Trạng thái của một lượng khí được xác định bằng các thông số trạng thái là: thê tích V, áp suất p và nhiệt độ tưyệt đối T?. Lượng khí có thể chuyến từ trạng thái này sang trạng thái khá[r]
Trang 1CHẤT KHÍ, CẤU TẠO CHẤT THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ
TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP 1
VÍ DỤ MINH HỌA 2
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 2
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN 3
QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT – ĐỊNH LUẬT BÔI – LƠI – MA – RI − ỐT 5
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 5
CÁC DẠNG BÀI TẬP CẦN LUƯ Ý 5
DẠNG 1: XÁC ĐỊNH ÁP SUẤT VÀ THẾ TÍCH TRONG QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT 6
VÍ DỤ MINH HỌA 6
DẠNG 2: XÁC ĐỊNH SỐ LẦN BƠM 7
VÍ DỤ MINH HỌA 7
BÀI TẬP TỰ LUYỆN: 8
DẠNG 3: TÍNH CÁC GÍA TRỊ TRONG ỐNG THỦY TINH 9
VÍ DỤ MINH HỌA 9
BÀI TẬP TỰ LUYỆN: 10
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN 11
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN 12
QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH, ĐỊNH LUẬT SÁC− LƠ 16
VÍ DỤ MINH HỌA 17
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 17
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 18
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN 18
PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG 20
ĐỊNH LUẬT GAY − LƯYXAC; PHƯƠNG TRÌNH CLA−PE−RON 20
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 20
Trang 2MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP 21
DẠNG 1: DẠNG BÀI TẬP VỀ PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI KHÍ LÝ TƯỞNG 21
VÍ DỤ MINH HỌA 21
BÀI TẬP TỰ LUYỆN 22
DẠNG 2: QUÁ TRÌNH ĐẲNG ÁP 24
VÍ DỤ MINH HỌA 24
DẠNG 3: CHUYỂN ĐỒ THỊ Ở CÁC TRẠNG THÁI 24
VÍ DỤ MINH HỌA 25
DẠNG 4: PHƯƠNG TRÌNH CLA -PÊ - RÔN - MEN -ĐÊ- LÊ- ÉP 26
VÍ DỤ MINH HỌA 27
BÀI TẬP TỤ LUYỆN: 27
ÔN TẬP CHƯƠNG 18 28
LỜI GIẢI ÔN TẬP CHƯƠNG 18 30
CHẤT KHÍ CẤU TẠO CHẤT THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ
Trang 3TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Cấu tạo chất.
1 Những điều đã học về cấu tạo chất.
+ Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử
+ Các phân tử chuyển động không ngừng
+ Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
2 Lực tương tác phân tử.
+ Giữa các phân tử cấu tạo nên vật có lực hút và lực đẩy
+ Khi khoảng cách giữa các phân tử nhỏ thì lực đẩy mạnh hơn lực hút, khi khoảng cách giữa các phân tử lớnthì lực hút mạnh hơn lực đẩy Khi khoảng cách giữa các phân tử rất lớn thì lực tương tác không đáng kể
3 Các thể rắn, lỏng, khí.
Vật chất được tồn tại dưới các thể khí, thể lòng và thể rắn
+ Ở thể khí, lực tương tác giữa các phân tử rất yếu nên các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn Chấtkhí không có hình dạng và thể tích riêng
+ Ở thể rắn, lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh nên giữ được các phân tử ở các vị trí cân bằng xác định,làm cho chúng chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí này Các vật rắn có thế tích và hình dạng riêng xácđịnh
+ Ở thể lỏng, lực tương tác giữa các phân tử lớn hơn ở thể khí nhưng nhỏ hơn ở thể rắn, nên các phân tử daođông xung quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được Chất lỏng có thể tích riêng xác định nhưng không cóhình dạng riêng mà có hình dạng của phần bình chứa nó
Tôi xin giới thiệu đến quý Thầy/ Cô BỘ TÀI LIỆU GIẢNG DẠY FULL VẬT LÝ 10, 11,
12 GỒM NHIỀU CHUYÊN ĐỀ CÓ ĐẦY ĐỦ LÝ THUYẾT, VÍ DỤ GIẢI CHI TIẾT, BÀI TẬP RÈN LUYỆN CÓ ĐÁP ÁN, ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT, ĐỀ THI HỌC KỲ
có thể dùng giảng dạy, ôn thi HSG, ôn thi THPT Quốc Gia.
