C©u 6 : Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua ngược chiều nhauA. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫ[r]
Trang 13 7 11 15
C©u 1 : Dùng nam châm thử ta có thể biết được
A. Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
B Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.
C Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.
D Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
C©u 2 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2 Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn
và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là
C©u 3 : Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s
theo phương vuông góc với các đường sức từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là
C©u 4 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, dòng
điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 A ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là
C©u 5 : Chọn câu phát biểu sai khi nói về từ trường
A. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.
B Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.
C Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.
D Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
C©u 6 : Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A
chạy qua ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là
C©u 7 : Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc các đường sức từ Nếu
hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f1 = 2.10-6 N Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lorenxơ f2 tác dụng lên hạt là
C©u 8 : Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy, có các dòng điện I1 = 2 A, I2 = 5 A chạy qua
cùng chiều với chiều dương của các trục toạ độ Cảm ứng từ tại điểm A có toạ độ x = 2 cm, y = 4 cm là
C©u 9 : Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây có N vòng dây, chiều dài l và có dòng điện I chạy qua tính bằng biểu
thức
Trang 2A B = 2π.10–7I.N B.
B = 4π.10–7
IN
Nl
IN
l .
C©u 10 : Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T Đoạn dây đặt vuông
góc với các đường sức từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây là
C©u 11 : Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
A. Nằm theo hướng tiếp tuyến của đường sức từ B. Vuông góc với đường sức từ.
C©u 12 : Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào
C©u 13 : Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nhỏ nhất khi
A Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600.
B Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ.
C. Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.
D Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450.
C©u 14 : Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài trong không khí Cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 10 cm là 4.10-5 T.
Cảm ứng từ tại điểm cách dây 40 cm là
C©u 15 : Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T Cường độ
dòng điện chạy trong vòng dây là
C©u 16 : Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì
2
Trang 34 8 12 16
C©u 1 : Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường
sức từ Khi đó
A. Lực từ giảm khi giảm cường độ dòng điện
B. Lực từ không thay đổi khi tăng cường độ dòng điện
C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện
D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện
C©u 2 : Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T Đoạn dây đặt hợp với các đường sức từ
góc 300 Lực từ tác dụng lên đoạn dây là
C©u 3 : Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
B. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
C©u 4 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, cường độ dòng
điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 một khoảng 8 cm
Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có
A. cường độ I2 = 2 A và cùng chiều với I1 B. cường độ I2 = 2 A và ngược chiều với I1
C. cường độ I2 = 1 A và cùng chiều với I1 D. cường độ I2 = 1 A và ngược chiều với I1
C©u 5 : Chọn câu trả lời sai.
A. Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường
B. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ
C. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ
D. Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường
C©u 6 : Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I?
A.
B = 2.10–7
I
I
R. C. B = 4π.10–7
I
R. D. B = 2π.10–7I.R.
C©u 7 : Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua cùng
chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là
A. 10-5 T B. 5.10-5 T C. 2,5.10-5 T D. 0 T
C©u 8 : Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm nằm trong cùng mặt phẳng, bán kính một vòng là R1 = 8 cm, vòng kia
là R2 = 16 cm, trong mỗi vòng dây đều có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua Biết dòng điện chạy trong hai vòng dây cùng chiều
A. B = 9,78.10–5 T B. B = 10,78.10–5 T
C. B = 12,78.10–5 T D. B = 11,78.10–5 T
C©u 9 : Hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau có dòng điện chạy qua tương tác với nhau một lực khá lớn vì
A. Trong hai dây dẫn có các electron tự do chuyển động có hướng
B. Trong hai dây dẫn có các điện tích tự do
C. Hai dây dẫn có khối lượng
D. Trong hai dây dẫn có các ion dương dao động quanh nút mạng
C©u 10 : Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là
C. Tương tác từ D. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ
C©u 11 : Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốc 2.105 m/s trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc
với véc tơ cảm ứng từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N Cảm ứng từ B của từ trường là
C©u 12 : Khung dây tròn bán kính 30 cm có 10 vòng dây Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,15 A Cảm ứng từ tại tâm khung dây
là
A. 10-6 T B. 6,28.10-6 T C. 3,14.10-6 T D. 9.42.10-6 T
C©u 13 : Dùng loại dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một ống
dây, các vòng dây quấn sát nhau Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là
A. B = 18,6.10–5 T B. B = 26.1.10–5 T
C. B = 30,0.10–5 T D. B = 25,0.10–5 T
C©u 14 : Các đường sức từ của dòng điện chay qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường
A. thẳng vuông góc với dòng điện
B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên trục của dây dẫn
C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện
D. tròn vuông góc với dòng điện
C©u 15 : Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi
Trang 4A. Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.
B. Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ
C. Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450
D. Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600
C©u 16 : Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là
4
Trang 54 8 12 16
C©u 1 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, dòng
điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 A ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là
C©u 2 : Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A
chạy qua ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là
C©u 3 : Dùng nam châm thử ta có thể biết được
A. Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
B Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.
C Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.
D Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
C©u 4 : Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nhỏ nhất khi
A. Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.
B Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600.
C Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450.
D Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ.
C©u 5 : Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy, có các dòng điện I1 = 2 A, I2 = 5 A chạy
qua cùng chiều với chiều dương của các trục toạ độ Cảm ứng từ tại điểm A có toạ độ x = 2 cm, y = 4 cm là
C©u 6 : Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s
theo phương vuông góc với các đường sức từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là
C©u 7 : Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì
C©u 8 : Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài trong không khí Cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 10 cm là 4.10-5 T.
Cảm ứng từ tại điểm cách dây 40 cm là
C©u 9 : Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào
Trang 6C. Đường kính ống dây D. Môi trường trong ống dây.
C©u 10 : Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc các đường sức từ Nếu
hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f1 = 2.10-6 N Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lorenxơ f2 tác dụng lên hạt là
C©u 11 : Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T Đoạn dây đặt vuông
góc với các đường sức từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây là
C©u 12 : Chọn câu phát biểu sai khi nói về từ trường
A. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.
B Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.
C. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.
D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
C©u 13 : Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
C. Nằm theo hướng tiếp tuyến của đường sức từ D. Vuông góc với đường sức từ.
C©u 14 : Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây có N vòng dây, chiều dài l và có dòng điện I chạy qua tính bằng biểu
thức
A.
B = 4π
IN
Nl
IN
l . D. B = 2π.10–7I.N.
C©u 15 : Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T Cường độ
dòng điện chạy trong vòng dây là
C©u 16 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2 Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn
và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là
6
Trang 74 8 12 16
C©u 1 : Một dòng điện 20 A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí Cảm ứng từ tại điểm cách dây 10 cm là
C©u 2 : Tính cảm ứng từ tại tâm của hai vòng tròn dây dẫn đồng tâm nằm trong cùng mặt phẳng, bán kính một vòng là R1 = 8 cm, vòng
kia là R2 = 16 cm, trong mỗi vòng đều có dòng điện cường độ I = 10 A chạy qua Biết dòng điện chạy trong hai vòng dây cùng chiều
A. B = 10,78.10–5 T B. B = 11,78.10–5 T
C. B = 12,78.10–5 T D. B = 9,78.10–5 T
C©u 3 : Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường
sức từ Khi đó
A. Lực từ không thay đổi khi tăng cường độ dòng điện
B. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện
C. Lực từ giảm khi giảm cường độ dòng điện
D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện
C©u 4 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, cường độ
dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 một khoảng
8 cm Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có
A. cường độ I2 = 1 A và ngược chiều với I1 B. cường độ I2 = 1 A và cùng chiều với I1
C. cường độ I2 = 2 A và cùng chiều với I1 D. cường độ I2 = 2 A và ngược chiều với I1
C©u 5 : Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T Đoạn dây đặt hợp với các đường s ức
từ góc 300 Lực từ tác dụng lên đoạn dây là
C©u 6 : Một hạt mang điện tích q = 4.10-10 C, chuyển động với vận tốc 2.105 m/s trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông
góc với véc tơ cảm ứng từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f = 4.10-5 N Cảm ứng từ B của từ trường là
C©u 7 : Hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau có dòng điện chạy qua tương tác với nhau một lực khá lớn vì
A. Trong hai dây dẫn có các ion dương dao động quanh nút mạng
B. Trong hai dây dẫn có các điện tích tự do
C. Trong hai dây dẫn có các electron tự do chuyển động có hướng
D. Hai dây dẫn có khối lượng
C©u 8 : Các đường sức từ của dòng điện chay qua dây dẫn thẳng dài có dạng là các đường
A. thẳng vuông góc với dòng điện
B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện
C. tròn vuông góc với dòng điện
D. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm nằm trên trục của dây dẫn
C©u 9 : Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là
A. Tương tác hấp dẫn B. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ
C©u 10 : Chọn câu trả lời sai.
