1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra 1 tiết 11 HKI (trắc nghiệm + tự luận)

10 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 38,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch.. Câu 7.[r]

Trang 1

TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2017-2018

Lớp: Thời gian: 45 phút

MÃ ĐỀ 123

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4 điểm

Câu 1 : Công của nguồn điện là công của

A lực điện trường dịch chuyển điện tích.

B lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra

C lực lạ bên trong nguồn điện

D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

Câu 2 : Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1= 2cm Lực đẩy giữa chúng là F1= 1,6.10-4N độ lớn của các điện tích là

A 2,67.10-8C B 7,11.10-9C C 7,11.10-18C D 8/3.10-9C

Câu 3 : Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động 12V, điện trở trong 2,5Ω, mạch ngoài gồm các điện trở R1 = 1,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài lớn nhất thì R phải có giá trị:

Câu 4 : Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A E = 36000 (V/m) B E = 1,800 (V/m) C E = 0 (V/m) D E = 18000 (V/m)

Câu 5 : Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

Câu 6 : Hai quả cầu nhỏ có điện tích -4.10–7 C và +4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

Câu 7 : Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận điịnh sau, nhận định không đúng là:

A Proton mang điện tích +1,6.10-19C

B Tổng số hạt proton và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh hạt nhân

C Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

D Khối lượng nơtron xấp xỉ khối lượng proton

Câu 8 Một nguồn điện có điện trở trong 1Ω được mắc với điện trở 4 Ω tạo thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10V Cường độ dòng điện chạy qua mạch là:

Câu 9 : Việc ghép nối tiếp các nguồn điện thành bộ có được bộ nguồn có:

A suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn B điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

C điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài D suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

Câu 10 : Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A E = 4500 (V/m) B E = 0,450 (V/m) C E = 2250 (V/m) D E = 0,225 (V/m)

Câu 11 : Câu nào sau đây không đúng?

A Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu

Trang 2

Câu 12 : Một tụ điện cĩ điện dung 500pF Khi đặt một hiệu điện thế 220V vào hai bản cực của tụ.Tính điện tích của tụ điện?

Câu 13 : Một nguồn điện có suất điện động 15V, điện trở trong r= 0,5 mắc với mạch ngoài có

hai điện trở R1=20 và R2=30 mắc song song thành mạch kín Công suất mạch ngoài là

Câu 14 : Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

Câu 15 : Theo định luật Ơm đối với tồn mạch thì cường độ dịng điện trong mạch tỉ lệ thuận với

A điện trở trong của nguồn điện B điện trở mạch ngồi

C tổng trở của tồn mạch D suất điện động của nguồn điện

Câu 16 : Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm khơng phụ thuộc vào:

A khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đĩ

B độ lớn của điện tích đĩ

C độ lớn của điện tích thử

D hằng số điện mơi của mơi trường xung quanh

II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm

Bài 1: 2 điểm

Điện tích điểm q1 = 10-8C đặt trong chân khơng tại A

1.Xác định độ lớn cường độ điện trường do q1 gây ra tại M cách A một đoạn là 3cm

2.Đặt tại B một điện tích q2 = -5.10-8C, xác định độ lớn lực tĩnh điện tác dụng lên q2

Bài 2: 3 điểm

Câu 4: (4,0 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ:

Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau ghép nối tiếp với nhau Mỗi pin

cĩ suất điện động eo= 5V, điện trở trong ro = 0,75Ω Mạch ngồi cĩ R1

=5Ω,R2 = 6Ω, đèn Đ ghi (4V- 4W) ; Rx là một biến trở

1.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

2 Khi Rx = 3,4Ω Đèn Đ sáng bình thường khơng? Tại sao?

3 Điều chỉnh biến trở Rx để đèn Đ sáng bình thường Xác định giá

trị của Rx

-Hết

R2

R1

Rx

Trang 3

TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA MƠN VẬT LÍ KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2017-2018

Lớp: Thời gian: 45 phút

MÃ ĐỀ 234

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: 4 điểm

Câu 1 : Một nguồn điện có suất điện động 15V, điện trở trong r= 0,5 mắc với mạch ngoài có

hai điện trở R1=20 vàø R2=30 mắc song song thành mạch kín Công suất mạch ngoài là

Câu 2 : Hai quả cầu nhỏ cĩ điện tích -4.10–7 C và +4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân khơng Khoảng cách giữa chúng là:

Câu 3 : Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

Câu 4 : Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân khơng cách điện tích một khoảng 10 (cm) cĩ độ lớn là:

A E = 2250 (V/m) B E = 4500 (V/m) C E = 0,225 (V/m) D E = 0,450 (V/m)

Câu 5 : Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân khơng Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A E = 18000 (V/m) B E = 0 (V/m) C E = 36000 (V/m) D E = 1,800 (V/m)

Câu 6 : Câu nào sau đây khơng đúng?

A Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dịng điện và thời gian dịng điện chạy qua vật

B Cơng suất của dịng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dịng điện chạy qua đoạn mạch đĩ

C Cường độ dịng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R

D Cường độ dịng điện trong mạch kín tỉ lệ với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở tồn phần của mạch

Câu 7 : Một mạch kín gồm nguồn cĩ suất điện động 12V, điện trở trong 2,5Ω, mạch ngồi gồm các điện trở R1 = 1,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để cơng suất tiêu thụ của mạch ngồi lớn nhất thì R phải cĩ giá trị:

Câu 8 : Cơng của nguồn điện là cơng của

A lực lạ bên trong nguồn điện

B lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

C lực cơ học mà dịng điện cĩ thể sinh ra

D lực điện trường dịch chuyển điện tích.

Câu 9 Một nguồn điện cĩ điện trở trong 1Ω được mắc với điện trở 4 Ω tạo thành mạch kín Khi đĩ hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10V Cường độ dịng điện chạy qua mạch là:

Câu 10 : Việc ghép nối tiếp các nguồn điện thành bộ cĩ được bộ nguồn cĩ:

Trang 4

Câu 13 : Theo định luật Ôm đối với toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ thuận với

C suất điện động của nguồn điện D điện trở trong của nguồn điện.

Câu 14 : Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào:

A hằng số điện môi của môi trường xung quanh

B khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

C độ lớn của điện tích đó

D độ lớn của điện tích thử

Câu 15 : Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận điịnh sau, nhận định không đúng là:

A Proton mang điện tích +1,6.10-19C

B Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

C Tổng số hạt proton và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh hạt nhân

D Khối lượng nơtron xấp xỉ khối lượng proton

Câu 16 : Một tụ điện có điện dung 500pF Khi đặt một hiệu điện thế 220V vào hai bản cực của tụ.Tính điện tích của tụ điện?

II PHẦN TỰ LUẬN 6 điểm

Bài 1: 2 điểm

Điện tích điểm q1 = 10-8C đặt trong chân không tại A

1.Xác định độ lớn cường độ điện trường do q1 gây ra tại M cách A một đoạn là 3cm

2.Đặt tại B một điện tích q2 = -5.10-8C, xác định độ lớn lực tĩnh điện tác dụng lên q2

Bài 2: 3 điểm

Câu 4: (4,0 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ:

Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau ghép nối tiếp với nhau Mỗi pin

có suất điện động eo= 5V, điện trở trong ro = 0,75Ω Mạch ngoài có R1

=5Ω,R2 = 6Ω, đèn Đ ghi (4V- 4W) ; Rx là một biến trở

1.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

2 Khi Rx = 3,4Ω Đèn Đ sáng bình thường không? Tại sao?

3 Điều chỉnh biến trở Rx để đèn Đ sáng bình thường Xác định giá

trị của Rx

-Hết

R2

R1

Rx

Trang 5

TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2017-2018

Lớp: Thời gian: 45 phút

MÃ ĐỀ 345

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4 điểm

Câu 1 : Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

Câu 2 : Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận điịnh sau, nhận định không đúng là:

A Khối lượng nơtron xấp xỉ khối lượng proton

B Proton mang điện tích +1,6.10-19C

C Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

D Tổng số hạt proton và nơtron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh hạt nhân

Câu 3 : Theo định luật Ôm đối với toàn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch tỉ lệ thuận với

A điện trở mạch ngoài B điện trở trong của nguồn điện.

C suất điện động của nguồn điện D tổng trở của toàn mạch.

Câu 4 : Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A E = 4500 (V/m) B E = 0,450 (V/m) C E = 0,225 (V/m) D E = 2250 (V/m)

Câu 5 : Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động 12V, điện trở trong 2,5Ω, mạch ngoài gồm các điện trở R1 = 1,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài lớn nhất thì R phải có giá trị:

Câu 6 Một nguồn điện có điện trở trong 1Ω được mắc với điện trở 4 Ω tạo thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10V Cường độ dòng điện chạy qua mạch là:

Câu 7 : Việc ghép nối tiếp các nguồn điện thành bộ có được bộ nguồn có:

A điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn B suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

C suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn D điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

Câu 8 : Một tụ điện có điện dung 500pF Khi đặt một hiệu điện thế 220V vào hai bản cực của tụ.Tính điện tích của tụ điện?

