1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Kiểm tra 1 tiết chương ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM. Đáp án

4 64 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 28,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu chọn trục tọa độ trùng với đường chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 7h, gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của ô tô là:?. Nếu canô tắt máy và t[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 MỤC LỤC

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 3

CHỦ ĐỀ 1 CHUYỂN ĐỘNG CƠ 3

CHỦ ĐỀ 2 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU 4

Dạng 1 Khai thác phương trình chuyển động 6

Dạng 2 Liên quan đến tốc độ trung bình 6

Dạng 3 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai xe gặp nhau 7

Dạng 4 Đồ thị chuyển động 8

CHỦ ĐỀ 3 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU 10

Dạng 1 Xác định các đặc trưng của chuyển động thẳng biến đổi đều 12

Dạng 2 Khai thác phương trình chuyển động thẳng biến đổi đều 15

Dạng 3 Viết phương trình chuyển động và xác định vị trí, thời điểm hai xe gặp nhau 16

Dạng 4 Đồ thị chuyển động 16

CHỦ ĐỀ 4 SỰ RƠI TỰ DO 17

Dạng 1 Xác định quãng đường, vận tốc, thời gian của một vật rơi tự do 19

Dạng 2 Tính quãng đường vật đi được trong giây thứ n và n giây cuối, n giây đầu 20

Dạng 3 Bài toán hai vật rơi tự do 21

Dạng 4 Chuyển động của vật được ném thẳng đứng lên trên hoặc hướng xuống 21

CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU 22

CHỦ ĐỀ 6 TÍNH TƯƠNG ĐỐI CỦA CHUYỂN ĐỘNG CÔNG THỨC CỘNG VẬN TỐC 24

Dạng 1 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động trên cùng một phương 24

Dạng 2 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động theo hai phương vuông góc 25

Dạng 3 Công thức cộng vận tốc khi chuyển động theo hai phương hợp với nhau một góc α bất kì 26

CHỦ ĐỀ 7 SAI SỐ CỦA PHÉP ĐO CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ 26

CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYỂN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM 27

Kiểm tra 45 phút số 1 kì 1 (Chương I, THPT Nguyễn Gia Thiều – Tp Hồ Chí Minh 2007) 27

Kiểm tra 45 phút số 2 kì 1 (Chương I, THPT Lương Thế Vinh – Tp Hồ Chí Minh 2007) 28

Kiểm tra 45 phút số 3 kì 1 (Chương I, THPT Hùng Vương – Đắc Nông 2008) 30

Kiểm tra 45 phút số 4 kì 1 (Chương I, THPT Chu Văn An – Đắc Lắc 2007) 31

CHUYÊN ĐỀ II ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 33

CHỦ ĐỀ 1 TỔNG HỢP VÀ PHÂN TÍCH LỰC ĐIỀU KIỆN CÂN BẰNG CỦA CHẤT ĐIỂM 33

Dạng 1 Vận dụng tổng hợp và phân tích lực 33

Dạng 2 Vận dụng điều kiện cân bằng của chất điểm 34

CHỦ ĐỀ 2 BA ĐỊNH LUẬT NEWTON 36

CHỦ ĐỀ 3 LỰC HẤP DẪN ĐỊNH LUẬT VẠN VẬT HẤP DẪN 40

CHỦ ĐỀ 4 LỰC ĐÀN HỒI CỦA LÒ XO ĐỊNH LUẬT HÚC 42

CHỦ ĐỀ 5 LỰC MA SÁT 45

CHỦ ĐỀ 6 LỰC HƯỚNG TÂM 47

CHỦ ĐỀ 7 BÀI TOÁN VỀ CHUYỂN ĐỘNG NÉM NGANG 49

CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM 52

Kiểm tra 45 phút số 5 kì 1 (Chương II, THPT Trường Chinh – Đắc Nông 2010) 52

Kiểm tra 45 phút số 6 kì 1 (Chương II, THPT Buôn Ma Thuột – Đắc Lắc 2009) 53

CHUYÊN ĐỀ III CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN 55

CHỦ ĐỀ 1 CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CHỊU TÁC DỤNG CỦA HAI LỰC VÀ CỦA BA LỰC KHÔNG SONG SONG 55

