1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra học kỳ 1 Vật lý 11 năm 2017 – 2018 trường THPT Quế Võ 1 – Bắc Ninh

4 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 320,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 16: Hãy chỉ ra công thức sai: Công suất tỏa nhiệt trên một vật dẫn có điện trở R khi đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế U và cường độ dòng điện chạy trong mạch là I là:.. S[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT QUẾ VÕ 1

-

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - NĂM HỌC 2017-2018 Bài thi KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: VẬT LÝ 11

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

ĐỀ CHÍNH THỨC

Đề gồm có 3 trang, 40 câu

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Điều kiện để có dòng điện là:

A chỉ cần có các vật dẫn B chỉ cần có nguồn điện

C duy trì hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn D chỉ cần có hiệu điện thế

Câu 2: Electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây là 1,25.1019 Tính điện lượng

đi qua tiết diện đó trong 15 giây:

Câu 3: Dòng điện là:

A dòng dịch chuyển của các điện tích tự do

B dòng dịch chuyển của điện tích

C dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

D dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

Câu 4: Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua

nguồn Mối liên hệ giữa chúng là:

Câu 5: Đường sức điện trường không có tính chất nào trong các tính chất sau?

A Nơi nào có cường độ điện trường lớn thì đường sức được vẽ dày và ngược lại

B Các đường sức điện là các đường cong kín

C Tại mỗi điểm trong điện trường ta chỉ vẽ được một đường sức

D Các đường sức điện trường không cắt nhau

Câu 6: Cho một nguồn điện có suất điện động ξ = 12V Mắc nguồn này với một điện trở R = 7,5Ω thì đo

được hiệu điện thế mạch ngoài là 10V Tính điện trở trong của nguồn

Câu 7: Dòng dịch chuyển có hướng của các ion là bản chất dòng điện trong môi trường nào sau đây

A chân không B chất điện phân C chất khí D kim loại

Câu 8: Đơn vị của điện dung có tên là gì?

Câu 9: Điện năng tiêu thụ được đo bằng:

A Vôn kế B Tĩnh điện kế C Ampe kế D Công tơ điện

Câu 10: Chọn phương án sai Lực tĩnh điện và lực hấp dẫn giữa hai chất điểm

C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách D có phương là đường thẳng nối hai chất điểm Câu 11: Một bàn là có điện trở 25 Ω được mắc vào mạch điện với bộ nguồn là hai acquy giống hệt nhau

Điện trở trong của mỗi acquy là 10 Ω Với hai cách mắc các acquy đó nối tiếp và song song, công suất tiêu thụ của bàn là sẽ lớn hơn trong cách nào?

A mắc song song

B mắc nối tiếp

C hai cách mắc giống nhau

D không xác định vì không biết suất điện động của hai acquy

Câu 12: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 4 cm Lực đẩy giữa chúng là F1 = 9.10-5N Để lực tác dụng giữa chúng là F2 = 1,6.10-4N thì khoảng cách r2 giữa các điện tích đó phải bằng:

Câu 13: Biểu thức định luật Cu-lông (Coulomb) là

Mã đề thi 111

Trang 2

Câu 14: Một tụ điện phẳng có điện môi là không khí có điện dung là 2μF, khoảng cách giữa hai bản tụ là

2mm Tụ chịu được điện trường giới hạn đối với không khí là 3.106V/m Hiệu điện thế và điện tích cực đại của tụ là:

Câu 15: Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm

C đường sức điện trường D cường độ điện trường

Câu 16: Hãy chỉ ra công thức sai: Công suất tỏa nhiệt trên một vật dẫn có điện trở R khi đặt vào hai đầu

vật dẫn một hiệu điện thế U và cường độ dòng điện chạy trong mạch là I là:

A P = I2R B P = IR2 C P = U2/R D P = UI

Câu 17: Khi cường độ dòng điện I1 = 15A thì công suất mạch ngoài là P1 = 135W và khi cường độ dòng điện I2 = 6A thì công suất mạch ngoài là P2 = 64,8W Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn này

Câu 18: Một tụ điện có điện dung C được tích điện bởi hiệu điện thế U Nếu tích điện đến hiệu điện thế

2U (chưa vượt qua hiệu điện thế giới hạn) thì điện dung tụ điện

A không đổi B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần

Câu 19: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho

A khả năng dự trữ điện tích của nguồn B khả năng tác dụng lực của nguồn

C khả năng thực hiện công của nguồn D khả năng tích điện cho hai cực của nguồn

Câu 20: Cường độ điện trường của một điện tích điểm tại A là 36 V/m, tại B là 9 V/m Hỏi cường độ

điện trường tại trung điểm của AB Biết hai điểm A và B cùng nằm trên một đường sức

Câu 21: Đại lượng nào sau đây không có đơn vị là Vôn?

