1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi học kì 1 Toán 11 THPT Thị xã Quảng Trị năm 2019 2020, kèm đáp án

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 359,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn ngẫu nhiên hai viên bi. a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu. b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số chẵn. Cho hình[r]

Trang 1

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020 TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 − 1 = 0

b) 3𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑠𝑠 − 4𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 + 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑠𝑠 = 0

c) 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3�𝑠𝑠 +𝜋𝜋4� = √2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Tìm hệ số 𝑠𝑠6trong khai triển (2𝑠𝑠 + 1)8thành đa thức

b) Tìm số tự nhiên 𝑠𝑠 > 5 trong khai triển (𝑠𝑠 +12)𝑛𝑛thành đa thức biến 𝑠𝑠, có hệ số 𝑠𝑠6bằng 4 lần

hệ số 𝑠𝑠4

Câu 3 (2,0 điểm) Một hộp có chứa 7 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 7 và 5 viên bi đỏ được đánh

số từ 8 đến 12 Chọn ngẫu nhiên hai viên bi

a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu

b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số chẵn

Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A( 2;-1) và đường tròn (C) có tâm I(1;-2) bán kính

R=3

a) Tìm tọa độ điểm 𝐴𝐴′ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến 𝑇𝑇→𝑢𝑢 với

𝑢𝑢

→ (3; −2) b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm O tỉ số 𝑘𝑘 = −3

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp 𝑆𝑆 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có đáy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là hình bình hành Gọi M, N lần lượt trung

điểm 𝐴𝐴𝐴𝐴 và 𝑆𝑆𝐴𝐴

a) Tìm giao tuyến (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴) ⋂(𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)𝑣𝑣à (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴) ⋂(𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)

b) Tìm giao điểm I của 𝐴𝐴𝐴𝐴 với mặt phẳng (𝑆𝑆𝐴𝐴𝑆𝑆)và tính 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴

- HẾT -

Học sinh không được sử dụng tài liệu CBCT không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………… Số báo danh: ………… Chữ ký của CBCT: ………

Đề KT chính thức

Trang 2

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019-2020

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Câu 1 (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

a) 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 − √3 = 0

b) 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑠𝑠 − 3𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 + 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑠𝑠 = 0

c) √2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3�𝑠𝑠 −𝜋𝜋4� = 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠

Câu 2 (1,5 điểm)

a) Tìm hệ số 𝑠𝑠7trong khai triển (3𝑠𝑠 + 1)11thành đa thức

b) Tìm số tự nhiên 𝑠𝑠 > 5 trong khai triển (𝑠𝑠 +13)𝑛𝑛thành đa thức biến 𝑠𝑠, có hệ số 𝑠𝑠7bằng 9 lần

hệ số 𝑠𝑠5

Câu 3 (2,0 điểm) Một hộp có chứa 9 viên bi xanh được đánh số từ 1 đến 9 và 5 viên bi đỏ được đánh

số từ 10 đến 14 Chọn ngẫu nhiên hai viên bi

a) Tính xác suất để chọn được 2 viên bi cùng màu

b) Tính xác suất để chọn được hai viên bi khác màu và tổng 2 số ghi trên hai viên bi là số lẻ

Câu 4 (2,0 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho điểm A( -2;3) và đường tròn (C) có tâm I(3;-1) bán kính

R=4

a) Tìm tọa độ điểm 𝐴𝐴′ là ảnh của điểm A qua phép tịnh tiến 𝑇𝑇→𝑢𝑢 với

𝑢𝑢

→ (4; −1) b) Viết phương trình đường tròn ( C’) là ảnh của đường tròn ( C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép vị tự tâm O tỉ số 𝑘𝑘 = −2

Câu 5 (2,0 điểm) Cho hình chóp 𝑆𝑆 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 có đáy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 là hình bình hành Gọi M, N lần lượt trung

