Tác dụng lên vật m một lực F không đổi theo phương ngang, khi ở trạng thái cân bằng dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc α.. Chọn phương án saiA[r]
Trang 1CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 MỤC LỤC
MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 3
CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ 3
CHỦ ĐỀ 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU 4
Dạng 1 Khai thác phương trình chuyển động 6
Dạng 2 Liên quan đến tốc độ trung bình 6
Dạng 3 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai xe gặp nhau 7
Dạng 4 Đồ thị chuyển động 8
CHỦ ĐỀ 3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 10
Dạng 1 Xác định các đặc trưng của chuyển động thẳng biến đổi đều 12
Dạng 2 Khai thác phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều 15
Dạng 3 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai xe gặp nhau 16
Dạng 4 Đồ thị chuyển động 16
CHỦ ĐỀ 4 SỰ RƠI TỰ DO 17
Dạng 1 Xác định quãng đường, vận tốc, thời gian của một vật rơi tự do 19
Dạng 2 Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ n và n giây cuối, n giây đầu 20
Dạng 3 Bài toán hai vật rơi tự do 21
Dạng 4 Chuyển động của vật được ném thẳng đứng lên trên hoặc hướng xuống 21
CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU 22
CHỦ ĐỀ 6 TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC 24
Dạng 1 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động trên cùng một phương 24
Dạng 2 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động theo hai phương vuông góc 25
Dạng 3 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động theo hai phương hợp với nhau một góc α bất kì 26
CHỦ ĐỀ 7 SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ 26
CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYỂN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 27
Kiểm tra 45 phút số 1 kì 1 (Chương I, THPT Nguyễn Gia Thiều – Tp Hồ Chí Minh 2007) 27
Kiểm tra 45 phút số 2 kì 1 (Chương I, THPT Lương Thế Vinh – Tp Hồ Chí Minh 2007) 28
Kiểm tra 45 phút số 3 kì 1 (Chương I, THPT Hùng Vương – Đắc Nông 2008) 30
Kiểm tra 45 phút số 4 kì 1 (Chương I, THPT Chu Văn An – Đắc Lắc 2007) 31
CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 33
CHỦ ĐỀ 1 TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM 33
Dạng 1 Vận dụng tổng hợp và phân tích lực 33
Dạng 2 Vận dụng điều kiện cân bằng của chất điểm 34
CHỦ ĐỀ 2 BA ĐỊNH LUẬT NEWTON 36
CHỦ ĐỀ 3 LỰC HẤP DẪN ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN 40
CHỦ ĐỀ 4 LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC 42
CHỦ ĐỀ 5 LỰC MA SÁT 45
CHỦ ĐỀ 6 LỰC HƯỚNG TÂM 47
CHỦ ĐỀ 7 BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG 49
CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 52
Kiểm tra 45 phút số 5 kì 1 (Chương II, THPT Trường Chinh – Đắc Nông 2010) 52
Kiểm tra 45 phút số 6 kì 1 (Chương II, THPT Buôn Ma Thuột – Đắc Lắc 2009) 53
CHUYÊN ĐỀ III CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN 55
CHỦ ĐỀ 1 CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC VÀ CỦA BA LỰC KHÔNG SONG SONG 55
CHỦ ĐỀ 2 CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH MOMEN LỰC 57
CHỦ ĐỀ 3 QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU 58
CHỦ ĐỀ 4 CÁC DẠNG CÂN BẰNG CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ 59
CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH 60
CHỦ ĐỀ 6 NGẪU LỰC 62
CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN 62
Kiểm tra 45 phút số 7 kì 1 (Chương III, THPT Chu Văn An – Đắc Nông 2010) 62
Kiểm tra 45 phút số 8 kì 1 (Chương III, THPT Ngô Quyền – Kon Tum 2011) 64
CHUYÊN ĐỀ IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 66
CHỦ ĐỀ 1 ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG 66
Dạng 1 Xung lượng Đông lượng Độ biến thiên động lượng 68
Dạng 2 Bảo toàn động lượng cùng trên cùng một phương: va chạm mềm, chuyển động bằng phản lực 69
Dạng 3 Bảo toàn động lượng trên các phương khác nhau: đạn nổ, … 70
CHỦ ĐỀ 2 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT 73
