Nguồn nhân lực kế toán công là tập hợp những nhân viên kế toán làm việc trong các tổ. chứ , ơn v thu c khu vực công v i kiến thức, kỹ năng, phẩm ch t v ạo ức nghề nghiệp cần thiết[r]
Trang 1PHÂN TÍCH NHU CẦU NGUỒN NHÂN LỰC KẾ TOÁN CÔNG TẠI VIỆT NAM –
MỘT HƯỚNG ĐI MỚI CHO GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
Phạm Quang Huy
Trường Đại học Kinh Tế Thành phố Hồ Chí Minh
TÓM TẮT
Trong khu vực công, kế toán ũng ng vận hành song hành cùng v i hoạt ng sản xu t kinh doanh của doanh nghiệp Các kế toán viên trong khu vự ông ũng ần có m t trình nh t nh cả về chuyên môn l n khả năng ngoại ngữ do quá trình h i nhập toàn cầu nhanh và mạnh nh hiện nay Ngoài những v n ề về hành
l ng pháp l , ơ hế chính sách, kinh phí thực hiện, nguồn nhân lự ũng l m t v n ề ợ ề cập th ờng xuyên Hiện n y, h ơng trình o tạo c nhân b ng tiếng Anh ợc thực hiện ở nhiều huy n ng nh, nh ng
kế toán công v n còn là m t lĩnh vự h ợc nhiều nghiên cứu thực hiện V i nghĩ n y, ng ph ơng pháp phân tí h nh l ợng theo SPSS, mục tiêu chính của bài viết là trình bày khái quát kết quả cu c khảo sát về tình hình nguồn nhân lực kế toán công cùng các yêu cầu khá ối v i nguồn nhân lực này trên gi i hạn phạm vi tại
a bàn thành phố Hồ Chí Minh, qu phân tí h, ánh giá thực trạng hiện nay, từ r những nh h ng
ơ ản trong việc xây dựng h ơng trình ti n tiến ngành kế toán công tại Việt N m trong xu h ng bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay
Từ khóa: khu vựccông; kế toán; nguồn nh n lực; chương trình tiên tiến; phát triển.
EXPLORING THE NEEDS ABOUT ADVANCED PROGRAM OF TEACHING PUBLIC SECTOR ACCOUNTING IN ENGLISH – A NEW TREND OF THE HUMAN
RESOURCE’S ASPECT
ABSTRACT
At the public sector, accounting is operated together with the business activities of companies The accountants need the knowledge which included the academic understanding as well as foreign language skills (especially English) because of the international integration that is quick and rapid Besides the issues related to legal documents, public policies, budget, the human resources is also a matter which mentioned regularly Nowadays, curriculum of Bachelor Degree in English is perform at many fields, but the public sector accounting
is an area that is not conducted by many researches With the above meanings, bu the quantitative method of SPSS, the im of this p per is to present overview of the survey’s results out the situ tion of pu li se tor accountants and other requirements of those in the scope of Ho Chi Minh City, through which analyzes and assesses the actual status From that, it will propose some orientations in building up the curriculum of public sector accounting in VIetnam at the trend of integrative context
Keywords: public sector; human resource; curriculum; bachelor degree; advanced program
1 Giới thiệu
Cùng v i xu h ng h i nhập kinh tế quố tế, trong những năm gần ây, ải á h quản