Nếu quý Thầy/ Cô nào quan tâm muốn xem bản demo bộ taì liệu thì liên hệ qua zalo:
− Số phân tử hay nguyên tử chứa trong một moi là NA =6,022.2023 (mol−1 gọi là số Avogadro
− Thể tích của một mol một chất gọi là thể tích mol của chất ấy ở đktc (0°C, 1atm) thể tích mol của mọi chấtkhí đều bằng nhau và bằng 22,4ℓ (0, 0224m3)
− Khối lượng một phân tử: m0 Na
µ: khối lượng của chất
m
− Số phân tử trong một khối lượng m một chất là: N =
m
Na
Trang 4II Thuyết động học phân tử chất khí.
1 Nội dung cơ bàn của thuyết động học phân tử chất khí.
+ Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
+ Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng ; chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ của chấtkhí càng cao
+ Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình gây áp suất lênthành bình
2 Khí lí tưởng
Chất khí trong đó các phân tử được coi là các chất điểm và chỉ tương tác khi va chạm gọi là khí lí tưởng
PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Áp dụng các công thức
− Khối lượng một phân tử: 0 A
mN
µ: khối lượng của chất xét
− Số phân tử trong một khối lượng m một chất là: A
a Tỉ số khối lượng phân tử nước và nguyên tử các bon C12
b Số phân tử H2O trong 2g nước
Giải:
a Khối lượng của phân từ nước và nguyên tử các bon là:
2 2
a Tính số phân tử chứa trong 0,2kg nước
b Tính số phân tử chứa trong 1 kg không khí nếu như không khí có 22% là oxi và 78% là khínitơ
Trang 5A Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
B Chuyển động hỗn loạn
C Chuyến động không ngừng
D Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
Câu 2 Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất
A Các nguyên tử hay phân tử chuyên động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp
B Các nguyên tử, phân tử chuyến động hỗn loạn không ngừng
C Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau
D Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử
Câu 3 Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
A Có lực tương tác không đáng kể
B Có thể tích riêng không đáng kể
C Có khối lượng đáng kể
D Có khối lượng không đáng kể
Câu 4 Có bao nhiêu nguyên tử ô xi trong 1 gam khí ô xi.
B Chất lỏng không có thê tích riêng xác định
C Lượng tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất mạnh
D Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định
Câu 9 Câu nào sau đây nói về chuyến động của phân tử là không đúng?
A Các nguyên tử chuyển động không ngừng
B Chuyến động của phân tủ là do lực tương tác phân tử gây ra
C Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao
D Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo hướng thẳng khi không va chạm
Câu 10 Một bình kín chứa 3,01.1023 phân tư khí hidro Tính khối lượng khí hidro trong bình
Câu 11 Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Là khí mà thế tích các phân tử khí có thế bỏ qua
B Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua
C Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
D Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suât.
Câu 12 Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng:
A Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
B Lực hút phân tử có thế bằng lực đẩy phân tử
C Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
D Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử rất gần nhau
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Tính chất nào sau đây không phải là phân tử của vật chất ở thế khí
A Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
B Chuyển động hỗn loạn
C Chuyến động không ngừng
D Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
Trang 6Câu 2 Điều nào sau đây là sai khi nói về cấu tạo chất
A Các nguyên tử hay phân tử chuyên động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng thấp
B Các nguyên tử, phân tử chuyến động hỗn loạn không ngừng
C Các nguyên tử, phân tử đồng thời hút nhau và đẩy nhau
D Các chất được cấu tạo từ các nguyên tử, phân tử
Câu 3 Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
A Có lực tương tác không đáng kể
B Có thể tích riêng không đáng kể
C Có khối lượng đáng kể
D Có khối lượng không đáng kể
Câu 4 Có bao nhiêu nguyên tử ô xi trong 1 gam khí ô xi.
B Chất lỏng không có thê tích riêng xác định
C Lượng tương tác giữa các nguyên tử, phân tử trong chất rắn là rất mạnh
D Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định
Câu 9 Câu nào sau đây nói về chuyến động của phân tử là không đúng?
A Các nguyên tử chuyển động không ngừng
B Chuyến động của phân tủ là do lực tương tác phân tử gây ra
Trang 7C Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ vật càng cao
D Các phân tử khí lí tưởng chuyển động theo hướng thẳng khi không va chạm
Câu 10 Một bình kín chứa 3,01.1023 phân tư khí hidro Tính khối lượng khí hidro trong bình
B Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua
C Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
D Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suât.