điểm 𝑆𝑆𝐴𝐴 và 𝐴𝐴𝐴𝐴

a) Tìm giao tuyến (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴) ⋂(𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)𝑣𝑣à (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴) ⋂(𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)

b) Tìm giao điểm I của 𝐴𝐴𝑆𝑆 với mặt phẳng (𝑆𝑆𝐴𝐴𝐴𝐴)và tính 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴

- HẾT -

Học sinh không được sử dụng tài liệu CBCT không giải thích gì thêm

Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ………… Số báo danh: ………… Chữ ký của CBCT: ………

Đề KT chính thức

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2019-2020 : Mã đề 01

a

1 điểm 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 − 1 = 0 ⇔ 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 =12 ⇔ �𝑠𝑠 =

𝜋𝜋

6 + 𝑘𝑘2𝜋𝜋

𝑠𝑠 =5𝜋𝜋6 + 𝑘𝑘2𝜋𝜋 (𝑘𝑘𝑘𝑘𝑘𝑘)

0.5 0.5

b

1 điểm

Nh ận xét : 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 = 0 không thỏa mãn phương trình: vì 3𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑠𝑠 = 0

𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 ≠ 0 ptth: 3𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠2𝑠𝑠 − 4𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠 + 1 = 0 ⇔ �𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠 = 1𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠 =1

3

⇔ � 𝑠𝑠 =

𝜋𝜋

4+ 𝑘𝑘𝜋𝜋

𝑠𝑠 = 𝑡𝑡𝑎𝑎𝑠𝑠𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠13+ 𝑘𝑘𝜋𝜋 (𝑘𝑘𝑘𝑘𝑘𝑘)

0.25 0.25 0.25 0.25

1.c

0.5

điểm

Đặt 𝑡𝑡 = 𝑠𝑠 +𝜋𝜋4 ptth:𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3𝑡𝑡 = √2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠(𝑡𝑡 −𝜋𝜋4) ⇔ 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3𝑡𝑡 = 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 − 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 (*)

Nhận xét: 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 = 0 không thỏa mãn pt vì 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 = 0

𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 ≠ 0 pt(*) ⇔ 1 =𝑠𝑠𝑠𝑠𝑛𝑛12𝑡𝑡−𝑠𝑠𝑠𝑠𝑛𝑛𝑐𝑐𝑐𝑐𝑠𝑠𝑡𝑡3𝑡𝑡⇔ 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡3𝑡𝑡 − 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡2𝑡𝑡 + 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡𝑡𝑡 = 0 ⇔ 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡𝑡𝑡 = 0

⇔ 𝑡𝑡 =𝜋𝜋2 + 𝑘𝑘𝜋𝜋 ⇒ 𝑠𝑠 =𝜋𝜋4+ 𝑘𝑘𝜋𝜋

0.25 0.25 Câu 2

a

1 điểm Ta có

8

8 0

k

=

Ycbt 8 − 𝑘𝑘 = 6 ⇒ 𝑘𝑘 = 2 vậy hệ số 𝑠𝑠6 trong khai triển 2 6

82 1792

0.5 0.25 0.25

b

Ta có

0

n

n k

=

4

0.25 Câu 3

a

1 điểm

2

12 66

C

Gọi A biến cố chọn được hai viên bi cùng màu 2 2

31 66

P( A )=

0.25

0.5 0.25

b

1 điểm

2

12 66

C

Gọi B biến cố “ chọn 2 viên bi khác màu và tổng số ghi trên hai bi là số chẵn” 0.25

0.5

Trang 4

1 1 1 1

Câu 4

a

1 điểm T ( A ) u =A'( x'; y')

thì

2 3

1 2

A'( ; )

0.5 0.5

b

Đ𝑐𝑐𝑜𝑜(𝐴𝐴) = (𝐴𝐴1) ⇒ Đ𝑐𝑐𝑜𝑜(𝐼𝐼) = 𝐼𝐼1(𝑠𝑠′; 𝑦𝑦′) ⇒ �𝑠𝑠𝑦𝑦′′= 1= 2 ⇒ (𝐴𝐴1) �𝐴𝐴á𝑠𝑠 𝑘𝑘í𝑠𝑠ℎ 𝑅𝑅𝑇𝑇â𝑚𝑚𝐼𝐼1(1; 2)