Câu 22: Hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện phẳng bằng U = 300 V Một hạt bụi nằm cân bằng

giữa hai bản của tụ điện và cách bản dưới của tụ điện một khoảng d1 = 0,8 cm Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ giảm đi một lượng ΔU = 60 V thì sao bao lâu hạt bụi sẽ rơi xuống bản tụ dưới:

Câu 23: Cho hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau Khẳng định nào sau đây là đúng?

A q1.q2 > 0 B q1 < 0 và q2 > 0 C q1 > 0 và q2 < 0 D q1.q2 < 0

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

A Dùng huy chương làm catốt B Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt

Câu 25: Đặt vào hai đầu đoạn chứa biến trở R một nguồn điện ξ = 20 V và điện trở trong r Thay đổi giá

trị của biến trở thì thấy đồ thị công suất tiêu thụ trên đoạn mạch có

dạng như hình vẽ Công suất tiêu thụ cực đại trên mạch là:

A 10 W

B 20 W

C 30 W

D 40 W

Câu 26: Một sợi dây đồng có điện trở 74Ω ở 300 C, có điện trở suất α = 4,1.10-3K-1 Điện trở của sợi dây

đó ở 800 C là:

Câu 27: Một acquy có suất điện động ξ = 12V Khi được nối với một điện trở ngoài R = 2 Ω sẽ xuất hiện

dòng điện 5A Trường hợp đoản mạch thì cường độ dòng điện sẽ bằng

A I = 30A B I = 35A C I = 25A D I = 20A

Câu 28: Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỷ lệ

A với cường độ dòng điện qua dây dẫn

B nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn

C với bình phương điện trở của dây dẫn

Trang 3

D với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn

Câu 29: Cho mạch điện như hình vẽ: ξ1 = ξ2 = 5V; r1 = r2 = 0,5 Ω ;

R1 = 2 Ω ; R2 = 6Ω ; R3 = 3 Ω ; R3 là bình điện phân có điện cực làm

bằng Cu và dung dịch chất điện phân là CuSO4 Tính lượng Cu bám

vào Catot của bình điện phân R3 sau 1 giờ (Biết Cu có A = 64, n = 2)

Câu 30: Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động ξ , điện trở trong r Mạch ngoài là điện trở R

Cường độ dòng điện chạy trong mạch là I Độ giảm thế của mạch ngoài là

Câu 31: Vào mùa hanh khô, trong bóng tối, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có vệt sáng trên áo len

và có tiếng nổ lách tách Đó là do

A hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng B hiện tượng nhiễm điện cọ xát

C do va chạm giữa các sợi vải của áo D hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

Câu 32: Cho mạch điện kín gồm nguồn có suất điện động ξ = 1,2 V, điện trở trong r = 0,4Ω Mạch ngoài

gồm hai điện trở giống nhau mắc song song mỗi điện trở có giá trị 4Ω Công suất tiêu thụ trên mỗi điện trở mạch ngoài là

Câu 33: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ là E, hiệu

điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d Công thức nào sau đây là sai?

Câu 34: Cho mạch điện kín gồm acquy có suất điện động 2,2V và điện trở mạch ngoài là 0,5Ω Hiệu suất

của mạch là 65% Cường độ dòng điện chạy trong mạch chính là

Câu 35: Có một điện tích Q = 5.10−9C đặt trong không khí Cường độ điện trường tại điểm M cách nó một khoảng r là EM = 4500V/m Khoảng r bằng :

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

B Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

C Hạt êlectron có khối lượng m = 9,1.10-31 (kg)

D Điện tích của êlectron là -1,6.10-19 (C)

Câu 37: Đường đặc trưng V – A của dây dẫn R1 (nét liền) và

dây dẫn R2 (nét đứt) được cho như hình vẽ Điện trở tương đương

của hai dây dẫn này khi ta mắc nối tiếp chúng với nhau là:

A 7,5.10-3 Ω B 133 Ω

Câu 38: Một điện tích thử q > 0 đặt tại một điểm có E = 0,32V/m Lực tác dụng lên điện tích đó bằng

4.10-4N Độ lớn của điện tích đó:

A 1,28.10-4C B 1,25.10-3C C 1,28.10-5C D 12,5.10-5C

Câu 39: Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo đường cong kín Công của lực điện

trường (A) đã thực hiện trong chuyển động đó là

A A = 0 với mọi điện trường B A 0 nếu điện trường không đều

C A<0 nếu q<0 D A>0 nếu q<0

Câu 40: Một êlectron bay từ bản dương sang bản âm trong điện trường đều của một tụ điện phẳng, theo

trường trong tụ điện là 1000V/m Công của lực điện trong dịch chuyển này là bao nhiêu?

A ≈+2,77.10-18J B ≈-2,77.10-18J C +1,6.10-18J D -1,6.10-18J

- HẾT -

E1,r1 E2,r2

R 1

R 3

R 2

Trang 4

cau 111 112 113 114

ĐÁP ÁN HỌC KÌ 1 MÔN VẬT LÍ 11

Page 1

Ngày đăng: 09/01/2021, 23:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w