l khu vự ông, trong kế toán ông ng l m t v n ề p thiết ối v i hính quyền Việt N m Việ ải á h hệ thống kế toán ông theo h ng tiếp ận, h i nhập v i á thông lệ quố tế, m t m t gi p Nh n tăng ờng khả năng ung p thông tin kinh tế - tài chính
m t á h ầy ủ, áng tin ậy, thể so sánh v ợ quố tế ông nhận, từ tạo iều kiện
ể Nh n tiến h nh á hoạt ng ầu t quố gi , th m gi á li n minh, tổ hứ quố
tế ho m phán ể i v y, ho v y ho nhận t i trợ từ hính phủ n ngo i ho á tổ
hứ quố tế; m t khá nh m nâng o hiệu quả trong việ kh i thá v s dụng á nguồn lự
ủ Nh n , ồng thời thự hiện ông kh i h , dân hủ h á hoạt ng hi ti u, ầu t
ủ Nh n tr ông h ng
Lợi í h ủ việ ải á h hệ thống kế toán ủ khu vự ông h ng theo thông lệ quố tế
rõ r ng không thể phủ nhận Vì vậy, ể th ẩy tiến trình n y, trong dự thảo lần uối ng y
Trang 218 04 2012 về “Chiến l ợ Kế toán – Kiểm toán ến năm 2020, tầm nhìn 2030” do Vụ Chế
kế toán v Kiểm toán soạn thảo v g i i ể l y kiến ủ á á nhân, ơn v tr khitrình
B tr ởng B T i hính xem x t, ph duyệt, á giải pháp v l trình nghi n ứu, soạn thảo v
n h nh Chuẩn mự kế toán ông Việt N m ợ t r Tuy nhi n, h ng ũng s m
á ỏ theo Quyết nh 480 QĐ-TTg về việ ph duyệt “Chiến l ợ Kế toán – Kiểm toán ến năm 2020, tầm nhìn 2030” hính thứ n h nh ng y 18 02 2013 vì quá nhiều kh khăn v n
ng tồn tại M t trong những kh khăn l n nh t hính l v n ề về on ng ời Việ xây dựng Chuẩn mự kế toán ông Việt N m l m t ông việ hết sứ phứ tạp v khối l ợng l n hơn so v i Chuẩn mự kế toán do nh nghiệp, trong khi Việt N m lại r t ít huy n gi ng
l m việ rải rá tr n phạm vi ả n n n việ th m gi , phối hợp h t hẽ l r t kh khăn Hơn nữ , việ n h nh Chuẩn mự kế toán ông Việt N m sẽ l m th y ổi kiến thứ , nhận thứ v th i quen nghề nghiệp ủ nhiều l p ng ời l m ông tá kế toán, tạo r tâm l lo ngại ảnh h ởng ến việ triển kh i thự hiện Do , v n ề p á h hiện n y h phải l việ xây dựng v n h nh Chuẩn mự kế toán ông m phải l việ huẩn nguồn nhân lự kế toán ông ủ về số l ợng, ảm ảo về h t l ợng nh m thỏ m n nhu ầu s dụng nhân lự kế toán hiện tại ủ á ơ qu n, ơn v ông; ồng thời khả năng áp ứng ợ v i những y u
ầu phát sinh trong tiến trình huyển ổi hệ thống kế toán ủ khu vự ông trong thời gi n sắp t i
Để tạo tiền ề ho việ ủng ố v phát triển nguồn nhân lự kế toán ông, việ khảo sát, ánh giá thự trạng về nguồn nhân lự kế toán ông ũng nh dự áo nhu ầu s dụng nhân
lự kế toán ông trở n n ần thiết hơn o giờ hết Chính vì vậy, nh m giảng vi n ủ kho Kế
toán – Kiểm toán thu Tr ờng Đại họ Kinh tế TP HCM thự hiện m t u “Khảo sát nhu cầu sử dụng nguồn nh n lực kế toán công trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh” B i viết
n y tập trung v o việ trình y v ánh giá kết quả ủ u khảo sát, từ r những nh
h ng v giải pháp nh m th ẩy sự phát triển nguồn nhân lự kế toán ông trong thời gi n sắp t i
2 Một số khái niệm cơ bản và phương pháp nghiên cứu
Tr khi i v o mô tả hi tiết về u khảo sát, m t số khái niệm li n qu n ần
ợ l m rõ nh : Khu vự ông l gì? Nguồn nhân lự kế toán ông ề ập ến những i?