CHỦ ĐỀ 2 CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ TRỤC QUAY CỐ ĐỊNH MOMEN LỰC 57

CHỦ ĐỀ 3 QUY TẮC HỢP LỰC SONG SONG CÙNG CHIỀU 58

CHỦ ĐỀ 4 CÁC DẠNG CÂN BẰNG CÂN BẰNG CỦA MỘT VẬT CÓ MẶT CHÂN ĐẾ 59

CHỦ ĐỀ 5 CHUYỂN ĐỘNG TỊNH TIẾN CỦA VẬT RẮN CHUYỂN ĐỘNG QUAY CỦA VẬT RẮN QUANH MỘT TRỤC CỐ ĐỊNH 60

CHỦ ĐỀ 6 NGẪU LỰC 62

CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CÂN BẰNG VÀ CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN 62

Kiểm tra 45 phút số 7 kì 1 (Chương III, THPT Chu Văn An – Đắc Nông 2010) 62

Kiểm tra 45 phút số 8 kì 1 (Chương III, THPT Ngô Quyền – Kon Tum 2011) 64

CHUYÊN ĐỀ IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 66

CHỦ ĐỀ 1 ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG 66

Dạng 1 Xung lượng Đông lượng Độ biến thiên động lượng 68

Dạng 2 Bảo toàn động lượng cùng trên cùng một phương: va chạm mềm, chuyển động bằng phản lực 69

Dạng 3 Bảo toàn động lượng trên các phương khác nhau: đạn nổ, … 70

CHỦ ĐỀ 2 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT 73

Dạng 1 Công, công suất của quá trình thực hiện công 71

Dạng 2 Hiệu suất của quá trình thực hiện công 74

CHỦ ĐỀ 3 ĐỘNG NĂNG 75

Dạng 1 Động năng Mối liên hệ động năng và động lượng 75

Dạng 2 Áp dụng định lý biến thiên động năng 76

CHỦ ĐỀ 4 THẾ NĂNG 80

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 MỤC LỤC

Dạng 1 Thế năng trọng trường 78

Dạng 2 Thế năng đàn hồi 78

CHỦ ĐỀ 5 CƠ NĂNG 79

Dạng 1 Cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường 80

Dạng 2 Cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi 80

Dạng 3 Định luật bảo toàn cơ năng 80

Dạng 4 Độ biến thiên cơ năng 81

CHỦ ĐỀ 6 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN 82

Kiểm tra 45 phút số 9 kì 2 (Chương IV, THPT Lê Lợi – Bình Định 2008) 82

Kiểm tra 45 phút số 10 kì 2 (Chương IV, THPT Amtesdam – Hà Nội 2007) 83

CHUYÊN ĐỀ V CHẤT KHÍ 85

CHỦ ĐỀ 1 CẤU TẠO CHẤT THUYẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ 85

CHỦ ĐỀ 2 QUÁ TRÌNH ĐẲNG NHIỆT ĐỊNH LUẬT BÔI LƠ –MA RI ỐT 86

CHỦ ĐỀ 3 QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH ĐỊNH LUẬT SÁC LƠ 89

CHỦ ĐỀ 4 PHƯƠNG TRÌNH TRẠNG THÁI CỦA KHÍ LÍ TƯỞNG 91

Dạng 1 Bài tập liên quan đến đồ thị 92

Dạng 2 Bài toán liên quan đến quá trình đẳng áp 95

Dạng 3 Phương trình trạng thái khí lí tưởng 95

Dạng 4 Ứng dụng phương trình Cla-pê-rôn – Men-đê-lê-ép 97

CHỦ ĐỀ 5 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT KHÍ 97

Kiểm tra 45 phút số 11 kì 2 (Chương V, THPT Nguyễn Khuyến – Tp Hồ Chí Minh 2010) 97

