1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra Địa lý 12 lần 2 năm 2019 - 2020 trường THPT Lý Thường Kiệt - Bắc Ninh - THI247.com

6 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 437,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. bão, áp thấp nhiệt đới; gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới. bão, áp thấp nhiệt đới; Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam. bão, áp thấp nhiệt đới; gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới. [r]

Trang 1

Câu 1: Sản phẩm nào sau đây ở nước ta thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

Câu 2: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?

Câu 3: Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực Nhà nước sang khu vực khác chủ yếu do

A các chính sách tinh giảm biên chế của nhà nước

B kinh tế từng bước chuyển sang cơ chế thị trường

C tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

D thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư nước ngoài

Câu 4: Đồng bằng sông Hồng không có thế mạnh về

Câu 5: Vùng đồng bằng ven biển ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

Câu 6: Cho biểu đồ

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ TỈ TRỌNG SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG

CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam năm 2015, NXB Thống kê, 2016)

Căn cứ vào biểu đồ trên, nhận xét nào sau đây đúng ?

A Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng tăng mạnh và vượt khai thác

B Tổng sản lượng thủy sản tăng chậm và có xu hướng giảm

C Sản lượng thủy sản khai thác luôn cao hơn nuôi trồng

D Sản lượng thủy sản khai thác tăng, tỉ trọng luôn lớn nhất

Câu 7: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Campuchia?

Câu 8: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?

Câu 9: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Vinh bao gồm các ngành nào sau đây?

A Luyện kim màu, hóa chất phân bón, chế biến thực phẩm

B Luyện kim màu, chế biến nông sản, đóng tàu

C Cơ khí, sản xuất vật liệu xây dựng, chế biến nông sản

D Sản xuất giấy xenlulo, luyện kim đen, đóng tàu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

NĂM HỌC: 2019-2020 MÔN: ĐỊA LÝ – LỚP 12 (Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề: 132

Trang 2

Câu 10: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết quốc lộ nào sau đây nối cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị với Hà Nội?

Câu 11: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 9,cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?

Câu 12: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết trong các tỉnh sau tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất cả nước?

Câu 13: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến lương thực , thực phẩm nào sau đây không có chế biến sản phẩm chăn nuôi?

Câu 14: Lượng mưa ở Huế cao hơn ở Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh do ở Huế chịu tác động mạnh của các nhân tố

A bão, áp thấp nhiệt đới; gió tây nam, dải hội tụ nhiệt đới

B bão, áp thấp nhiệt đới; Tín phong bán cầu Bắc, gió tây nam

C bão, áp thấp nhiệt đới; gió mùa Đông Bắc, dải hội tụ nhiệt đới

D bão, áp thấp nhiệt đới;gió mùa Đông Bắc, gió tây nam

Câu 15: Nước ta có vị trí ở

Câu 16: Cho bảng số liệu

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015

(Đơn vị: Nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng sản lượng thủy sản nước ta trong giai đoạn 2005 - 2015?

A Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng chậm hơn khai thác

B Sản lượng thủy sản khai thác tăng chậm hơn tổng sản lượng cả nước

C Tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác

D Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn khai thác

Câu 17: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

A tạo thêm nhiều việc làm, thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn

B tạo tập quán và mô hình sản xuất mới cho lao động tại chỗ

C sử dụng hợp lí tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hóa

D khai thác các thế mạnh và tăng cường sự phân hóa lãnh thổ

Câu 18: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng?

Câu 19: Nguyên nhân lớn nhất làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của nước ta giảm là do

A thực hiện công tác kế hoạch hoá gia đình B chính sách dân số kế hoạch hoá gia đình

C tăng cường giáo dục dân số ở nhà trường D thực hiện có hiệu quả Pháp lệnh dân số

Trang 3

Câu 20: Quá trình phân công lao động xã hội ở nước ta chậm chuyển biến, chủ yếu là do

A năng suất và thu nhập của lao động còn thấp

B cơ sở hạ tầng kinh tế chưa phát triển đồng bộ

C chưa sử dụng triệt để quỹ thời gian lao động

D tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao

Câu 21: Khó khăn chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế là

A tỉ lệ thất nghiệp còn cao, sản xuất hàng hóa hình thành muộn

B dân số đông, người trồng lúa nhiều, chịu nhiều thiên tai

C mật độ dân số cao, tài nguyên xuống cấp, thiếu nguyên liệu

D tài nguyên không phong phú, chưa khai thác hết các lợi thế

Câu 22: Nguyên nhân tự nhiên nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động dịch vụ hàng hải phát triển mạnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

A là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên, Campuchia

B có nhiều vịnh nước sâu để xây dựng cảng biển

C tất cả các tỉnh đều giáp biển, vùng biển rộng

D ít chịu ảnh hưởng của bão và áp thấp nhiệt đới

Câu 23: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây ở vùng Bắc Trung Bộ không có khu kinh tế ven biển?

Câu 24: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho du lịch biển - đảo nước ta ngày càng phát triển trong thời gian gần đây?

A Khí hậu nhiệt đới, ấm áp, có nhiều đảo, quần đảo, bãi biển đẹp

B Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, giao thông thuận lợi

C Dân số đông, lao động trong ngành du lịch dồi dào, đã qua đào tạo

D Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt hơn, nhu cầu du lịch ngày càng tăng

Câu 25: Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh đặc biệt để phát triển cây công nghiệp và cây đặc sản chủ yếu là do

A khí hậu phân hóa đa dạng, đất feralit đỏ vàng

B đất đai có sự phân hóa, giao thông phát triển

C thị trường tiêu thụ rộng, cơ sở vật chất đảm bảo

D cơ sở chế biến phát triển, lao động có kinh nghiệm

Câu 26: Thị trường xuất khẩu của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu do

A sản xuất phát triển, hội nhập quốc tế sâu rộng

B tăng cường đầu tư, đổi mới công tác quản lí

C giao thông phát triển, liên kết nhiều quốc gia

D nhiều thành phần tham gia, hàng hóa dồi dào

Câu 27: Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta, phải áp dụng tổng thể các biện pháp

Câu 28: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất

Câu 29: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

Câu 30: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa nhỏ nhất vào tháng VII?

Trang 4

Câu 31: Căn cứ vào Atlát Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác khí tự nhiên có ở tỉnh nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Hồng?

Câu 32: Nơi nào sau đây thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta?

Câu 33: Trong cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta, tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào dưới đây?

Câu 34: Miền Trung có mưa lệch về thu đông là do

A đầu mùa có gió phơn, cuối mùa có gió mùa Tây Nam

B đầu mùa có gió phơn, cuối mùa có gió mùa Đông Bắc

C đầu mùa có gió mùa Tây Nam, cuối mùa có gió mùa Đông Bắc

D đầu mùa có gió Tín phong bán cầu Bắc, cuối mùa có gió mùa Tây Nam

Câu 35: Cho biểu đồ về gieo trồng lúa của nước ta qua các năm:

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

A Diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ ở nước ta

B Quy mô và cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ ở nước ta

C Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ ở nước ta

D Chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng lúa phân theo các vụ ở nước ta

Câu 36: Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 37: So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm

Trang 5

Câu 38: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là:

A đẩy mạnh giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch

B phục vụ nhu cầu người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên

C thúc đẩy phát triển kinh tế-xã hội , thuận lợi thu hút đầu tư

D tạo cơ sở hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?

A Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng B Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước

C Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh D Khối lượng vận chuyển hàng hóa lớn nhất Câu 40: Chống bão ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

- HẾT - (Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 6

mamon made cautron dapan

Ngày đăng: 09/01/2021, 21:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w