Khu vực công l m t phận ủ nền kinh tế, gồm á ơ qu n Nh n , á ơn v ,
do nh nghiệp v tổ hứ khá ợ sự kiểm soát, t i trợ ởi ng ồng, thự hiện việ ung
p á h ng h , d h vụ ông ơ ản Cá loại hình d h vụ ông sẽ khá nh u tùy thu v o từng quố gi , nh ng nhìn hung, h ng ều o gồm lự l ợng ông n, quân i, hệ thống ờng sá, vận huyển ông ng, giáo dụ v hăm s sứ khỏe ơ ản ho ng ời nghèo… Ở Việt N m, do tầm ảnh h ởng r t l n ủ nh n trong việ ung p h ng h , d h vụ ông ũng nh sự hình th nh, phát triển h phong ph , dạng ủ á tổ hứ phi lợi nhuận n n khái niệm về khu vự ông v n ợ nhìn nhận ở g hẹp, tứ “khu vự Nh n ” – là khu
vự do Nh n l m hủ sở hữu, Nh n ầu t vốn ho m t phần do t nhân ầu t vốn
v ợ Nh n quản l nh m tạo r á loại h ng h , d h vụ ông phụ vụ ho nhu ầu phát triển hung, thiết yếu ủ Nh n v x h i Cá loại hình tổ hứ ợ xá nh hắn hắn thu khu vự ông ở Việt N m gồm: ơ qu n nh n (CQNN); ơn v sự nghiệp (ĐVSN) ông lập; ơn v vũ tr ng nhân dân; tổ hứ hính tr , x h i, nghề nghiệp ho không s dụng kinh phí ngân sá h nh n
Trang 3Nguồn nhân lực kế toán công là tập hợp những nhân viên kế toán làm việc trong các tổ
chứ , ơn v thu c khu vực công v i kiến thức, kỹ năng, phẩm ch t v ạo ức nghề nghiệp cần thiết nh m thực hiện các công việc chuyên môn và những nhiệm vụ khác trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình Nguồn nhân lực kế toán công còn bao hàm cả những chuyên
gi , ng ời có kinh nghiệm hoạt ng trong lĩnh vực kế toán ông ng l m việc tại á ơ qu n quản l Nh n c, các viện nghiên cứu, á ơn v o tạo và các h i nghề nghiệp về kế toán – kiểm toán thu c khu vực công
Để tiến h nh thự hiện nghi n ứu mụ ti u n u r trong i, ph ơng pháp nghi n ứu tổng quát ợ áp dụng trong i viết n y l ph ơng pháp hỗn hợp, nghĩ l sự kết hợp giữ
nh tính v nh l ợng trong việ thiết kế quy trình nghi n ứu v lự họn ông ụ ể nghi n
ứu Trong , (i) nh tính l ph ơng pháp ợ s dụng tr ti n, dự tr n việ thu thập,
mô tả v kết nối á khái niệm l thuyết về khu vự ông, về nguồn nhân lự kế toán ông kết hợp v i việ thảo luận ùng m t số huy n gi thu khu vự ông nh m khám phá r á iểm ủ nguồn nhân lự kế toán ông; (ii) s u l dùng nh l ợng, tứ thiết kế ảng âu hỏi dự tr n á iểm kết từ nghi n ứu nh tính v thự hiện khảo sát ể thu thập, thống k , mô tả dữ liệu thự tế về nguồn nhân lự kế toán ông, từ khẳng nh kết quả
ợ từ nh tính
Về dữ liệu nghiên cứu: bài viết kh i thá dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau bao gồm
(i) dữ liệu thứ c p thu thập ợc từ sách, báo, tạp hí huy n ng nh ho ến các trang thông tin iện t kết nối dữ liệu toàn cầu và (ii) dữ liệu sơ p thu thập ợc từ các cu c phỏng v n, khảo sát những huy n gi , ng ời có kinh nghiệm trong lĩnh vực kế toán công, thủ tr ởng, kế toán tr ởng củ á ơn v ông tr n a bàn TP.HCM
3 Kết quả khảo sát nguồn nhân lực kế toán công
3.1 Thông tin về mẫu khảo sát
Giới thiệu về cuộc khảo sát
