống
C Quần thể tự thụ phấn thường bao gồm các dòng thuần chủng về các kiểu gen khác nhau
D Quần thể tự thụ phấn thường đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên
Câu 29: Khi nghiên cứu nhiễm sắc thể ở người, ta thấy những người có nhiễm sắc thể giới tính là
XY, XXY hoặc XXXY đều là nam, còn những người có nhiễm sắc thể giới tính là XX, XO hoặc XXX đều là nữ Có thể rút ra kết luận
A sự biểu hiện giới tính chỉ phụ thuộc vào số lượng nhiễm sắc thể giới tính X
B sự có mặt của nhiễm sắc thể giới tính X quyết định giới tính nữ
C gen quy định giới tính nam nằm trên nhiễm sắc thể Y
D nhiễm sắc thể Y không mang gen quy định tính trạng giới tính
Câu 30: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen;
alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt; alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Phép lai P: XDXd × XDY, thu được F1 Ở F1 có tổng
số ruồi thân xám, cánh dài, mắt đỏ và ruồi thân xám, cánh cụt, mắt trắng chiếm 53,75% Theo lí thuyết, trong tổng số ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ ở F1, số ruồi có kiểu gen không thuần chủng chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
Câu 31: Cho cây hoa đỏ (P) có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ 27 cây hoa đỏ : 37 cây hoa trắng Theo lí thuyết, trong tổng số cây hoa trắng ở F1, số cây đồng hợp 1 cặp gen chiếm tỉ lệ
Câu 32: Ở một giống lúa, chiều cao của cây do 3 cặp gen (A,a; B,b; D,d) cùng quy định, các gen
phân li độc lập Cứ mỗi gen trội có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 5 cm Cây cao nhất có chiều cao là 120 cm Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao
là
Câu 33: Theo định luật Hacđi - Vanbec, có bao nhiêu quần thể sinh vật ngẫu phối sau đây đang ở
trạng thái cân bằng di truyền?
I 100% AA II 0,32AA : 0,64Aa : 0,04aa III 0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa
IV 100% Aa V 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa VI 0,64AA : 0,32Aa : 0,04aa
- HẾT -
Trang 4MĐ CAUĐA MĐ ĐA MĐ ĐA MĐ ĐA MĐ ĐA MĐ ĐA MĐ ĐA MĐ ĐA
001 1 D 002 D 003 D 004 B 005 D 006 D 007 D 008 B
001 2 B 002 B 003 B 004 B 005 A 006 D 007 D 008 D
001 3 C 002 C 003 C 004 B 005 B 006 C 007 B 008 C
001 4 D 002 D 003 B 004 C 005 A 006 A 007 B 008 A
001 5 D 002 B 003 C 004 B 005 D 006 D 007 D 008 D
001 6 B 002 A 003 A 004 A 005 A 006 B 007 C 008 A
001 7 A 002 D 003 D 004 D 005 D 006 A 007 A 008 A
001 8 C 002 D 003 B 004 C 005 C 006 A 007 A 008 A
001 9 C 002 A 003 B 004 C 005 C 006 C 007 C 008 C
001 10 B 002 D 003 B 004 A 005 D 006 A 007 B 008 B
001 11 B 002 A 003 D 004 C 005 C 006 B 007 D 008 B
001 12 B 002 C 003 A 004 B 005 A 006 C 007 C 008 B
001 13 A 002 C 003 A 004 A 005 D 006 C 007 A 008 B
001 14 D 002 A 003 D 004 A 005 A 006 B 007 C 008 C
001 15 B 002 C 003 B 004 B 005 D 006 D 007 C 008 A
001 16 A 002 B 003 D 004 D 005 C 006 B 007 B 008 B
001 17 D 002 D 003 D 004 D 005 A 006 B 007 B 008 D
001 18 B 002 B 003 C 004 C 005 B 006 D 007 D 008 A
001 19 D 002 C 003 D 004 C 005 B 006 B 007 B 008 B
001 20 A 002 C 003 C 004 C 005 D 006 B 007 A 008 D
001 21 D 002 C 003 A 004 A 005 C 006 A 007 C 008 C
001 22 A 002 B 003 C 004 B 005 C 006 A 007 B 008 A
001 23 C 002 A 003 C 004 A 005 D 006 D 007 A 008 D
001 24 A 002 A 003 D 004 D 005 A 006 A 007 A 008 B
001 25 C 002 D 003 A 004 D 005 B 006 B 007 D 008 D
001 26 A 002 D 003 C 004 D 005 B 006 D 007 C 008 D
001 27 C 002 B 003 B 004 D 005 B 006 C 007 B 008 D
001 28 C 002 A 003 C 004 A 005 C 006 C 007 D 008 A
001 29 C 002 D 003 A 004 B 005 D 006 C 007 A 008 D
001 30 B 002 B 003 A 004 C 005 B 006 B 007 D 008 D
001 31 A 002 B 003 B 004 B 005 B 006 D 007 A 008 C
001 32 D 002 C 003 A 004 D 005 C 006 C 007 C 008 C
001 33 A 002 A 003 A 004 A 005 A 006 A 007 D 008 C