Câu 12 Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng:
A Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử
B Lực hút phân tử có thế bằng lực đẩy phân tử
C Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
D Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử rất gần nhau
QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT – ĐỊNH LUẬT BÔI – LƠI – MA – RI − ỐT
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I Trạng thái và quá trình biến đổi trạng thái.
Trạng thái của một lượng khí được xác định bằng các thông số trạng thái là: thê tích V, áp suất p và nhiệt độtưyệt đối T
Lượng khí có thể chuyến từ trạng thái này sang trạng thái khác bằng các quá trình biến đổi trạng thái
Nhũng quá trình trong đó chi có hai thông số biến đổi còn một thông số không đổi gọi là đẳng quá trình
II Quá trình đẳng nhiệt.
1 Quá trình đẳng nhiệt:
Là quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi còn áp suất và thể tích thay đổi
2 Định luật Bôi−lơ − Ma−ri−ôt.
Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối lượng khí xác định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích, p ~
Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi
gọi là đường đẳng nhiệt
2 1
T T
Khi biểu diễn dưới dạng (p, T) hoặc (V,T)
Trang 8O
TT
2p
1p
(p,T)
TT
V
O(V, T)
2V
1V
4 Những đơn vị đổi trong chất khí
Trong đó áp suất đơn vị (Pa), thể tích đơn vị (lít)
− latm = 1,013.105Pa = 760mmHg, lmmHg = 133,32 Pa, 1 Bar = 105Pa
− Quá trình đẳng nhiệt là quá trình trong đó nhiệt độ được giữ không đổi
Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất ti lệ nghịch với thế tích p1V1 = p2V2
− Xác định các giá trị
VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1 Một bọt khí khi nổi lên từ một đáy hồ có độ lớn gấp 1,2 lần khi đến mặt nước Tính độ sâu của đáy hồ
biết trọng lượng riêng của nước là: d = 104 M/m2, áp suất khi quyển là 105 N/m2
Giải:
Gọi áp suất bọt khí tại mặt nước là P0
Áp suất khí tại đáy hồ là: p = P0 + d.h
Câu 3 Một lượng khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít Áp suất khí tăng thêm 0,75atm Áp suất khí
ban đầu là bao nhiêu?
Câu 4 Ở áp suất latm ta có khối lượng riêng của không khi là l,29kg/ m3 Hỏi ở áp suất 2 atm thì khối lượng
riêng của không khí là bao nhiêu, coi quá trình là quá trình đẳng nhiệt
Trang 93 0
+ Gọi h là độ sâu của hồ
+ Khi ở đáy hồ thể tích và áp suất V1: 1 0
h
p p cmHg
13,6
+ Khi ở mặt hồ thể tích và áp suất: V2 1,5V ;p1 2 p cmHg0
− Gọi n là số lần bơm, v0 là thể tích mỗi lần bơm
− Xác định các điều kiện trạng thái ban đầu
Trang 10− Xác định các điều kiện trạng thái lúc sau
− Theo quá trình đẳng nhiệt ta có
VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1 Một quả bóng có dung tích 2,5ℓ Người ta bơm không khí ở áp suất khí quyển 105N/m2 vào bóng Mỗilần bơm được 125cm3 không khí Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 40 lần bơm? Coi quả bóngtrước khi bơm không có không khí và trong thời gian bơm nhiệt độ của không khí không đổi
Giải:
Xét quá trình biến đổi của lượng không khí được bơm vào quả bóng
Trường hợp 1:
3 1
Câu 2 Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội đi xe đạp bị hết hơi trong săm xe, học sinh đó
mượn bơm để bơm xe Sau 10 lần bơm thì diện tích tiếp xúc của lốp xe và mặt đất là S1 = 30cm2 Hỏi sau baonhiêu lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc là S2 = 20cm2 Biết rằng trọng lực của xe cân bằng với áp lực của khôngkhí trong vỏ xe, thể tích mỗi lần bơm là như nhau và nhiệt độ trong quá trình bơm là không đổi
Giải:
Gọi F là trọng lượng của xe, V0 là thế tích mỗi lần bơm, V thể tích săm xe
Ta có trong lần bơm đầu tiên: n1 = 10 lần F = p1S1