Cu khảo sát ợ thự hiện từ tháng 1 ến tháng 3 năm 2013 thông qu việ thiết kế
v s dụng ảng âu hỏi hi tiết ể phỏng v n trự tiếp á ối t ợng l thủ tr ởng ơn v , kế toán tr ởng ho kế toán tổng hợp ủ á ơn v thu khu vự ông tr n n th nh phố
Hồ Chí Minh Do ối t ợng khảo sát l những ng ời v trí hứ vụ o trong á ơn v ông, khả năng tiếp ận ể thự hiện khảo sát r t kh khăn n n kí h th m u khảo sát hỉ
ợ xá nh trong khoảng 50 m u (n=50) Ph ơng pháp họn m u ợ s dụng l ph ơng pháp phi xá su t (thuận tiện) N i dung khảo sát tập trung v o h i v n ề hính:
Khảo sát về tình hình nguồn nhân lực kế toán công: phần n y o gồm á âu hỏi
ợ thiết kế ể thu thập dữ liệu về nguồn nhân lự kế toán ông tr n ph ơng diện số
l ợng, h t l ợng v ơ u nhân lự Trong , ơ u nhân lự kế toán ông ợ phân loại theo trình họ v n, tuổi v huy n ng nh o tạo; Ch t l ợng nhân lự kế toán ông ợ ánh giá dự v o á hỉ số ông việ o gồm hỉ số về kiến thứ , kỹ năng huy n môn kế toán, hỉ số về kiến thứ , kỹ năng thu lĩnh vự t i hính ông v hỉ số về kiến thứ , kỹ năng mềm khá Cá hỉ số h t l ợng n y ợ y u ầu ánh giá tại h i mố thời iểm l (1) khi vừ tốt nghiệp v ợ tuyển dụng v o ơn v v (2) ở hiện tại v i á
mứ ánh giá ho sẵn từ k m, trung ình, khá ến tốt v r t tốt Ngo i r , ũng trong phần
Trang 4n y, nh m nghi n ứu thiết kế th m m t số âu hỏi ể thu thập thông tin về nguy n nhân, thời gi n ũng nh hình thứ o tạo lại ho i ngũ kế toán trong á ơn v ông (nếu )
Khảo sát về nhu cầu sử dụng nguồn nhân lực kế toán công: trong phần này, các câu
hỏi ợ t ra nh m tìm hiểu nhu cầu tuyển dụng, thay thế nhân sự kế toán ũng nh những yếu tố u ti n khi tuyển dụng kế toán củ á ơn v công
3.2 Kết quả khảo sát nguồn nhân lực kế toán công
Dự tr n những dữ liệu thu thập ợ từ 50 ối t ợng khảo sát thu 50 ơn v ông hoạt ng tr n n TP HCM, kết quả khảo sát ợ trình y d i dạng thống k mô tả theo trình tự nh s u:
Thông tin chung về đơn vị khảo sát
Trong 50 ơn v ông ợ khảo sát 19 CQNN, hiếm 38% ( o gồm á ơ qu n quản l quỹ h nh hính sự nghiệp, á ơ qu n quản l quỹ ngân sá h Nh n - Kho ạ
Nh n , á ơ qu n quản l quỹ t i hính v ngân sá h x - Ủy n nhân dân) v 31
ĐVSN, hiếm 62% Nếu x t về cấp bậc quản lý thì 28% ơn v p trung ơng, 38% ơn
v p tỉnh, 28% ơn v p huyện v n lại l 6% ơn v p x V nếu phân loại theo lĩnh vực hoạt động thì 5 ơn v giữ hứ năng quản l h nh hính, 7 ơn v hoạt ng trong lĩnh
vự t i hính – kế toán, 12 ơn v hoạt ng giáo dụ – o tạo, 13 ơn v thu lĩnh vự y tế,
6 ơn v hoạt ng kho họ – ông nghệ v môi tr ờng, 5 ơn v thu lĩnh vự văn h – thông tin v n lại 2 ơn v hoạt ng trong lĩnh vự khá Trong , số ơn v hoạt ng trong lĩnh vự giáo dụ – o tạo v lĩnh vự y tế hiếm tỉ trọng o nh t lần l ợt l 24% v 26% Điều n y ũng phù hợp v i thự tế vì giáo dụ – o tạo v y tế l h i lĩnh vự d h vụ ông ợ xếp v o loại qu n trọng, thiết yếu nh t trong ời sống kinh tế - x h i n i hung
3.2.1 Về cơ cấu