Câu 9 : Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A E = 1,800 (V/m) B E = 36000 (V/m) C E = 18000 (V/m) D E = 0 (V/m) Câu 10 : Hai quả cầu nhỏ có điện tích -4.10–7 C và +4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:

Câu 11 : Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1= 2cm Lực đẩy giữa chúng là F1= 1,6.10-4N độ lớn của các điện tích là

A 7,11.10-18C B 8/3.10-9C C 7,11.10-9C D 2,67.10-8C

Câu 12 : Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào:

Trang 6

A lực lạ bên trong nguồn điện

B lực điện trường dịch chuyển điện tích.

C lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

D lực cơ học mà dịng điện cĩ thể sinh ra

Câu 15 : Câu nào sau đây khơng đúng?

A Cơng suất của dịng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dịng điện chạy qua đoạn mạch đĩ

B Cường độ dịng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R

C Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dịng điện và thời gian dịng điện chạy qua vật

D Cường độ dịng điện trong mạch kín tỉ lệ với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở tồn phần của mạch

Câu 16 : Một nguồn điện có suất điện động 15V, điện trở trong r= 0,5 mắc với mạch ngoài có

hai điện trở R1=20 và R2=30 mắc song song thành mạch kín Công suất mạch ngoài là

II PHẦN TỰ LUẬN: 4 điểm

Bài 1: 2 điểm

Điện tích điểm q1 = 10-8C đặt trong chân khơng tại A

1.Xác định độ lớn cường độ điện trường do q1 gây ra tại M cách A một đoạn là 3cm

2.Đặt tại B một điện tích q2 = -5.10-8C, xác định độ lớn lực tĩnh điện tác dụng lên q2

Bài 2: 3 điểm

Câu 4: (4,0 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ:

Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau ghép nối tiếp với nhau Mỗi pin

cĩ suất điện động eo= 5V, điện trở trong ro = 0,75Ω Mạch ngồi cĩ R1

=5Ω,R2 = 6Ω, đèn Đ ghi (4V- 4W) ; Rx là một biến trở

1.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

2 Khi Rx = 3,4Ω Đèn Đ sáng bình thường khơng? Tại sao?

3 Điều chỉnh biến trở Rx để đèn Đ sáng bình thường Xác định giá

trị của Rx

-Hết

R2

R1

Rx

Trang 7

TRƯỜNG PTDTNT TỈNH ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÍ KHỐI 11

Họ tên: Năm học: 2017-2018

Lớp: Thời gian: 45 phút

MÃ ĐỀ 456

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN 4 điểm

Câu 1 : Câu nào sau đây không đúng?

A Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó

B Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua vật

C Cường độ dòng điện trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và tỉ lệ nghịch với điện trở R

D Cường độ dòng điện trong mạch kín tỉ lệ với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch

Câu 2 : Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1= 2cm Lực đẩy giữa chúng là F1= 1,6.10-4N độ lớn của các điện tích là

A 8/3.10-9C B 7,11.10-18C C 7,11.10-9C D 2,67.10-8C

Câu 3 : Việc ghép nối tiếp các nguồn điện thành bộ có được bộ nguồn có:

A suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn B suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

C điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài D điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

Câu 4 : Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

A E = 2250 (V/m) B E = 0,450 (V/m) C E = 0,225 (V/m) D E = 4500 (V/m)

Câu 5 : Hai điện tích q1 = 5.10-9 (C), q2 = - 5.10-9 (C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách đều hai điện tích là:

A E = 0 (V/m) B E = 36000 (V/m) C E = 18000 (V/m) D E = 1,800 (V/m)

Câu 6 : Công của nguồn điện là công của

A lực cơ học mà dòng điện có thể sinh ra

B lực điện trường dịch chuyển điện tích.

C lực lạ bên trong nguồn điện

D lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác.

Câu 7 : Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

Câu 8 : Một tụ điện có điện dung 500pF Khi đặt một hiệu điện thế 220V vào hai bản cực của tụ.Tính điện tích của tụ điện?