Dạng 1 Công, công suất của quá trình thực hiện công 71
Dạng 2 Hiệu suất của quá trình thực hiện công 74
CHỦ ĐỀ 3 ĐỘNG NĂNG 75
Trang 2Dạng 1 Thế năng trọng trường 78
Dạng 2 Thế năng đàn hồi 78
CHỦ ĐỀ 5 CƠ NĂNG 79
Dạng 1 Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường 80
Dạng 2 Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi 80
Dạng 3 Định luật bảo toàn cơ năng 80
Dạng 4 Độ biến thiên cơ năng 81
CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 82
Kiểm tra 45 phút số 9 kì 2 (Chương IV, THPT Lê Lợi – Bình Định 2008) 82
Kiểm tra 45 phút số 10 kì 2 (Chương IV, THPT Amtesdam – Hà Nội 2007) 83
CHUYÊN ĐỀ V CHẤT KHÍ 85
CHỦ ĐỀ 1 CẤU TẠO CHẤT THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ 85
CHỦ ĐỀ 2 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT ĐỊNH LUẬT BÔI LƠ –MA RI ỐT 86
CHỦ ĐỀ 3 QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH ĐỊNH LUẬT SÁC LƠ 89
CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG 91
Dạng 1 Bài tập liên quan đến đồ thị 92
Dạng 2 Bài toán liên quan đến quá trình đẳng áp 95
Dạng 3 Phương trình trạng thái khí lí tưởng 95
Dạng 4 Ứng dụng phương trình Cla-pê-rôn – Men-đê-lê-ép 97
CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT KHÍ 97
Kiểm tra 45 phút số 11 kì 2 (Chương V, THPT Nguyễn Khuyến – Tp Hồ Chí Minh 2010) 97
Kiểm tra 45 phút số 12 kì 2 (Chương V, THPT Phan Đăng Lưu – Hà Nội 2012) 99
Kiểm tra 45 phút số 13 kì 2 (Chương IV, V, THPT Gia Lâm – Hà Nội 2010) 100
Kiểm tra 45 phút số 14 kì 2 (Chương IV, V, THPT HOÀNG MAI – Hà Nội 2012) 101
CHUYÊN ĐỀ VI CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 103
CHỦ ĐỀ 1 NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG 103
Dạng 1 Nhiệt lượng tỏa thu 103
Dạng 2 Biến đổi nội năng bằng cách thực hiện công 105
CHỦ ĐỀ 2 CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 105
Dạng 1 Vận dụng nguyên lí 1 NĐLH 106
Dạng 2 Vận dụng nguyên lí II NĐLH 107
CHỦ ĐỀ 3 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 108
Kiểm tra 45 phút số 15 kì 2 (Chương VI, THPT Hoàn Kiếm – Hà Nội 2012) 108
Kiểm tra 45 phút số 16 kì 2 (Chương VI, THPT Hoàn Kiếm – Hà Nội 2010) 109
CHUYÊN ĐỀ VII CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ 111
CHỦ ĐỀ 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH 111
CHỦ ĐỀ 2 BIẾN DẠNG CƠ CỦA VẬT RẮN (Giảm tải) 112
CHỦ ĐỀ 3 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN 112
Dạng 1 Vận dụng sự nở dài 113
Dạng 2 Vận dụng sự nở khối 114
CHỦ ĐỀ 4 CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG 114
Dạng 1 Lực căng mặt ngoài của chất lỏng 115
Dạng 2 Hiện tượng mao dẫn 117
CHỦ ĐỀ 5 SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT 117
CHỦ ĐỀ 6 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ 118
CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ 120
Kiểm tra 45 phút số 17 kì 2 (Chương VII, THPT Hoàng Mai – Hà Nội 2007) 120
Kiểm tra 45 phút số 18 kì 2 (Chương VII, THPT Trần Phú – Hà Nội 2012) 121
CHUYÊN ĐỀ VIII ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ 124
Đề kiểm tra học kì 1 số 1 (THPT Nguyễn Du – Đắc Lắc 2010) 124
Đề kiểm tra học kì 1 số 2 (THPT Lương Đình Của – Đà Nẵng 2010) 125
Đề kiểm tra học kì 1 số 3 (THPT Hoàng Diệu – Thái Bình 2008) 127
Đề kiểm tra học kì 1 số 4 (THPT Quang Trung – Đắc Nông 2012) 129
Đề kiểm tra học kì 1 số 5 (THPT Phan Chu Trinh – Đắc Nông 2008) 130
Đề kiểm tra học kì 2 số 1 (THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2009) 132
Đề kiểm tra học kì 2 số 2 (THPT Nguyễn Khuyến – Tp Hồ Chí Minh 2012) 134
Đề kiểm tra học kì 2 số 3 (THPT Lê Hồng Phong – Tp Hồ Chí Minh 2010) 135
Đề kiểm tra học kì 2 số 4 (THPT Đại học Sư Phạm Hà Nội – Hà Nội 2008) 137
Đề kiểm tra học kì 2 số 5 (THPT Nguyễn Tất Thành – Nghệ An 2012) 139
MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC DÙNG TRONG VẬT LÝ 141
Trang 3CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM CHỦ ĐỀ 1 TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM Câu 1: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích lực.