Xét về trình độ học vấn, trong 520 kế toán vi n ủ á ơn v ông thu m u khảo
sát 28% trình trung p, 21% tốt nghiệp o ẳng, 48% ạt trình ại họ v hỉ
4% ạt trình s u ại họ (xem biểu đồ 4.1) Nh vậy, số l ợng nhân vi n ạt trình từ
ậ ại họ trở l n hỉ hiếm hơn 50% Đây h phải l m t tỉ lệ o so v i mụ ti u phát triển trình nhân lự ủ khu vự Nh n
Biểu đồ 4.1 Cơ cấu về trình độ học vấn của nguồn nhân lực kế toán công
Xét theo độ tuổi, số kế toán vi n tuổi từ 20 ến 30 hiếm 27%, từ 31 ến 40 tuổi
hiếm tỉ trọng o nh t 40%, từ 41 ến 50 tuổi hiếm 26% v ở tuổi sắp nghỉ h u từ 51
ến 60 hiếm tỉ trọng th p nh t 7% (xem biểu đồ 4.2) Nhìn hung, nguồn nhân lự kế toán
ông sự phân ố ầy ủ ở á nh m tuổi, số n khá trẻ v sẽ tiếp tụ l m việ tại ơn
v trong thời gi n d i C thể nhận th y ông tá quy hoạ h v tuyển dụng nhân sự kế toán x t
về tuổi ợ á ơn v ông thự hiện r t tốt, từ ảm ảo ho hoạt ng kế toán ủ
ơn v ợ duy trì ổn nh
28%
21%
47%
C o ẳng Đại họ
S u ại họ
Trang 5Biểu đồ 4.2 Cơ cấu về độ tuổi của nguồn nhân lực kế toán công
Xét về ngành nghề đào tạo, hỉ 11% kế toán vi n ợ o tạo ng huy n ng nh kế
toán ông, trong khi , số l ợng kế toán thu huy n ng nh kế toán do nh nghiệp lại hiếm
tỉ lệ ến 63%, n lại l 11% thu huy n ng nh t i hính Nh n v 15% thu á chuyên ngành khác (xem iểu ồ 4 3) C thể th y rõ sự t ập trong ông tá tuyển dụng nhân sự kế toán ủ á ơn v ông hiện n y Khi ợ hỏi tại s o á ơn v ông lại không tuyển dụng kế toán theo ng ng nh nghề o tạo, số ối t ợng khảo sát ều trả lời l do
cá ơ sở o tạo huy n ng nh kế toán ông không tổ hứ o tạo ở ậ ại họ m hủ yếu
o tạo ở ậ trung p, trong khi trình trung p thì lại th p hơn so v i ti u huẩn tuyển dụng ủ ơn v Do , số ơn v ều họn nhân vi n trình o hơn, s u o tạo lại d i nhiều hình thứ ể nhân vi n thể áp ứng y u ầu ông việ ủ ơn v
Biểu đồ 4.3 Cơ cấu về ngành nghề đào tạo của nguồn nhân lực kế toán công
3.2.2 Về số lượng
Tổng số nhân vi n kế toán l m việ tại 50 ơn v ông qu khảo sát ghi nhận ợ l
520 ng ời Số l ợng nhân vi n kế toán trung ình ủ m t ơn v ông ợ xá nh l 10
ng ời Nh ng qu qu n sát huỗi giá tr thể hiện số l ợng kế toán tại từng ơn v ho th y á giá tr iến thi n tr n m t khoảng r t r ng từ nhỏ nh t l 1 ng ời ến l n nh t l 64 ng ời
v số l ợng kế toán ủ ĐVSN xu h ng o hơn so v i số l ợng kế toán ủ CQNN M t giả thuyết ợ t r l “số l ợng kế toán trung ình ủ ĐVSN µx2 o hơn số l ợng kế toán trung ình ủ CQNN µx1” Theo , mô hình T-Test (áp dụng trong tr ờng hợp m u lập)
ợ s dụng ể kiểm nh sự khá iệt về số l ợng kế toán trung ình giữ CQNN v ĐVSN v i xá su t mắ s i lầm α = 0,05
27%
40%
26%
7%
20 - 30 tuổi
31 - 40 tuổi
41 - 50 tuổi
51 - 60 tuổi
11%
63%
Kế toán do nh nghiệp
T i hính Nh n Ngành khác
Trang 6Bảng 4.1 Kiểm định mẫu độc lập
Kiểm định Levene về cân bằng các biến
Kiểm định T-Test cho cân bằng các biến
Sig
(2-tailed)
Mean Difference
Std Error Difference
