hình vuông và.... hình tam giác... hình tam giác... Bài 3: Vượt chướng ngại vật..
Trang 1ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 VÒNG 1 (Ngày 05/09/2016) Bài thi số 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần:
Bài thi số 2: Tìm cặp bằng nhau:
Bài thi số 3: Cóc vàng tài ba:
Câu 3.1:
Trang 4Câu 3.9: aCâu 3.10: d
Trang 5ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 VÒNG 2 NĂM 2016 - 2017
Bài 1: Chọn các giá trị theo thứ tự tăng dần
Trang 7Có hình vuông và hình tam giác
Trang 8Câu 13: aCâu 14: dCâu 15: bCâu 16: a
Trang 9ĐỀ THI VIOLYMPIC TOÁN LỚP 1 VÒNG 3 NĂM 2016 - 2017
Bài 1: Vượt chướng ngại vật
Câu 1: Có con bê
Câu 2: Có con ve
Câu 3: Có con bê
Câu 4: Có hình tam giác
Câu 5: Có hình vuông
Bài 2: Đi tìm kho báu
Câu 1: Có hình vuông
Trang 10Câu 2: Có hình tam giác
Câu 3: Có hình tam giác
Trang 12(3) < (2) < (10) < (5) < (8) < (9) < (1) < (7) < (6) < (4)
Trang 13Đề thi Violympic môn Toán lớp 1 vòng 4 năm học 2016 - 2017
Bài thi số 1: Điền các giá trị theo thứ tự tăng dần
Trang 14Bài số 3: Vượt chướng ngại vật.
Câu 1: Có quả đu đủ
Câu 2: Có quả khế
Câu 3: Có con mèo
Câu 4: Có con mèo
Câu 5: Có quả đu đủ
Trang 15Bài 3: Vượt chướng ngại vật.
Trang 16Câu 7: 4 Câu 8: 5 Câu 9: 3
Trang 17Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 5 năm 2016 - 2017
Bài 1: Tìm cặp bằng nhau
Câu 1:
Câu 2:
Trang 18Bài 2: Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
Câu 1:
Câu 2:
Bài thi số 3: Vượt chướng ngại vật
Câu 1: Có tất cả bao nhiêu con mèo?
Trang 19Câu 2: Có tất cả bao nhiêu con chó?
Câu 3: Có tất cả bao nhiêu quả ổi?
Câu 4: Có tất cả bao nhiêu quả dây tây?
Câu 5: Có tất cả bao nhiêu quả mận?
Câu 6: Có tất cả bao nhiêu xe ô tô?
Câu 7: Có tất cả bao nhiêu con khỉ?
Trang 20Câu 8: Có tất cả bao nhiêu quả xoài?
Câu 9: Có tất cả bao nhiêu quả bưởi?
Trang 21Câu 8: 9
Câu 9: 4
Trang 22Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 6 năm 2016 - 2017
Bài 1: Tìm các cặp giá trị bằng nhau
Trang 24Câu 4: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + = 2.
Câu 5: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + = 3
Câu 6: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + = 0
Câu 7: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 1 = 0 + 2
Câu 8: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + + 0 = 1 + 2 + 0
Câu 9: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 3 + = 4 + 0
Câu 10: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 1 + 1 = 3 + 1
Câu 11: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 2 = 1 + 3
Câu 12: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + + 0 = 4
Câu 13: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 1 + 0 + 3 = 1 + + 1
Câu 14: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > 2 + > 4
Câu 15: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 2 + = 4 + 1
Câu 16: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: + 0 + 2 = 0 + 4 + 1
Câu 17: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 6 > + 0 + 1 > 3 + 1
Câu 18: Điền kết quả thích hợp vào chỗ chấm: 0 + + 0 = 3 + 2 + 0
Câu 13: aCâu 14: bCâu 15: bCâu 16: cCâu 17: cCâu 18: aBài 3: Vượt chướng ngại vật
Trang 25Câu 14: 3Câu 15: 3Câu 16: 3Câu 17: 4Câu 18: 5
Trang 26Đề thi Violympic môn Toán lớp 1 vòng 7 năm 2016 - 2017
Trang 28Bài 2: Tìm cặp bằng nhau
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3:
Trang 29Bài 3: Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( )
Trang 30Câu 19: dCâu 20: bCâu 21: dCâu 22: dCâu 23: bCâu 25: dCâu 26: b
Bài 2: Tìm cặp giá trị bằng nhau
Câu 11: 1Câu 12: 3Câu 13: 3Câu 14: 1
Câu 15: 3Câu 16: 5Câu 17: 4Câu 18: 2Câu 19: <
Câu 20: =
Trang 31Đề thi Violympic Toán lớp 1 vòng 8 năm 2016 - 2017
Bài 1: Sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Bài 2: Vượt chướng ngại vật
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 5 - 4 + 2 =
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 4 - 2 - 1 =
Câu 3: Chọn đáp án đúng: = 3 - 2 a) 4 - 3 b) 4 - 2 c) 2 - 0 d) 1 + 1 Câu 4: Chọn đáp án đúng: 4 - 2 =
a) 2 + 0 b) 2 + 1 c) 1 + 2 d) 1 + 4 Câu 5: Chọn đáp án đúng: 4 - 1 - 1 =
a) 4 - 1 b) 1 + 2 c) 5 - 2 d) 4 - 0 - 2 Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ ( )
Câu 1: 4 - = 2
Câu 2: 4 - = 3
Câu 3: 2 - 1 =
Câu 4: 3 - = 0