1 = 𝑅𝑅 = 3 𝑉𝑉(𝑠𝑠; −3)(𝐴𝐴1) = (𝐴𝐴′) ⇒ 𝑉𝑉(𝑠𝑠; −3)(𝐼𝐼1) = 𝐼𝐼1(𝑠𝑠′; 𝑦𝑦′) ⇒ �𝑠𝑠𝑦𝑦′′= −3= −6

⇒ (𝐴𝐴1) �𝑇𝑇â𝑚𝑚: 𝐼𝐼′(−3; −6)

𝐴𝐴𝑘𝑘 ∶ 𝑅𝑅′ = 9 Phương trình (C’)(𝑠𝑠 + 3)2+ (𝑦𝑦 + 6)2 = 81

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 5

a

1 điểm

S ( SAC )

S ( SBD

∈  S điểm chung thứ nhất

Gọi O là giao điểm AC và BD nên O là điểm chung của hai mặt phẳng

Vậy ( SAC )( SBD )=SO

( SAD )( SBC )=?

S ( SAD )

S ( SBC )

∈  S điểm chung 2 mp Ta có

AD / / BC

AD ( SAD ) ( SAD ) ( SBD ) d

BC ( SBD )

Đường thẳng d đi qua S và d song song với AD

0.25

0.25

0.25

0.25

0.5

điểm Gọi G giao điểm AC và AM, suy ra G là trọng tâm tam giác ABD

Gọi I là giao điểm AN và SG

Ta có 𝐼𝐼 ∈ 𝐴𝐴𝐴𝐴 𝑣𝑣à 𝐼𝐼 ∈ 𝑆𝑆𝑆𝑆

( SAM ) I AN ( SAM )

Gọi E là trung điểm GC Ta có NE là đường trung

bình tam giác SGC

Tương tự IG là đường trung bình tam giác ANE

Vậy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 = 12

0.25

0.25

E

I G O

N M

D

A S

Trang 5

HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2019-2020 : Mã đề 02

a

1 điểm 2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 − √3 = 0 ⇔ 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 =√32 ⇔ � 𝑠𝑠 =

𝜋𝜋

6 + 𝑘𝑘2𝜋𝜋

𝑠𝑠 =−𝜋𝜋6 + 𝑘𝑘2𝜋𝜋 (𝑘𝑘𝑘𝑘𝑘𝑘)

0.5 0.5

b

1 điểm

Nh ận xét : 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 = 0 không thỏa mãn phương trình: vì 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠2𝑠𝑠 = 0

𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠 ≠ 0 ptth: 𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠2𝑠𝑠 − 3𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠 + 2 = 0 ⇔ �𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠 = 1𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠𝑠𝑠 = 2

⇔ � 𝑠𝑠 =𝜋𝜋4 + 𝑘𝑘𝜋𝜋

𝑠𝑠 = 𝑡𝑡𝑎𝑎𝑠𝑠𝑡𝑡𝑡𝑡𝑠𝑠2 + 𝑘𝑘𝜋𝜋 (𝑘𝑘𝑘𝑘𝑘𝑘)

0.25 0.25 0.25 0.25

1.c

0.5

điểm

Đặt 𝑡𝑡 = 𝑠𝑠 −𝜋𝜋4 ptth:𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3𝑡𝑡 = √2𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠(𝑡𝑡 +𝜋𝜋4) ⇔ 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠3𝑡𝑡 = 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 + 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 (*)

Nhận xét: 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 = 0 không thỏa mãn pt vì 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 = 0

𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡 ≠ 0 pt(*) ⇔ 1 =𝑠𝑠𝑠𝑠𝑛𝑛12𝑡𝑡+𝑠𝑠𝑠𝑠𝑛𝑛𝑐𝑐𝑐𝑐𝑠𝑠𝑡𝑡3𝑡𝑡⇔ 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡3𝑡𝑡 + 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡2𝑡𝑡 + 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡𝑡𝑡 = 0 ⇔ 𝑠𝑠𝑠𝑠𝑡𝑡𝑡𝑡 = 0