95% Confidence Interval of the Difference Lower Upper Giả nh biến
cân b ng 14.454 000 -2.873 48 .006 -10.238 3.564 -17.403 -3.072 Giả nh biến
không cân b ng -3.566 36.270 .001 -10.238 2.871 -16.058 -4.417
Bảng 4.1 ho h ng t kết quả kiểm nh Đầu ti n, theo kết quả kiểm nh ph ơng s i
ủ h i m u CQNN v ĐVSN, p-v lue (F) = 0,000 < 0,05, giả thuyết x1 ≠x2 ợ h p nhận Vì vậy, khi ọc kết quả của kiểm nh T, chúng ta phải ọc ở dòng thứ hai (Equal variances not assumed), p-value (T) = 0,001 < 0,05, giả thuyết µx1 ≠µx2 ợc ch p nhận Trong tr ờng hợp này, 2> 1 nên µx2 > µx1, nghĩ l giả thuyết “số l ợng kế toán trung ình
ủ ĐVSN o hơn số l ợng kế toán trung ình ủ CQNN” ợ h p nhận Dự tr n kếtquả kiểm nh, tá giả tiếp tụ phân loại á ơn v ông th nh h i nh m nhỏ l CQNN v ĐVSN
ể l ợng sốl ợng nhân vi n kế toán trung ình ủ từng nh m hính xá hơn
V i m u ơ qu n nh n nhỏ (n1=19 < 30), giả s tổng thể phân phối huẩn, t dùng lệ h huẩn Sx1 = 3,951 ủ m u l ợng lệ h huẩn tổng thể x1 Khoảng tin
ậy ho l ợng trung ình tổng thể µx1 v i mứ tin ậy (1 – α) = (1 – 5%) = 95% xá nh theo ông thứ :
̅̅̅ ⁄
√ ̅̅̅
√
Tr ảng giá tr tα, t giá tr tn-1,α 2 = t18, 0,025 = 2,101 Nh vậy, số l ợng kế toán trung ình ủ m t CQNN ợ l ợng trong khoảng 2,15 < µx1< 5,95
V i m u ĐVSN kí h th t ơng ối l n (n2=31 > 30), t thể dùng lệ h huẩn
Sx2 = 3,951 ủ m u ể l ợng ho lệ h huẩn ủ tổng thể x2 Khoảng tin ậy ho
l ợng trung ình tổng thể µx2 v i mứ tin ậy (1 – α) = (1 – 5%) = 95% ợ xá nh theo ông thứ :
̅̅̅ ⁄
⁄
√
V i giá tr zα 2 = z0,025 = 1,96, số l ợng kế toán trung ình ủ m t ĐVSN ợ
l ợng trong khoảng 8,95 < µx2< 19,63
Trang 7Nh vậy, số l ợng kế toán ình quân tại m t CQNN l từ 2 ến 6 ng ời v số l ợng kế toán ình quân tại m t ĐVSN l từ 9 ến 20 ng ời
3.2.3 Về chất lượng
Ở thời điểm vừa tốt nghiệp và được tuyển dụng vào đơn vị: số á ối t ợng khảo sát ( hiếm 74%) ho r ng khả năng áp ứng y u ầu ông việ ủ kế toán vi n l k m (xem bảng 4.2)
Trong nh m kiến thứ , kỹ năng kế toán, 72% ối t ợng khảo sát ho r ng kỹ năng thu thập, phân loại hứng từ ủ kế toán vi n l k m; 76% ối t ợng nhận th y kiến thứ , kỹ năng
hạ h toán nghiệp vụ ủ kế toán vi n hỉ ạt ở mứ từ trung ình trở xuống; hỉ 18%
ối t ợng ánh giá khả năng tổng hợp thông tin v lập áo áo kế toán ủ kế toán vi n l khá trở l n v 94% ối t ợng ho r ng kỹ năng phân tí h, ánh giá thông tin ũng nh khả năng
hỗ trợ hoạ h nh ủ á kế toán vi n khi m i tốt nghiệp l k m
Trong nh m kiến thứ , kỹ năng li n qu n ến lĩnh vự t i hính ông: hỉ 6% ối
t ợng khảo sát ánh giá kiến thứ , kỹ năng quản l t i hính ông ủ kế toán l khá trở l n; 76% ối t ợng nhận th y kỹ năng thự hiện gi o d h v i ngân h ng, kho ạ ủ kế toán l
k m v ến 84% ối t ợng nhận x t kỹ năng k kh i, áo áo thuế ủ kế toán ũng l kém
Trong nh m kiến thứ , kỹ năng mềm: số ối t ợng khảo sát ều ánh giá kiến thứ ,
kỹ năng mềm ủ kế toán vi n hỉ ạt mứ trung ình trở xuống Trong , kỹ năng phụ