Câu 9 : Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào:

A khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

B hằng số điện môi của môi trường xung quanh

C độ lớn của điện tích thử

D độ lớn của điện tích đó

Câu 10 :Một mạch kín gồm nguồn có suất điện động 12V, điện trở trong 2,5Ω, mạch ngoài gồm các điện trở R1 = 1,5 Ω mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ của mạch ngoài lớn nhất

Trang 8

D Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

Câu 12 : Hai quả cầu nhỏ cĩ điện tích -4.10–7 C và +4.10–7 C, tương tác với nhau một lực F = 0,1 N trong chân khơng Khoảng cách giữa chúng là:

Câu 13 Một nguồn điện cĩ điện trở trong 1Ω được mắc với điện trở 4 Ω tạo thành mạch kín Khi đĩ hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 10V Cường độ dịng điện chạy qua mạch là:

Câu 14 : Theo định luật Ơm đối với tồn mạch thì cường độ dịng điện trong mạch tỉ lệ thuận với

A tổng trở của tồn mạch B suất điện động của nguồn điện

C điện trở trong của nguồn điện D điện trở mạch ngồi

Câu 15 : Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

Câu 16 : Một nguồn điện có suất điện động 15V, điện trở trong r= 0,5 mắc với mạch ngoài có

hai điện trở R1=20 và R2=30 mắc song song thành mạch kín Công suất mạch ngoài là

II PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm

Bài 1: 2 điểm

Điện tích điểm q1 = 10-8C đặt trong chân khơng tại A

1.Xác định độ lớn cường độ điện trường do q1 gây ra tại M cách A một đoạn là 3cm

2.Đặt tại B một điện tích q2 = -5.10-8C, xác định độ lớn lực tĩnh điện tác dụng lên q2

Bài 2: 3 điểm

Câu 4: (4,0 điểm)

Cho mạch điện như hình vẽ:

Bộ nguồn gồm 4 pin giống nhau ghép nối tiếp với nhau Mỗi pin

cĩ suất điện động eo= 5V, điện trở trong ro = 0,75Ω Mạch ngồi cĩ R1

=5Ω,R2 = 6Ω, đèn Đ ghi (4V- 4W) ; Rx là một biến trở

1.Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn

2 Khi Rx = 3,4Ω Đèn Đ sáng bình thường khơng? Tại sao?

3 Điều chỉnh biến trở Rx để đèn Đ sáng bình thường Xác định giá

trị của Rx

-Hết

R2

R1

Rx

Trang 9

Đề 1 Đề 2 Đề 3 Đề 4

1 C 1 D 1 C 1 B

2 D 2 A 2 D 2 A

3 C 3 A 3 C 3 A

4 A 4 B 4 A 4 D

5 D 5 C 5 D 5 B

6 B 6 A 6 B 6 C

7 B 7 C 7 C 7 B

8 B 8 A 8 B 8 B

9 D 9 B 9 B 9 C

10 A 10 D 10 B 10 B

11 B 11 A 11 B 11 C

12 B 12 A 12 A 12 C

13 B 13 C 13 C 13 A

14 A 14 D 14 A 14 B

15 D 15 C 15 C 15 C

16 C 16 A 16 C 16 D

*độ lớn cường độ điện trường do q1 gây ra tại B: EB = k 12

AB

q = 105 V/m 1 điểm

2 * Độ lớn lực điện tác dụng lên q2: F = q 2 EB = 5.10-2N 1 điểm

2

1

* Tìm bộ nguồn tương đương:

- Eb = 4eo = 20V

- rb = 4ro = 3

* Lập được sơ đồ mạch điện: [(R1 ntRđ)//R2]ntRx ; Rđ =

dm

2 dm

P

U = 4

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

2

a.Xác định độ sáng của đèn:

2.1.Xác định điện tương đương mạch ngoài:

RN =

d 1 2

d 1 2

R R R

) R R (

R

 + Rx = 3,6 + 3,4 = 7

2.2 Cường độ dòng điện trong mạch chính tuân theo định luật Ohm cho toàn mạch: I =

b N

b

r

R 

E = 2A 3.3 Tìm ra Iđ và Ib:

Ta có:



3

2 R R

R I

I

A 2 I I I

d 1

2 2

d

2 d

, giải ra ta được: Iđ = 0,8A và I2 =1,2A

=> hiệu điện thế hai đầu bóng đèn: Uđ = Iđ.Rđ = 3,2V: đèn sáng yếu hơn bình thường;

0,25 điểm 0,5 điểm

0,25điểm 0,5 điểm

Tìm giá trị Rx để đèn Đ sáng bình thương:

Trang 10

Giải ra ta được: Rx = 1,4

Ngày đăng: 10/01/2021, 01:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w