Kiểm tra 45 phút số 12 kì 2 (Chương V, THPT Phan Đăng Lưu – Hà Nội 2012) 99

Kiểm tra 45 phút số 13 kì 2 (Chương IV, V, THPT Gia Lâm – Hà Nội 2010) 100

Kiểm tra 45 phút số 14 kì 2 (Chương IV, V, THPT HOÀNG MAI – Hà Nội 2012) 101

CHUYÊN ĐỀ VI CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 103

CHỦ ĐỀ 1 NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG 103

Dạng 1 Nhiệt lượng tỏa thu 103

Dạng 2 Biến đổi nội năng bằng cách thực hiện công 105

CHỦ ĐỀ 2 CÁC NGUYÊN LÍ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 105

Dạng 1 Vận dụng nguyên lí 1 NĐLH 106

Dạng 2 Vận dụng nguyên lí II NĐLH 107

CHỦ ĐỀ 3 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CƠ SỞ CỦA NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC 108

Kiểm tra 45 phút số 15 kì 2 (Chương VI, THPT Hoàn Kiếm – Hà Nội 2012) 108

Kiểm tra 45 phút số 16 kì 2 (Chương VI, THPT Hoàn Kiếm – Hà Nội 2010) 109

CHUYÊN ĐỀ VII CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ 111

CHỦ ĐỀ 1 CHẤT KẾT TINH VÀ CHẤT VÔ ĐỊNH HÌNH 111

CHỦ ĐỀ 2 BIẾN DẠNG CƠ CỦA VẬT RẮN (Giảm tải) 112

CHỦ ĐỀ 3 SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA VẬT RẮN 112

Dạng 1 Vận dụng sự nở dài 113

Dạng 2 Vận dụng sự nở khối 114

CHỦ ĐỀ 4 CÁC HIỆN TƯỢNG BỀ MẶT CỦA CHẤT LỎNG 114

Dạng 1 Lực căng mặt ngoài của chất lỏng 115

Dạng 2 Hiện tượng mao dẫn 117

CHỦ ĐỀ 5 SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CÁC CHẤT 117

CHỦ ĐỀ 6 ĐỘ ẨM CỦA KHÔNG KHÍ 118

CHỦ ĐỀ 7 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG SỰ CHUYỂN THỂ 120

Kiểm tra 45 phút số 17 kì 2 (Chương VII, THPT Hoàng Mai – Hà Nội 2007) 120

Kiểm tra 45 phút số 18 kì 2 (Chương VII, THPT Trần Phú – Hà Nội 2012) 121

CHUYÊN ĐỀ VIII ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA HỌC KÌ 124

Đề kiểm tra học kì 1 số 1 (THPT Nguyễn Du – Đắc Lắc 2010) 124

Đề kiểm tra học kì 1 số 2 (THPT Lương Đình Của – Đà Nẵng 2010) 125

Đề kiểm tra học kì 1 số 3 (THPT Hoàng Diệu – Thái Bình 2008) 127

Đề kiểm tra học kì 1 số 4 (THPT Quang Trung – Đắc Nông 2012) 129

Đề kiểm tra học kì 1 số 5 (THPT Phan Chu Trinh – Đắc Nông 2008) 130

Đề kiểm tra học kì 2 số 1 (THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Đắc Lắc 2009) 132

Đề kiểm tra học kì 2 số 2 (THPT Nguyễn Khuyến – Tp Hồ Chí Minh 2012) 134

Đề kiểm tra học kì 2 số 3 (THPT Lê Hồng Phong – Tp Hồ Chí Minh 2010) 135

Đề kiểm tra học kì 2 số 4 (THPT Đại học Sư Phạm Hà Nội – Hà Nội 2008) 137

Đề kiểm tra học kì 2 số 5 (THPT Nguyễn Tất Thành – Nghệ An 2012) 139

MỘT SỐ CÔNG THỨC TOÁN HỌC DÙNG TRONG VẬT LÝ 141

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

CHỦ ĐỀ 8 ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CHUYỂN ĐỀ ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Kiểm tra 45 phút số 1 kì 1 (Chương I, THPT Nguyễn Gia Thiều – Tp Hồ Chí Minh 2007)

Câu 1: Câu nào sau đây là đúng:

A Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình B Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

C Vận tốc tức thời cho biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương.

D Khi chất điểm chuyển động thẳng chỉ theo một chiều thì bao giờ vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

Câu 2: Khi vật chuyển động đều thì:

A quỹ đạo là một đường thẳng B vectơ gia tốc bằng không C phương vectơ vận tốc không đổi D độ lớn vận tốc không đổi Câu 3: Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị vận tốc - thời gian có dạng:

A luôn đi qua gốc tọa độ B luôn song song với trục vận tốc C luôn có hướng xiên lên D không song song với trục thời gian Câu 4: Khi vật RTD thì

A chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều B gia tốc của vật tăng dần.