vụ trự tiếp ho ông việ kế toán nh dùng phần mềm kế toán, ập nhật v áp dụng văn ản pháp luật i hỏi phải ối v i nhân vi n kế toán hỉ ợ 4% ến 6% ối t ợng ánh giá ở
mứ tốt trở l n
Bảng 4.2 Chất lượng nhân lực kế toán công vừa tốt nghiệp và được tuyển dụng
vào đơn vị
Nội dung đánh giá
Các mức độ đánh giá (%)
Kém Trung
bình Khá Tốt
R t tốt
Kiến thức, kỹ năng kế toán
Phân tí h, ánh giá thông tin kế toán, hỗ trợ hoạ h nh 94 6 0 0 0
Kiến thức, kỹ năng liên quan đến lĩnh vực tài chính công
Trang 8Kiến thức, kỹ năng k kh i, áo áo thuế 84 14 2 0 0
Kiến thức, kỹ năng mềm
Ngo i r , khi tìm hiểu về tỉ lệ nhân vi n kế toán áp ứng ợ y u ầu ông việ ng y khi vừ ợ tuyển dụng m không phải thông qu o tạo lại, 44% ối t ợng khảo sát ho
r ng tỉ lệ n y ạt từ 26 ến 50%, 42% ối t ợng nhận th y tỉ lệ n y v o khoảng từ 51 ến 75% v hỉ 14% ối t ợng tính tỉ lệ n y từ 76% trở l n Dự tr n số liệu thống k , thể th y tỉ lệ kế toán vi n khả năng áp ứng ng y y u ầu ông việ tại ơn v ông không
ợ o nh mong ợi
Để gi p nhân vi n kế toán áp ứng y u ầu ông việ , á ơn v ều phải o tạo lại
ho nhân vi n C ến 92% ối t ợng khảo sát ho r ng ần tr n 2 tháng ể o tạo lại v 68% ối t ợng ho r ng phải m t từ 4 tháng trở l n
Khi ợ hỏi nguy n nhân phải o tạo lại ho nhân vi n kế toán, ến 82% ng ời giải thí h l do ng nh nghề o tạo ủ kế toán vi n không phù hợp v i y u ầu ông việ ; 54% ng ời trả lời l do kiến thứ , kỹ năng kế toán h ợ tr ng ầy ủ; 76% ng ời ho iết kế toán vi n thiếu kiến thứ , kỹ năng về t i hính ông; 66% ng ời nhận th y kế toán
vi n thiếu á kỹ năng mềm v hỉ 10% ng ời n u r m t số nguy n nhân khá
Ở thời điểm hiện tại: S u khi ợ o tạo lại ởi ơn v tuyển dụng, h t l ợng ủ
i ngũ kế toán hiện n y so v i thời iểm vừ ợ tuyển dụng sự ải thiện áng kể
(xem bảng 4.3) Mứ k m v trung ình trong á n i dung ánh giá ở thời iểm n ầu
ợ nâng l n th nh mứ trung ình v khá Trong , nhiều n i dung ánh giá ở
mứ k m n ầu huyển thẳng l n mứ khá nh kỹ năng thu thập, phân loại hứng từ; á kiến thứ , kỹ năng về t i hính ông; kỹ năng soạn thảo ông văn, áo áo Tuy nhi n, v n
n m t số kỹ năng qu n trọng nh kỹ năng tổng hợp thông tin, lập áo áo kế toán; kỹ năng
s dụng phần mềm kế toán; kỹ năng ập nhật v áp dụng á văn ản Nh n ũng sự
ải thiện nh ng mứ ải thiện h o ho h th y rõ sự ải thiện nh kỹ năng phân
tí h, ánh giá thông tin, số liệu kế toán ể hỗ trợ ho quá trình hoạ h nh M dù 32
ng ời ( hiếm 64%) ánh giá khả năng áp ứng y u ầu ông việ ủ i ngũ kế toán ông l
từ khá trở l n nh ng ây v n h phải l m t tỉ lệ o Đ i ngũ kế toán ông v n ần tiếp tụ
ho n thiện về h t l ợng nh m áp ứng y u ầu ông việ ng y ng phứ tạp, iệt l khi
Trang 9Nh n ắt ầu triển kh i á hoạt ng huyển ổi hệ thống kế toán ông h ng theo á thông lệ ủ quố tế
Bảng 4.3 Chất lượng nguồn nhân lực kế toán công tại thời điểm khảo sát
Nội dung đánh giá
Các mức độ đánh giá (%)
Kém Trung
bình Khá Tốt