⇔ 𝑡𝑡 =𝜋𝜋2+ 𝑘𝑘𝜋𝜋 ⇒ 𝑠𝑠 =3𝜋𝜋4 + 𝑘𝑘𝜋𝜋

0.25 0.25 Câu 2

a

1 điểm Ta có

11

11 0

k

=

Ycbt 11 − 𝑘𝑘 = 7 ⇒ 𝑘𝑘 = 4 vậy hệ số 𝑠𝑠6 trong khai triển 4 7

0.5

0.25 0.25

b

Ta có

0

n

n k

=

Ycbt 7 1 7 9 5 1 5

C ( ) − = C ( ) − 7 5

0.25 Câu 3

a

1 điểm

2

14 91

C

Gọi A biến cố chọn được hai viên bi cùng màu 2 2

46 91

P( A )=

0.25

0.5 0.25

b

1 điểm

2

14 91

C

0.25

Trang 6

Gọi B biến cố “ chọn 2 viên bi khác màu và tổng số ghi trên hai bi là số lẻ”

23 91

P( B )=

0.5 0.25

Câu 4

a

1 điểm T ( A ) u = A'( x'; y')

thì

2

2 2 2

A'( ; )

0.5 0.5

b

Đ𝑐𝑐𝑜𝑜(𝐴𝐴) = (𝐴𝐴1) ⇒ Đ𝑐𝑐𝑜𝑜(𝐼𝐼) = 𝐼𝐼1(𝑠𝑠′; 𝑦𝑦′) ⇒ �𝑠𝑠𝑦𝑦′′= −3= −1 ⇒ (𝐴𝐴1) � 𝑇𝑇â𝑚𝑚𝐼𝐼𝐴𝐴á𝑠𝑠 𝑘𝑘í𝑠𝑠ℎ 𝑅𝑅1(−3; −1)

1 = 𝑅𝑅 = 4 𝑉𝑉(𝑂𝑂; −2)(𝐴𝐴1) = (𝐴𝐴′) ⇒ 𝑉𝑉(𝑂𝑂; −2)(𝐼𝐼1) = 𝐼𝐼1(𝑠𝑠′; 𝑦𝑦′) ⇒ �𝑠𝑠𝑦𝑦′′= 6= 2

⇒ (𝐴𝐴1) �𝑇𝑇â𝑚𝑚: 𝐼𝐼′(6; 2)

𝐴𝐴𝑘𝑘 ∶ 𝑅𝑅′ = 8 Phương trình (C’)(𝑠𝑠 − 6)2+ (𝑦𝑦 − 2)2 = 64

0.25 0.25

0.25 0.25

Câu 5

a

1 điểm

S ( SAC )

S ( SBD

∈  S điểm chung thứ nhất

Gọi O là giao điểm AC và BD nên O là điểm chung của hai mặt phẳng

Vậy ( SAC )( SBD )=SO

( SAB )( SCD )=?

S ( SAB )

S ( SCD )

∈  S điểm chung 2 mp Ta có

AB / / CD

AB ( SAB ) ( SAB ) ( SCD ) d

CD ( SCD )

Đường thẳng d đi qua S và d song song với AB

0.25

0.25

0.25

0.25

b

0.5

điểm

Gọi G giao điểm AC và DN, suy ra G là trọng

tâm tam giác ABD

Gọi I là giao điểm AM và SG

Ta có 𝐼𝐼 ∈ 𝐴𝐴𝑆𝑆 𝑣𝑣à 𝐼𝐼 ∈ 𝑆𝑆𝑆𝑆

( SDN ) I AM ( SDN )

Gọi E là trung điểm GC Ta có ME là đường

trung bình tam giác SGC

Tương tự IG là đường trung bình tam giác AME

Vậy 𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴𝐴 =12

0.25

0.25

E

I G O

M N

B

D A

C S

Ngày đăng: 09/01/2021, 18:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w