A. Ta chỉ vẽ được một đường sức từ qua mỗi điểm trong từ trường
B. Xung quanh một điện tích đứng yên có điện trường và từ trường
C. Cảm ứng từ đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ
D. Tương tác giữa dòng điện với dòng điện gọi là tương tác từ
C©u 11 : Tính chất cơ bản của từ trường là
A. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
B. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
D. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
C©u 12 : Dùng loại dây đồng đường kính 0,5 mm, bên ngoài có phủ một lớp sơn cách điện mỏng quấn quanh một hình trụ tạo thành một
ống dây, các vòng dây quấn sát nhau Cho dòng điện 0,1A chạy qua các vòng dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây là
A. B = 30,0.10–5 T B. B = 26.1.10–5 T
C. B = 18,6.10–5 T D. B = 25,0.10–5 T
C©u 13 : Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I?
A. B = 2π.10–7I.R B.
B = 2π.10–7
I
R . C. B = 2.10–7
I
R . D. B = 4π.10–7
I
R .
C©u 14 : Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua cùng
Trang 8chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là
A. 10-5 T B. 0 T C. 2,5.10-5 T D. 5.10-5 T
C©u 15 : Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ lớn nhất tác dụng lên đoạn dây dẫn khi
A. Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450
B. Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600
C. Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ
D. Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ
C©u 16 : Khung dây tròn bán kính 30 cm có 10 vòng dây Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là 0,15 A Cảm ứng từ tại tâm khung dây
là
A. 10-6 T B. 6,28.10-6 T C. 3,14.10-6 T D. 9.42.10-6 T
8
Trang 94 8 12 16
C©u 1 : Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A
chạy qua ngược chiều nhau Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là
C©u 2 : Cảm ứng từ bên trong ống dây dài không phụ thuộc vào
C©u 3 : Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s
theo phương vuông góc với các đường sức từ Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là
C©u 4 : Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
C©u 5 : Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn nhỏ nhất khi
A. Đoạn dây dẫn đặt song song với các đường sức từ.
B Đoạn dây dẫn đặt vuông góc với các đường sức từ.
C. Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 450.
D. Đoạn dây dẫn đặt hợp với các đường sức từ góc 600.
C©u 6 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 A, dòng
điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 A ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là
C©u 7 : Dùng nam châm thử ta có thể biết được
A. Hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
B Độ lớn và hướng của véc tơ cảm ứng từ nơi đặt nam châm thử.
C Độ mạnh yếu của từ trường nơi đặt nam châm thử.
D Dạng đường sức từ nơi đặt nam châm thử.
C©u 8 : Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây có N vòng dây, chiều dài l và có dòng điện I chạy qua tính bằng biểu
thức
B = 4π.10–7
Nl
I .
C.
B = 4π
IN
l .
D.
B = 4π.10–7
IN
l .
Trang 10C©u 9 : Hai dây dẫn thẳng, dài song song mang dòng điện ngược chiều là I1, I2 Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn
và nằm trong mặt phẵng chứa hai dây dẫn là
C©u 10 : Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T Đoạn dây đặt vuông
góc với các đường sức từ Lực từ tác dụng lên đoạn dây là
C©u 11 : Chọn câu phát biểu sai khi nói về từ trường
A Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.
B Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.
C. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.
D Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.
C©u 12 : Khi hai dây dẫn thẳng, đặt gần nhau, song song với nhau và có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì
C©u 13 : Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T Cường độ
dòng điện chạy trong vòng dây là
C©u 14 : Một hạt tích điện chuyển động trong từ trường đều Mặt phẵng quỹ đạo của hạt vuông góc các đường sức từ Nếu
hạt chuyển động với vận tốc v1 = 1,6.106 m/s thì lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là f1 = 2.10-6 N Nếu hạt chuyển động với vận tốc v2 = 4.107 m/s thì lực Lorenxơ f2 tác dụng lên hạt là
C©u 15 : Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài trong không khí Cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 10 cm là 4.10-5
T Cảm ứng từ tại điểm cách dây 40 cm là
C©u 16 : Hai dây dẫn thẳng, dài vô hạn trùng với hai trục tọa độ vuông góc xOy, có các dòng điện I1 = 2 A, I2 = 5 A chạy
qua cùng chiều với chiều dương của các trục toạ độ Cảm ứng từ tại điểm A có toạ độ x = 2 cm, y = 4 cm là
10