R t tốt
Kiến thức, kỹ năng kế toán
Phân tí h, ánh giá thông tin kế toán, hỗ trợ hoạ h nh 52 24 16 8 0
Kiến thức, kỹ năng liên quan đến lĩnh vực tài chính công
Kiến thức, kỹ năng mềm
3.3 Nhu cầu sử dụng nhân lực kế toán công
Khi ợ hỏi về nhu ầu tuyển dụng kế toán từ n y ến năm 2020, trong 50 ơn v ông
ợ khảo sát thì ến 42 ơn v ( hiếm 84%) ho iết sẽ tuyển dụng th m nhân vi n kế toán ể th y thế ho những nhân vi n kế toán sắp nghỉ h u v ổ sung th m nguồn lự nh m
áp ứng khối l ợng ông việ ng y ng gi tăng do quá trình mở r ng quy mô hoạt ng ủ
Trang 10ơn v Số l ợng nhân vi n kế toán ần tuyển dụng ở mỗi ơn v d o ng khoảng từ 1 ến 5
ng ời Cá iệt ơn v (Bệnh viện phụ sản Từ Dũ) ần ổ sung th m 10 ng ời
Ngo i r , á ối t ợng khảo sát ũng ho iết những yếu tố ợ á ơn v ông xem
x t khi tuyển dụng kế toán ợ sắp xếp theo thứ tự u ti n nh s u: (1) Trình họ v n, (2) kiến thứ , kỹ năng huy n môn, (3) kiến thứ , kỹ năng mềm, (4) tuổi l o ng v (5) những yếu tố khá nh sứ khỏe, phẩm h t ạo ứ
Qu thể th y nhu cầu tuyển dụng kế toán củ á ơn v công trong những năm
t i sẽ có sự gi tăng không hỉ về số l ợng mà còn về ch t l ợng Điều này thể hiện r t rõ qua việc sắp xếp thứ tự yếu tố cần xem xét khi tuyển dụng kế toán, trong , những yếu tố phản ánh ch t l ợng nhân lự nh trình học v n, kiến thức, kỹ năng huy n môn ũng nh kiến thức, kỹ năng mềm ợ u ti n h ng ầu
4 Định hướng và giải pháp phát triển nguồn nhân lực kế toán công
Để phát triển nguồn nhân lự kế toán ông ủ về số l ợng, ảm ảo về h t l ợng, á
ơ qu n, ơn v li n qu n (nh B T i hính, B Giáo dụ v Đ o tạo, H i kế toán – kiểm toán, á ơ sở o tạo v á ơn v sự dụng nhân lự kế toán ông) ần hủ ng phối hợp trong việ thự hiện m t số n i dung m ng tính nh h ng nh s u:
Tổ hứ quy hoạ h nguồn nhân lự kế toán ông m t á h to n diện;
Tăng ờng ông tá o tạo, ồi d ỡng nâng o trình , năng lự ho i ngũ án ơng hứ ;
Đổi m i v tăng ờng hoạt ng o tạo nguồn nhân lự m i huy n sâu theo huy n
ng nh trình họ v n o t ơng xứng v i nhu ầu tuyển dụng nhân sự kế toán ủ khu
vự ông; v
Ho n thiện việ tổ hứ ông tá kế toán nh m áp ứng y u ầu hoạt ng tiết kiệm
v hiệu quả ng ợ t r ho á ơn v thu khu vự ông
Dự tr n những nh h ng n u, tá giả ũng xây dựng v ề xu t m t số giải pháp ho từng nh m ơ qu n, ơn v li n qu n nh :
Nhóm giải pháp liên quan đến các cơ quan, đơn vị quản lý và sử dụng nguồn nhân lực kế toán công
Thứ nhất, tiếp tụ ho n thiện máy kế toán nh m áp ứng nhu ầu s dụng nhân lự
kế toán tại á ơn v ông
Thứ hai, tổ hứ xá nh nhu ầu s dụng nguồn nhân lự kế toán ông ả về số l ợng
l n h t l ợng m t á h to n diện v triệt ể
Thứ ba, nâng o h t l ợng i ngũ án l m ông tá quản l nh n về kế toán
công
Nhóm giải pháp liên quan đến các đơn vị đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực kế toán công
Thứ nhất, nghi n ứu, thiết kế v xây dựng h ơng trình o tạo huy n ng nh kế toán
ông ở ậ ại họ