C lực cản của không khí nhỏ hơn so với trọng lượng của vật D vận tốc của vật tăng tỷ lệ với thời gian.

Câu 5: Độ lớn vận tốc của vật sẽ tỉ lệ thuận với thời gian nếu vật:

A chuyển động chậm dần đều B RTD C bị ném thẳng đứng lên trên D bị ném ngang.

Câu 6: Phương trình tọa độ của một vật là x = 3t - 3 (x tính bằng m, t tính bằng giây) Thông tin nào sau đây là đúng?

A Vật chuyển động thẳng đều với vận tốc 3m/s B Tọa độ ban đầu của vật là 3m.

Câu 7: Chọn câu đúng Chuyển động cơ học:

A Là sự thay đổi vị trí của vật so với các vật khác theo thời gian B Là sự thay đổi trạng thái của vật theo thời gian.

C Là sự thay đổi tốc độ của vật theo thời gian D Là sự thay đổi năng lượng của vật theo thời gian.

Câu 8: Khi vật chuyển động đều thì:

A quỹ đạo là một đường thẳng B vectơ gia tốc bằng không C phương vectơ vận tốc không đổi D độ lớn vận tốc không đổi Câu 9: Khi vật chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị vận tốc - thời gian có dạng:

A luôn đi qua gốc tọa độ B luôn song song với trục vận tốc C luôn có hướng xiên lên D không song song với trục thời gian Câu 10: Khi vật RTD thì

A chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều B gia tốc của vật tăng dần.

C lực cản của không khí nhỏ hơn so với trọng lượng của vật D vận tốc của vật tăng tỷ lệ với thời gian.

Câu 11: Độ lớn vận tốc của vật sẽ tỉ lệ thuận với thời gian nếu vật:

A chuyển động chậm dần đều B RTD C bị ném thẳng đứng lên trên D bị ném ngang.

Câu 12: Chọn câu sai Chuyển động của một chất điểm là thẳng nhanh dần đều khi gia tốc là một đại lượng vectơ:

A cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc B cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốC

C có độ lớn là một hằng số luôn dương D cùng phương trùng với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động Câu 13: Nói gia tốc của vật 1 m/s2 nghĩa là:

A Trong 1s, vận tốc của vật giảm 1m/s B Trong 1s, vận tốc của vật tăng 1m/s.

C Trong 1s, vận tốc của vật biến thiên một lượng là 1m/s D Tại thời điểm t = 1s, vận tốc của vật là 1 m/s.

Câu 14: Trong chuyển động thẳng đều, nếu gọi v là vận tốc, t là thời gian chuyển động thì công thức đường đi của vật là:

Câu 15: Khi vật chuyển động tròn đều thì tốc độ góc luôn:

A hướng vào tâm B bằng hằng số C thay đổi theo thời gian D có phương tiếp tuyến với quỹ đạo Câu 16: Phương án nào dưới đây là sai?

A Hệ quy chiếu được dùng để xác định vị trí của chất điểm B Hệ quy chiếu là hệ trục tọa độ được gắn với vật làm mốc.

C Chuyển động và trạng thái đứng yên có tính chất tuyệt đối D Gốc thời gian là thời điểm t = 0.

Câu 17: Đối với chuyển động thẳng đều thì

A vận tốc của vật không đổi B đồ thị của nó đi qua gốc tọa độ C chuyển động của nó có gia tốc D Cả A, B và C đều đúng Câu 18: Đồ thị nào dưới đây biểu diễn chuyển động thẳng đều?

