1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kỳ 2 Hóa học 12 năm 2017 – 2018 trường Phú Bình – Thái Nguyên - THI247.com

9 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 385,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ.. Chất khí đó là.[r]

Trang 1

Trang 1/ 2 Mã Đề 158 - https://thi247.com/

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi: 158

(Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần toàn; cho biết: C=12; H=1; Cl=35,5; N=14; Fe=56; Cu=64; Mg=24; Zn=65; O=16; Ag=108;K=39; F=19; Si=28; Na=23; Al=27; Be=9; Ba=137;)

Câu 1: Thành phần chính của quặng boxit là A Fe3O4 B FeS2 C Al2O3.2H2O D FeCO3

Câu 2: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là A +4 B +3 C +6 D +2 Câu 3: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B Al3+, Fe3+ C Cu2+, Fe3+ D Ca2+, Mg2+

Câu 4: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là A Fe2O3 B Fe(OH)3 C FeO D Fe(OH)2

Câu 5: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 6: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A điện phân CaCl2 nóng chảy B điện phân dung dịch CaCl2

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D nhiệt phân CaCl2

Câu 7: Nhôm dùng làm dây tải điện là không dựa vào tính chất nào sau đây:

Câu 8: Thép là hợp kim của sắt với nhiều nguyên tố, trong đó cacbon chiếm từ

A 8% đến 10% B 2% đến 5% C 0,01% đến 2% D 0,15% đến < 2%

Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

Câu 10: Dãy chứa các kim loại đều tan được trong dung dịch FeCl3 là

Câu 11: Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 chất Mg, Al, Al2O3?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch HNO3

Câu 12: Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2?

A khử chua đất trồng trọt B bó bột khi bị gãy xương

C chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng D làm vôi vữa xây nhà

Câu 13: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là

Câu 14: Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 15: Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba B Các ion kim loại kiềm thổ có điện tích +1 hoặc +2

C Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh D Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì Câu 16: Trong những chất sau: Al(OH)3, Al2O3, Fe2O3, Cr2O3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là A 2 B 4 C 5 D 3

Câu 17: Cho bột Fe vào dd HNO3 loãng, phản ứng kết thúc có bột Fe còn dư Dung dịch sau phản ứng là:

A Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3, HNO3

Câu 18: Thực hiện chuyển hóa sau trong dung dịch: K2Cr2O7 X

Y

+ +

→ K2CrO4 Các chất X, Y và màu của dung

dịch K2CrO4 lần lượt là:

Trang 2

Trang 2/ 2 Mã Đề 158 - https://thi247.com/

oxi hoá là

Câu 20: : Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 21: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

Câu 22: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

Câu 23: Dẫn 0,4 mol CO2 vào 0,25 mol Ca(OH)2, khối lượng kết tủa CaCO3 là:

Câu 24: Cho 5 gam hỗn hợp Na, Na2O và tạp chất trơ tác dụng với H2O được 1,792 lít khí (đktc) Trung

hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M Phần trăm tạp chất trơ là

Câu 25: Trong các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3, thành kim loại tự do

(2) Phản ứng của Al với oxit kim loại gọi là phản ứng nhiệt nhôm

(3) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…

(4) Những axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội đã oxi hoá bề mặt kim loại Al tạo thành một màng oxit

có tính trơ, làm cho Al thụ động

Số phát biểu đúng là: A 4 B 1 C 3 D 2

Câu 26: Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn là FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4NO3, NaCl Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 5 chất lỏng trên, ta có thể dùng dung dịch:

Câu 27: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 28: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2

(ở đktc) thoát ra là A 2,24 lít B 6,72 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO+X→ CaCl2+Y→ Ca(NO3)2+Z→ CaCO3 Công thức của X, Y,

Z lần lượt là:

A Cl2, HNO3, CO2 B Cl2, AgNO3, MgCO3 C HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 D HCl, HNO3, Na2CO3 Câu 30: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung

dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở

đồ thị bên

Giá trị của a, b tương ứng là

A 0,6 và 0,9 B 0,5 và 0,9

C 0,9 và 1,2 D 0,3 và 0,6

0,3

sè mol Al(OH)3

sè mol OH

-Hết -

Trang 3

Trang 1/ 2 Mã Đề 268

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi: 268

(Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần toàn; cho biết: C=12; H=1; Cl=35,5; N=14; Fe=56; Cu=64; Mg=24; Zn=65; O=16; Ag=108;K=39; F=19; Si=28; Na=23; Al=27; Be=9; Ba=137;)