Trong lần bơm sau n2 lần:
1 2 22
Câu 1 Người ta dùng bơm đê nén khí vào một bánh xe đạp sau 30 lần bơm diện tích tiếp xúc với mặt đất phẳng
là 60cm3 Vậy sau 20 lần bơm nữa thì diện tích tiếp xúc sẽ là bao nhiêu? Cho rằng thể tích săm xe không đổi,lượng khí mỗi lần bơm là như nhau Cho rằng nhiệt độ không đổi
V0 thể tích mỗi lần bơm, po là áp suất khí quyển, V là thể tích săm xe ,trọng lượng phần xe đạp tác dụng lênbánh xe đang bơm là F, Ta có: F = p1.60 = p2.S
Với p1 và p2 là áp suất đầu và sau khi bơm tiêm, S là diện tích tiếp xúc sau khi bơm thêm 20 lần
Vậy S = 60
1 2
23
S 60 36cm5
Câu 2: Một học sinh của trung tâm bồi dưỡng kiến thức Hà Nội dùng bơm tay để bơm không khí vào mộtquả bóng cao su có thế tích là 3 lít, với áp suất không khí là 105N/m2 Xung quanh của bơm có chiều cao là 42
Trang 11cm, đường kính xy lanh là 5cm Hỏi học sinh đó phải bơm bao nhiêu lần để không khí trong bóng có áp suất5.105N/m2, biết trong quá trình bơm nhiệt độ không thay đổi Trong hai trường hợp sau.
a Trước khi bơm trong quả bóng không có không khí
b Trước khi bơm trong quả bóng đã có không khí có áp suất 105N/m2
Gọi v0, p0 là thế tích và áp suất mỗi lần bơm
Thể tích mỗi lần bơm là:
3 0
Khi nén vào bóng có thế tích V có áp suất: p1 n.V p0 0 p V1
a Trước khi bơm trong quả bóng không có không khí 5 2
1
p p 5.10 N / m5
+ Gọi V0 là thể tích mỗi lần bơm: V0 S.h 10.30 300cm 30,3
− Xác định các giá trị trong từng trường hợp
− Theo quá trình đẳng nhiệt
VÍ DỤ MINH HỌA
Câu 1 Một Ống thủy tinh hình trụ, một đầu kín một đầu hở, dài 40cm chứa không khí với áp suất khí quyến
105N/m2 Ẩn ống xuống chậu nước theo phương thẳng đứng, miệng ống ở dưới sao cho đầu kín ngang với mặtnước Tính chiều cao cột nước trong ống, biết trọng lượng riêng của nước là: d = 104 N/m3
Trang 12Câu 2 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng
đứng miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 30cm và được ngăn cách
với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 15cm Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không
đổi Tính chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp p 1
b Ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở trên
c Ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở dưới
b Ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở trên
Cột thủy ngân có độ dài là h nhung khi đặt nghiêng ra thì độ cao của cột thủy ngân
c Ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở dưới
Ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở trên cột thủy ngân có độ dài là
h nhưng khi đặt nghiêng ra thì độc ao của cột thủy tinh là:
d Ống đặt nằm ngang p5 = p0
Tacó p V1 1p V5 5 91.30.S 76 .S 5 5 35,9cm
5 5
p ; v 5
BÀI TẬP TỰ LUYỆN:
Câu 1: Một ống thủy tinh tiết diện đều gồm một đầu kín, một đầu hở, trong ống có cột không khí ngăn cáchvới bên ngoài bằng cột thủy ngân dài 20cm Khi ống thẳng đứng miệng ở dưới thì chiều dài cột không khí là48cm, miệng ở trên thì dài cột không khí là 28cm Tính áp suất khí quyển và chiều dài cột không khí khi ốngnằm ngang
Trang 13Câu 2: Một ống thủy tinh tiết diện đều có chiều dài 60cm gồm một đầu kín, một đầu hở hướng lên, trong ống
có cột không khí ngăn cách với bên ngoài bằng cột thủy ngân dài 40cm, cột thủy ngân bằng miệng ống Khiống thẳng đứng miệng ở dưới thì một phần thủy ngân chảy ra ngoài Tìm cột thủy ngân còn lại trong ống Biết
Áp suất không khí trong ống p1 = p0 + 40 = 120(cmHg)
Khi lật ngược miệng ống phía dưới thì cột thủy ngân còn lại trong ống là x nên
p2 = p0 − x = 80 − x(cmHg), chiều dài cột không khí ℓ2 = 60 − x
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Biểu thức nào sau đây là của định luật Bôi− rơ− Mari ốt?