Câu 19: Lúc 7h sáng, một ô tô khởi hành từ A, chuyển động thẳng đều với vận tốc 36km/h Nếu chọn trục tọa độ trùng với đường

chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc 7h, gốc tọa độ ở A thì phương trình chuyển động của ô tô là:

Câu 20: Một chiếc canô đi từ A đến B xuôi dòng mất thời gian 10phút, từ B trở về A ngược dòng mất 15phút Nếu canô tắt máy và

thả trôi theo dòng nước thì nó đi từ A đến B mất thời gian là

Câu 21: Dùng thước có giới hạn đo 30 cm, độ chia nhỏ nhất 1 mm để đo thể tích của vật hình lập phương cạnh 20 cm Sai số là:

Câu 22 Một vật chuyển động với phương trình: s = 5t  0,2t2 (m; s) Phương trình vận tốc của chuyển động này là

Câu 23: Một vật nhỏ bắt đầu trượt chậm dần đều lên một đường dốc Thời gian nó trượt lên cho tới khi dừng lại mất 10 s Thời gian

nó trượt được 1/4 s đoạn đường cuối trước khi dừng lại là

Câu 24: Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều không vận tốc đầu và đi được quãng đường s mất thời gian 3s Thời gian vật đi 8/9

đoạn đường cuối là

t

x

x

v

v

O

Trang 4

CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10 CHUYÊN ĐỀ I ĐỘNG HỌC CHẤT ĐIỂM

Câu 25: Một vật RTD từ độ cao h với gia tốc g = 10m/s2 Trong giây cuối cùng vật rơi được 35m Thời gian vật rơi hết độ cao h là

Câu 26: Chọn câu đúng Gia tốc của chuyển động tròn đều:

A Là đại lượng vectơ luôn tiếp tuyến với quỹ đạo B Là đại lượng vectơ cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc.

C Là đại lượng vectơ luôn hướng về tâm quỹ đạo D Là đại lượng vectơ cùng phương, ngược chiều với vectơ vận tốc.

Câu 27: Một chất điểm chuyển có phương trình chuyển động là: x = -4t2 + 10t -6 (m;s) Kết luận nào sau đây là đúng:

A Vật di qua gốc tọa độ ở các thời điểm t1 = 1s, t2 = 1,5s B Vật có gia tốc -2m/s2 và vận tốc đầu là 10m/s

C Vật có gia tốc -4m/s2 và vận tốc đầu là 10m/s D Phương trình vận tốc của vật là v = -4t + 10 (m/s).

Câu 28: Trong các phương trình sau phương trình nào thể hiện chất đểm chuyển động thẳng đều:

A x + 6 = 1/2t2 (m) B v = 2t2 + 4 (m/s) C v = 3t +2 (m/s) D x = -( 3t -1) (m).

Câu 29: Chọn câu trả lời đúng Với v1,v2 tương ứng là vận tốc chạm đất của vật 1, vật 2 Bỏ qua sức cản không khí Nếu hai vật có

khối lương m1 > m2 RTD tại cùng một độ cao thì:

A Vận tốc chạm đất v1 > v2 B Vận tốc chạm đất v1 < v2 C Vận tốc chạm đất v1 = v2 D Không đủ cơ sở để kết luận Câu 30: Chọn câu đúng Một ôtô đang chuyển động với vận tốc 54km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau

10s Chọn chiều dương là chiều chuyển động của ôtô Vận tốc của ôtô sau khi được 6s có độ lớn là:

BỘ CHUYÊN ĐỀ BÀI TẬP VẬT LÝ 10+11+12

CÓ CẤU TRÚC CHUNG:

TẬP THEO BỐN MỨC ĐỘ: NHẬN BIẾT, THÔNG HIỂU, VẬN DỤNG THẤP, VẬN DỤNG CAO

HOẶC BỚT NỘI DUNG

TẬP THEO TỪNG CHUYÊN ĐỀ

ÁN VÀ KHÔNG ĐÁP ÁN TRÊN TINH THẦN CHIA SẺ XIN LIÊN HỆ:

❤ SỐ ĐIỆN THOẠI: 0946 513 000

❤ ZALO: 0946 513 000

TÀI LIỆU NÀY ĐƯỢC SƯU TẦM VÀ BIÊN SOẠN LẠI TỪ NHIỀU NGUỒN, ĐƯỢC SỬ DỤNG NHIỀU NĂM TRONG QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY, CÓ CHỈNH SỬA VÀ KIỂM TRA VỀ MẶT SƯ

PHẠM, XIN CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ!

Ngày đăng: 10/01/2021, 00:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w