Câu 1: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit làA Fe(OH)3 B Fe2O3 C FeO D Fe(OH)2

Câu 2: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B Al3+, Fe3+ C Ca2+, Mg2+ D Cu2+, Fe3+

Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

Câu 4: Nhôm dùng làm dây tải điện là không dựa vào tính chất nào sau đây:

Câu 5: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A điện phân dung dịch CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D nhiệt phân CaCl2

Câu 6: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là A +3 B +4 C +6 D +2 Câu 7: Thép là hợp kim của sắt với nhiều nguyên tố, trong đó cacbon chiếm từ

A 8% đến 10% B 2% đến 5% C 0,15% đến < 2% D 0,01% đến 2%

Câu 8: Thành phần chính của quặng boxit là A Fe3O4 B FeS2 C FeCO3 D Al2O3.2H2O

Câu 9: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 10: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là

Câu 11: Cho bột Fe vào dd HNO3 loãng, phản ứng kết thúc có bột Fe còn dư Dung dịch sau phản ứng là:

A Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3, HNO3

Câu 12: Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba B Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

C Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì

D Các ion kim loại kiềm thổ có điện tích +1 hoặc +2

Câu 13: Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 chất Mg, Al, Al2O3?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch HNO3

Câu 14: Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 15: Thực hiện chuyển hóa sau trong dung dịch: K2Cr2O7 +X Y

+

→ K2CrO4 Các chất X, Y và màu của dung

dịch K2CrO4 lần lượt là:

A KOH, HCl, màu vàng B KOH, HCl, màu da cam C HCl, KOH, màu da cam D HCl, KOH, màu vàng Câu 16: Trong những chất sau: Al(OH)3, Al2O3, Fe2O3, Cr2O3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 17: Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2?

A khử chua đất trồng trọt B chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng

C làm vôi vữa xây nhà D bó bột khi bị gãy xương

Trang 4

Trang 2/ 2 Mã Đề 268

Câu 19: Dãy chứa các kim loại đều tan được trong dung dịch FeCl3 là

Câu 20: Trong các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3, thành kim loại tự do

(2) Phản ứng của Al với oxit kim loại gọi là phản ứng nhiệt nhôm

(3) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…

(4) Những axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội đã oxi hoá bề mặt kim loại Al tạo thành một màng oxit

có tính trơ, làm cho Al thụ động

Số phát biểu đúng là: A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 21: Dẫn 0,4 mol CO2 vào 0,25 mol Ca(OH)2, khối lượng kết tủa CaCO3 là:

Câu 22: Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn là FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4NO3, NaCl Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 5 chất lỏng trên, ta có thể dùng dung dịch:

Câu 23: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 24: : Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 25: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO+X→ CaCl2+Y→ Ca(NO3)2+Z→ CaCO3 Công thức của X, Y,

Z lần lượt là:

A Cl2, HNO3, CO2 B Cl2, AgNO3, MgCO3 C HCl, HNO3, Na2CO3 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 Câu 26: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung

dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ

thị bên

Giá trị của a, b tương ứng là

A 0,6 và 0,9 B 0,5 và 0,9

C 0,3 và 0,6 D 0,9 và 1,2

0,3

sè mol Al(OH)3

sè mol OH

-Câu 27: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2

(ở đktc) thoát ra là

Câu 28: Cho 5 gam hỗn hợp Na, Na2O và tạp chất trơ tác dụng với H2O được 1,792 lít khí (đktc) Trung

hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M Phần trăm tạp chất trơ là

Câu 29: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

Câu 30: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

Trang 5

Trang 1/ 2 Mã Đề 344

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi: 344

(Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần toàn; cho biết: C=12; H=1; Cl=35,5; N=14; Fe=56; Cu=64; Mg=24; Zn=65; O=16; Ag=108;K=39; F=19; Si=28; Na=23; Al=27; Be=9; Ba=137;)

Câu 1: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Al3+, Fe3+ B Cu2+, Fe3+ C Ca2+, Mg2+ D Na+, K+

Câu 2: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là A +3 B +6 C +2 D +4 Câu 3: Nhôm dùng làm dây tải điện là không dựa vào tính chất nào sau đây:

Câu 4: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 5: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là A Fe(OH)3 B FeO C Fe(OH)2 D Fe2O3