A Phép phân tích lực là phép làm ngược lại với phép tổng hợp lực B Phép phân tích lực tuân theo qui tắc hình bình hành.
C Phép phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần D Cả A, B và C đều đúng.
Câu 2: Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng thái cân bằng thì:
A Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật B Các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.
C Lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật D Không có lực nào tác dụng lên vật.
Câu 3: Chọn câu sai Hợp lực của hai lực thành phần F1, F2 có độ lớn là:
A F = F 12 F22 B. F1 F2 F F1+ F2 C F = F1 + F2 D F = F 2 F2
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự cân bằng lực?
A Khi vật đứng yên, hợp lực tác dụng lên nó bằng không.
B Khi vật chuyển động thẳng đều, hợp lực tác dụng lên nó bằng không.
C Hai lực cân bằng nhau có cùng gía, cùng độ lớn, nhưng ngược chiều D Cả A,B,C đều đúng Câu 5: Trường hợp nào sau đây các lực tác dụng lên vật cân bằng nhau:
A Chuyển động tròn đều B Chuyển động đều trên một đường cong bất kì C Chuyển động thẳng đều D Cả ba trường hợp trên Câu 6: Chọn câu không đúng trong các cách phát biểu trạng thái cân bằng của một vật:
A Vectơ tổng của các lực tác dụng lên vật bằng 0 B Vật đang chuyển động với vận tốc không đổi.
Câu 7: Điều nào sau đây là không đúng khi nói về sự cân bằng lực?
A Khi vật đứng yên, hợp lực tác dụng lên nó bằng không.
B Khi vật chuyển động thẳng đều, hợp lực tác dụng lên bằng không.
Câu 8: Một qủa cầu và 1 khối nặng được nối với nhau bằng một sợi dây nhẹ không co dãn vắt qua 1 ròng rọc trơn Cả hai vật cân
bằng ở vị trí ngang nhau Khối nặng được kéo xuống 1 đoạn, khi buông khối nặng ra thì:
A Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì đây là vị trí cân bằng
B Nó sẽ dịch chuyển lên tới vị trí ban đầu vì cơ năng bảo toàn.
C Nó sẽ giữ nguyên trạng thái đang có vì không có thêm lực tác dụng nào.
D Nó sẽ dịch chuyển xuống vì lực tác dụng vào nó lớn hơn lực tác dụng vào qủa cầu.
Câu 9: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không C Vật chuyển động với gia tốc không đổi.
B Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số D Vật đứng yên.
Câu 10: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định, đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m Vật
đứng yên cân bằng Khi đó
A Vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực B Vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây.
C Vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không D Vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.
Câu 11: Chọn phát biểu đúng:
A Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều B Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng.
C Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động.
D Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.
Câu 12: Hai lực trực đối cân bằng là:
A Bằng nhau về độ lớn nhưng không nhất thiết phải cùng giá B Tác dụng vào cùng một vật.
C Có cùng độ lớn, cùng phương, ngược chiều tác dụng vào hai vật khác nhau D Không bằng nhau về độ lớn.
Câu 13: Hai lực cân bằng không thể có:
Câu 14: Một chất điểm chuyển động chịu tác dụng của hai lực đồng quyF1và F2 thì véctơ gia tốc của chất điểm
A Cùng phương, cùng chiều với lực F2 B Cùng phương, cùng chiều với lực F1
C Cùng phương, cùng chiều với lực FF1 F2 D Cùng phương, cùng chiều với hợp lực FF1 F2
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ của hợp lực F, của hai lực F1 và F2
A F không bao giờ bằng F1 hoặc F2 B F không bao giờ nhỏ hơn F1 hoặc F2
C F luôn luôn lớn hơn F1 và F2 D Ta luôn có hệ thức F1 F2 FF1F2
Câu 16: Câu nào đúng? Hợp lực của hai lực có độ lớn F và 2F có thể
A Nhỏ hơn F C Vuông góc với lực F. B Lớn hơn 3F D Vuông góc với lực 2F.