D pD = const Câu 3 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng
miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên
ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi Tính
chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp.Ống thẳng đứng miệng ở dưới
Câu 4 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng
miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên
ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi Tính
chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp Ống đặt nghiêng góc 30° so vói phương
ngang, miệng ở trên
Trang 14Câu 5 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng
miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên
ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi Tính
chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp Ống đặt nghiêng góc 30° so với phương
ngang, miệng ở dưới
Câu 6 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng
miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên
ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi Tính
chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp Ống đặt nằm ngang
D
1pv
Câu 8 Qủa bóng có dung tích 21 bị xẹp Dùng ống bơm mỗi Tân đẩy được 40cm3 không khí ở áp suất 1 atm
vào quả bóng Sau 40 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là? Coi nhiệt độ không đổi trong qụá trình bơm
Câu 9 Một bình có thể tích 5,61 chứa 0,5 mol ở 0°C Áp suất khí trong bình là?
Câu 10 Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 5 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5atm Áp suất ban đầu của
khí là giá trị nào sau đây?
Câu 11 Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt?
Câu 12 Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít chứa không khí ớ áp suất 105 Pa Người ta bơm không khí ở áp
suất 105 Pa vào bóng.Mỗi lần bơm được 125cm không khí Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 20lần bơm? Biết trong thời gian bơm, nhiệt độ của không khí không đổi
Câu 13 Cho một lượng khí được dãn đẳng nhiệt từ thế tích từ 4 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất khí là 8 105
Pa Thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?
A Tăng 6.105Pa B Tăng 106Pa C Giảm 6.105Pa D Giảm 105Pa
Câu 14 Khí trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt, thể tích ban đầu 2dmì, áp suất biến đổi từ l,5atm đến 0,75atm.
Thì độ biến thiên thể tích của chất khí
Câu 15 Cho 1 ống nghiệm 1 đâu kín được đặt nằm ngang; tiết diện đêu, hên trong có
cột không khí cao l = 20cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4cm
Cho áp suất khí quyến là p0 = 76cmHg Chiều dài cột khí trong ống là bao nhiêu khi
ống được dựng thẳng ống nghiệm ở trên? d
Câu 16 Cho 1 ống nghiệm 1 đâu kín được đặt nằm ngang; tiết diện đêu, hên trong có
cột không khí cao l = 20cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4cm
Cho áp suất khí quyến là p0 = 76cmHg Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng
Câu 17 Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?
A Áp suất, thế tích, khối lượng B áp suất, nhiệt độ, khối lượng
Trang 15C Thể tích, khối lượng, nhiệt độ D Áp suất, nhiệt độ, thể tích
Câu 18 Qúa trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A Không khí trong quà bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng
B Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đầy pittong chuyển động
C Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín
D Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình
LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Câu 1 Biểu thức nào sau đây là của định luật Bôi− rơ− Mari ốt?
D pD = const Câu 2 Chọn đáp án A
Câu 3 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng
miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên
ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi Tính
chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp.Ống thẳng đứng miệng ở dưới
Câu 4 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng
miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên
ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi Tính
chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp Ống đặt nghiêng góc 30° so vói phương
ngang, miệng ở trên
+ Ống đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở trên
Cột thủy ngân có độ dài là h nhưng khi đặt nghiêng ra thì độ cao của cột thủy ngân là
Trang 16Câu 5 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng
miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên
ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi Tính
chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp Ống đặt nghiêng góc 30° so với phương
ngang, miệng ở dưới
+ Ổng đặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở dưới
+ Ống đcặt nghiêng góc 30° so với phương ngang, miệng ở trên
+ Cột thủy ngân có độ dài là h nhưng khi đặt nghiêng ra thì độ cao của cột
thủy ngân là h/ h.sin 300 h 7 cm
Câu 6 Trong một ống nhỏ dài, một đầu kín, một đầu hở, tiết diện đều, ban đầu đặt ống thẳng đứng
miệng ống hướng lên, trong ống về phía đáy có cột không khí dài 40cm và được ngăn cách với bên
ngoài bằng cột thủy ngân dài h = 14cm Áp suất khí quyển 76cmHg và nhiệt độ không đổi Tính
chiều cao của cột không khí trong ống của các trường hợp Ống đặt nằm ngang
Câu 7 Hệ thức nào sau đây không phù hợp với định luật Bôilơ− Mariot?