Câu 6: Thành phần chính của quặng boxit là A FeS2 B Al2O3.2H2O C FeCO3 D Fe3O4

Câu 7: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 B nhiệt phân CaCl2

C điện phân dung dịch CaCl2 D điện phân CaCl2 nóng chảy

Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

Câu 9: Thép là hợp kim của sắt với nhiều nguyên tố, trong đó cacbon chiếm từ

A 2% đến 5% B 0,01% đến 2% C 0,15% đến < 2% D 8% đến 10%

Câu 10: Trong những chất sau: Al(OH)3, Al2O3, Fe2O3, Cr2O3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 11: Dãy chứa các kim loại đều tan được trong dung dịch FeCl3 là

Câu 12: Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Các ion kim loại kiềm thổ có điện tích +1 hoặc +2 B Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

C Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì

D Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba

Câu 13: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là

Câu 14: Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 chất Mg, Al, Al2O3?

A Dung dịch CuSO4 B Dung dịch HNO3 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH Câu 15: Ứng dụng nào sau đây không phải của Ca(OH)2?

A bó bột khi bị gãy xương B chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng

C làm vôi vữa xây nhà D khử chua đất trồng trọt

Câu 16: Cho phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2+ 3H2↑ Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là A Al B H2O C NaOH D NaAlO2

Câu 17: Cho bột Fe vào dd HNO3 loãng, phản ứng kết thúc có bột Fe còn dư Dung dịch sau phản ứng là:

A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3, HNO3 D Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3

Câu 18: Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Trang 6

Trang 2/ 2 Mã Đề 344

Y

+

dịch K2CrO4 lần lượt là:

A HCl, KOH, màu da cam B HCl, KOH, màu vàng C KOH, HCl, màu da cam D KOH, HCl, màu vàng Câu 20: Trong các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3, thành kim loại tự do

(2) Phản ứng của Al với oxit kim loại gọi là phản ứng nhiệt nhôm

(3) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…

(4) Những axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội đã oxi hoá bề mặt kim loại Al tạo thành một màng oxit

có tính trơ, làm cho Al thụ động

Số phát biểu đúng là: A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 21: : Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO+X→ CaCl2+Y→ Ca(NO3)2+Z→ CaCO3 Công thức của X, Y,

Z lần lượt là:

A Cl2, AgNO3, MgCO3 B HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 C HCl, HNO3, Na2CO3 D Cl2, HNO3, CO2 Câu 23: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 24: Dẫn 0,4 mol CO2 vào 0,25 mol Ca(OH)2, khối lượng kết tủa CaCO3 là:

Câu 25: Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn là FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4NO3, NaCl Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 5 chất lỏng trên, ta có thể dùng dung dịch:

Câu 26: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2

(ở đktc) thoát ra là

Câu 27: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

Câu 28: Cho 5 gam hỗn hợp Na, Na2O và tạp chất trơ tác dụng với H2O được 1,792 lít khí (đktc) Trung

hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M Phần trăm tạp chất trơ là

Câu 29: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung

dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ

thị bên

Giá trị của a, b tương ứng là

A 0,5 và 0,9 B 0,9 và 1,2

C 0,3 và 0,6 D 0,6 và 0,9

0,3

sè mol Al(OH)3

sè mol OH

-Câu 30: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

Trang 7

Trang 1/ 2 Mã Đề 462

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT PHÚ BÌNH

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN HÓA HỌC KHỐI 12

Thời gian làm bài 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ, tên thí sinh: SBD: Mã đề thi: 462

(Thí sinh không sử dụng bảng hệ thống tuần toàn; cho biết: C=12; H=1; Cl=35,5; N=14; Fe=56; Cu=64; Mg=24; Zn=65; O=16; Ag=108;K=39; F=19; Si=28; Na=23; Al=27; Be=9; Ba=137;)

Câu 1: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

A điện phân dung dịch CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy

C dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 D nhiệt phân CaCl2

Câu 2: Nhôm dùng làm dây tải điện là không dựa vào tính chất nào sau đây:

Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là:

Câu 4: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A Na+, K+ B Al3+, Fe3+ C Ca2+, Mg2+ D Cu2+, Fe3+

Câu 5: Thép là hợp kim của sắt với nhiều nguyên tố, trong đó cacbon chiếm từ

A 8% đến 10% B 2% đến 5% C 0,15% đến < 2% D 0,01% đến 2%

Câu 6: Số oxi hóa của crom trong hợp chất Cr2O3 là A +3 B +4 C +6 D +2

Câu 7: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

Câu 8: Thành phần chính của quặng boxit là A Fe3O4 B FeS2 C FeCO3 D Al2O3.2H2O

Câu 9: Công thức hóa học của sắt(III) hiđroxit là A Fe(OH)3 B Fe2O3 C FeO D Fe(OH)2