Dạng 1 Vận dụng tổng hợp và phân tích lực
Câu 17: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực F1 = 4N, F2 = 5N và F3 = 6N Trong đó F1, F2 cân bằng với F3 Hợp lực của hai lực F1, F2 bằng bao nhiêu?
A 9N B 1N C 6N D Không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại Câu 18: Cho 2 lực đồng quy có độ lớn bằng 150N và 200N Trong các giá trị nào sau đây là độ lớn của hợp lực.
Trang 4P
C
D B A
1
F
0
120
0
1200
120
2
F
3
F
Câu 21: Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1 = F2 = 20N Tìm độ lớn hợp lực của hai lực khi chúng hợp với nhau một góc α = 00
Câu 22: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của hai lực 6 N và 8 N và hợp thành một góc 900 Hợp lực của hai lực có giá trị:
Câu 23: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 30N Góc hợp bởi hai lực đồng qui bằng bao nhiêu thì hợp lực có độ lớn bằng 30N
A 00 B 600 C 900 D 1200
Câu 24: Lực 10N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây, cho biết góc giữa cặp lực đó?
Câu 25: Cho 2 lực đồng quy có cùng độ lớn 10N Góc giữa 2 lực bằng nhiêu thì hợp lực cũng có độ lớn bằng 10N ?
Câu 26: Cho 2 lực đồng quy F1 = F2 = 10N Hãy tìm độ lớn hợp lực của hai lực khi chúng hợp với nhau một góc 600
A 10N B 17,3N C 20N D 14,1N Câu 27: Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N Hợp lực của hai lực đó là:
Câu 28: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 15N Góc hợp giữa 2 lực bằng nhiêu thì hợp lực có độ lớn bằng 15N?
Câu 29: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7N và 11N Giá trị của hợp lực có thể là giá trị nào?
Câu 30: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 12 N Giá trị của hợp lực không thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây?
Câu 31: Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 4 N, 5N và 6N Nếu bỏ đi lực 6N thì hợp lực của 2 lực còn lại bằng:
A 9N B 6N C 1N D Không biết vì chưa biết góc giữa hai lực còn lại Câu 32: Một chật điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 6N, 8N và 10N Hỏi góc giữa hai lực 6N và 8N bằng bao nhiêu?
Câu 33: Lực 10 N là hợp lực của cặp lực nào dưới đây? Cho biệt góc giữa cặp lực đó.
Câu 34: Một vật chịu 4 lực tác dụng Lực F1 = 40N hướng về phía Đông, lực F2 = 50N hướng về phía Bắc, lực F3 = 70N hướng về phía Tây, lực F4 = 90N hướng về phía Nam Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu?
Dạng 2 Vận dụng điều kiện cân bằng của chất điểm
Câu 35: Một vật được treo như hình 1: Biết vật có P = 80 N, α = 300 Lực căng của dây là bao nhiêu?
Câu 36: Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây
song song với đường dốc chính như hình 1 Biết α = 600 Cho g = 9,8 m/s2 Lực ép của vật lên
mặt phẳng nghiêng là
Câu 37: Một vật có khối lượng m= 2kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi
dây song song với đường dốc chính như hình 1 Biết = 300, g= 10m/s2 và ma sát không đáng
kể Phản lực của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật có giá trị
Câu 38: Một vật khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với mặt phẳng nghiêng như
hình 1 Góc nghiêng = 300 Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2 Xác định lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng
A T = 25 (N), N = 43 (N) B T = 50 (N), N = 25 (N) C T = 43 (N), N = 43 (N) D T = 25 (N), N = 50 (N) Câu 39: Một vật có khối lượng 1 kg được giữ yên trên một mặt phẳng nghiêng bởi một sợi dây song song với đường dốc chính như
hình 1 Biết α = 300 Cho g = 9,8 m/s2 Lực căng T của dây treo là
Câu 40: Một quả cầu có khối lượng 1,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây Dây hợp với tường góc α = 450 Cho g =
9,8 m/s2 Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Lực ép của quả cầu lên tường là
Câu 41: Một quả cầu có khối lượng 2,5kg được treo vào tường nhờ một sợi dây Dây hợp với tường góc α = 600
Cho g = 9,8 m/s2.Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc giữa quả cầu và tường Lực căng T của dây treo là
Câu 42: Một vật trọng lượng P=20N được treo vào dây AB=2m Điểm treo (ở giữa) bị hạ xuống 1 đoạn
CD=5cm Lực căng dây là xấp xỉ bằng
A 20N.