1vp
D
1pv
Câu 8 Qủa bóng có dung tích 21 bị xẹp Dùng ống bơm mỗi Tân đẩy được 40cm3 không khí ở áp suất 1 atm
vào quả bóng Sau 40 lần bơm, áp suất khí trong quả bóng là? Coi nhiệt độ không đổi trong qụá trình bơm
Câu 8 Chọn đáp án B
Lời giải:
Trang 17+ 0 0
n V 40.40p.V p n v p p 0,8atm
V 2000
Chọn đáp án B
Câu 9 Một bình có thể tích 5,61 chứa 0,5 mol ở 0°C Áp suất khí trong bình là?
Câu 10 Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến 5 lít, áp suất khí tăng thêm 0,5atm Áp suất ban đầu của
khí là giá trị nào sau đây?
Câu 12 Một quả bóng da có dung tích 2,5 lít chứa không khí ớ áp suất 105 Pa Người ta bơm không khí ở áp
suất 105 Pa vào bóng.Mỗi lần bơm được 125cm không khí Hỏi áp suất của không khí trong quả bóng sau 20lần bơm? Biết trong thời gian bơm, nhiệt độ của không khí không đổi
Câu 13 Cho một lượng khí được dãn đẳng nhiệt từ thế tích từ 4 lít đến 8 lít, ban đầu áp suất khí là 8 105
Pa Thì áp suất của khí tăng hay giảm bao nhiêu?
A Tăng 6.105Pa B Tăng 106Pa C Giảm 6.105Pa D Giảm 105Pa
Câu 14 Khí trong quá trình biến đổi đẳng nhiệt, thể tích ban đầu 2dmì, áp suất biến đổi từ l,5atm đến 0,75atm.
Thì độ biến thiên thể tích của chất khí
Trang 18A Tăng 2 dm3 B Tăng 4 dm3 C Giảm 2 dm3 D Giảm 4 dm3
Câu 15 Cho 1 ống nghiệm 1 đâu kín được đặt nằm ngang; tiết diện đêu, hên trong có
cột không khí cao l = 20cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4cm
Cho áp suất khí quyến là p0 = 76cmHg Chiều dài cột khí trong ống là bao nhiêu khi
ống được dựng thẳng ống nghiệm ở trên? d
Câu 15 Chọn đáp án C
Lời giải:
+ Khi ống nằm ngang: p p ; V 0 S
+ Khi ống thẳng đứng miệng ở trên: p1p0d; V1 1.S
+ Áp dụng định luật Boi – lơ – Ma – ri – ot:
Câu 16 Cho 1 ống nghiệm 1 đâu kín được đặt nằm ngang; tiết diện đêu, hên trong có
cột không khí cao l = 20cm ngăn cách với bên ngoài bằng giọt thủy ngân dài d = 4cm
Cho áp suất khí quyến là p0 = 76cmHg Chiều dài cột khí là bao nhiêu khi ống đứng
Câu 17 Trường hợp 3 thông số nào sau đây xác định trạng thái của 1 lượng khí xác định?
A Áp suất, thế tích, khối lượng B áp suất, nhiệt độ, khối lượng
C Thể tích, khối lượng, nhiệt độ D Áp suất, nhiệt độ, thể tích
Câu 18 Qúa trình nào sau đây là đẳng quá trình?
A Không khí trong quà bóng bay bị phơi nắng, nắng lên, nở ra làm căng bóng
B Đun nóng khí trong 1 xilanh, khí nở ra đầy pittong chuyển động
C Đun nóng khí trong 1 bình đậy kín
D Cả 3 quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình
QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH, ĐỊNH LUẬT SÁC− LƠ
I Quá trình đẳng tích.
Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi có giá trị p và T thay đổi
II Định luật Sác − lơ.
− Với một lượng khí có thể tích không đổi thì áp suất phụ thuộc vào nhiệt độ P = P0 (1 + t)
Trong đó có giá trị như nhau với mọi chất khí, mọi nhiệt độ và được gọi là hệ số tăng thể tích
1
273