Câu 10: Thực hiện chuyển hóa sau trong dung dịch: K2Cr2O7 +X Y

+

→ K2CrO4 Các chất X, Y và màu của dung

dịch K2CrO4 lần lượt là:

A KOH, HCl, màu vàng B KOH, HCl, màu da cam C HCl, KOH, màu da cam D HCl, KOH, màu vàng Câu 11: Cho phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2+ 3H2↑ Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hoá là A NaAlO2 B Al C H2O D NaOH

Câu 12: Trong những chất sau: Al(OH)3, Al2O3, Fe2O3, Cr2O3, Cr(OH)3 Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 13: Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 14: Có thể dùng thuốc thử nào để phân biệt 3 chất Mg, Al, Al2O3?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Dung dịch CuSO4 D Dung dịch HNO3

Câu 15: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ Chất khí đó là

Câu 16: Dãy chứa các kim loại đều tan được trong dung dịch FeCl3 là

Câu 17: Cho bột Fe vào dd HNO3 loãng, phản ứng kết thúc có bột Fe còn dư Dung dịch sau phản ứng là:

A Fe(NO3)2 ,Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3 C Fe(NO3)2 D Fe(NO3)3, HNO3

Câu 18: Nhận xét nào dưới đây không đúng?

A Tính khử của kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba B Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh

C Tính khử của kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm cùng chu kì

Trang 8

Trang 2/ 2 Mã Đề 462

A khử chua đất trồng trọt B chế tạo clorua vôi là chất tẩy trắng và khử trùng

C làm vôi vữa xây nhà D bó bột khi bị gãy xương

Câu 20: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là

Câu 21: : Hòa tan 1,12 gam Fe bằng 300 ml dung dịch HCl 0,2 M , thu được dung dịch X và khí H2 Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 22: Cho 5 gam hỗn hợp Na, Na2O và tạp chất trơ tác dụng với H2O được 1,792 lít khí (đktc) Trung

hoà dung dịch sau phản ứng cần 100 ml dung dịch HCl 2M Phần trăm tạp chất trơ là

Câu 23: Để phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch CuSO4 1M cần m gam bột Zn Giá trị của m là

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO+X→ CaCl2+Y→ Ca(NO3)2+Z→ CaCO3 Công thức của X, Y,

Z lần lượt là:

A Cl2, HNO3, CO2 B Cl2, AgNO3, MgCO3 C HCl, HNO3, Na2CO3 D HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 Câu 25: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung

dịch Al(NO3)3 Kết quả thí nghiệm được biểu diễn ở đồ

thị bên

Giá trị của a, b tương ứng là

A 0,6 và 0,9 B 0,5 và 0,9

C 0,3 và 0,6 D 0,9 và 1,2

0,3

sè mol Al(OH)3

sè mol OH

-Câu 26: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là

Câu 27: Trong các phát biểu sau:

(1) Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như Fe2O3, Cr2O3, thành kim loại tự do

(2) Phản ứng của Al với oxit kim loại gọi là phản ứng nhiệt nhôm

(3) Những đồ vật bằng nhôm bị hoà tan trong dung dịch kiềm dư NaOH, Ca(OH)2,…

(4) Những axit H2SO4 đặc, nguội và HNO3 đặc, nguội đã oxi hoá bề mặt kim loại Al tạo thành một màng oxit

có tính trơ, làm cho Al thụ động

Số phát biểu đúng là: A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 28: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2

(ở đktc) thoát ra là

Câu 29: Dẫn 0,4 mol CO2 vào 0,25 mol Ca(OH)2, khối lượng kết tủa CaCO3 là:

Câu 30: Có 5 dung dịch đựng trong 5 lọ mất nhãn là FeCl3, FeCl2, AlCl3, NH4NO3, NaCl Nếu chỉ được dùng một thuốc thử để nhận biết 5 chất lỏng trên, ta có thể dùng dung dịch:

-Hết -

Trang 9

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II- HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2017-2018

MÃ ĐỀ 158 MÃ ĐỀ 268 MÃ ĐỀ 344 MÃ ĐỀ 462 MÃ ĐỀ 183 MÃ ĐỀ 265 MÃ ĐỀ 386 MÃ ĐỀ 455

Ngày đăng: 10/01/2021, 02:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w