B 40N.
C 200N.
D 400N.
Câu 43: Biết F1=F2=F3=100N Hợp lực của 3 lực cho trên hình vẽ bằng
A 300N.
B 200N
C 150N.
D 0.
Hình 1
Trang 545
100N 100N
3
T
0
45
3
F
1
F
2
F
Câu 44: Ba nhóm học sinh kéo 1 cái vòng được biểu diễn như hình trên Không có nhóm nào
thắng cuộc Nếu các lực kéo được vẽ trên hình (nhóm 1 và 2 có lực kéo mỗi nhóm là 100N) Lực
kéo của nhóm 3 là bao nhiêu?
A 100N
B 200N
C 141N
D 71N
Câu 45: Có 3 lực đồng qui F F F 1, ,2 3
cân bằng như hình Chọn phát biểu sai?
A F1 F2 F3 0
B.
3 2
F F
sin sin
F F
Câu 46: Một vật có trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dây OA làm với trần một góc 600 và OB nằm
ngang Độ lớn của lực căng T1 của dây OA bằng
A P
B
3
3
C P
D 2P
Câu 47: Một vật nặng m được nối vào sợi dây, đầu còn lại sợi dây nối vào điểm cố định Q (xem hình vẽ).
Tác dụng lên vật m một lực Fkhông đổi theo phương ngang, khi ở trạng thái cân bằng dây treo hợp với
phương thẳng đứng một góc α Chọn phương án sai?
mg
cos
P T
Câu 48: Cho vật được đỡ bởi hai thanh như hình vẽ Biết gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 Lực do
thanh (1) tác dụng lên vật là 50 N Khối lượng vật là
A 2,5 kg.
B 5 kg.
C 7,5 kg.
D 10 kg.
Câu 49: Một vật được giữ như trên hình Vật nặng 5 kg và lực do thanh tác dụng lên vật là 25 N Biết g = 10 m/s2 Góc α bằng
A 600
B 300
C 450
D 150
Câu 50: Một đèn tín hiệu giao thông được treo ở một ngã tư nhờ một dây cáp có
trọng không đáng kể Hai đầu dây cáp được giữ bằng hai cột đèn AB và A’B’,
cách nhau 8 m Đèn nặng 60 N, được treo vào điểm giữa O của dây cáp, làm dây
võng xuống 0,5 m tại điểm giữa như hình Tính lực kéo của mỗi nửa dây?
A 60 N và 60 N.
B 120 N và 240 N.
C 120 N và 120N.
D 240 N và 240 N.
F
T
P
Trang 6BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12
CÓ CẤU TRÚC CHUNG:
☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ (THEO TỪNG CHƯƠNG TRONG SGK)
☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG CHỦ ĐỀ (THEO TỪNG BÀI HỌC TRONG SGK)
☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG DẠNG BÀI (CHIA NHỎ TỪNG CHỦ ĐỀ)
☛ PHÂN LOẠI THEO TỪNG LOẠI (CHIA NHỎ TỪNG DẠNG BÀI)
☛ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐƯỢC SẮP XẾP TỪ DỄ ĐẾN KHÓ, TỪ LÝ THUYẾT ĐẾN BÀI TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO
☛ SỐ CÂU HỎI ĐƯỢC ĐÁNH TỰ ĐỘNG THUẬN TIỆN CHO VIỆC CHỈNH SỬA THÊM HOẶC BỚT NỘI DUNG
☛ HỆ THỐNG BÀI KIỂM TRA MỘT TIẾT, HỌC KỲ CỦA MỘT SỐ TRƯỜNG DÙNG ĐỂ ÔN TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ
☛ MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC HAY DÙNG TRONG VẬT LÝ
☛ QUÝ THẦY, CÔ CẦN FILE WORD BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12 CẢ ĐÁP
ÁN VÀ KHÔNG ĐÁP ÁN TRÊN TINH THẦN CHIA SẺ XIN LIÊN HỆ:
❤ SỐ ĐIỆN THOẠI: 0946 513 000
❤ ZALO: 0946 513 000
❤ MAIL: ducdu84@gmail.com
TÀI LIỆU NÀY ĐƯỢC SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN LẠI TỪ NHIỀU NGUỒN, ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NĂM TRONG QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY, CÓ CHỈNH SỬA VÀ KIỂM TRA VỀ MẶT SƯ
PHẠM, XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!