1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra 1 tiết Sinh 10 tuần 12 Nguyễn Bỉnh Khiêm Gia Lai 2019 2020, kèm đáp án

5 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 359,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì tế bào nhỏ thì diện tích bề mặt tế bào (màng sinh chất) trên thể tích tế bào sẽ nhỏ (S/V) làm tăng khả năng trao đổi chất với môi trường.. Vì tế bào nhỏ thì diện tích bề mặt tế bào ([r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIA

LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH

KHIÊM

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KI I NĂM 2019 - 2020

MÔN SINH: 10

Thời gian làm bài:45 phút

(24 câu trắc nghiệm+ 2 câu tự luận)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

I Phần trắc nghiệm ( 6đ): Chọn đáp án đúng nhất

Câu 1: Hợp chất đặc trưng cho cấu trúc thành tế bào vi khuẩn là

A colestêrôn B xenlulôzơ C peptiđôglican D prôtêin

Câu 2: ADN có chức năng là

A cấu trúc nên tính trạng trên cơ thể sinh vật B cấu trúc nên enzim, hoócmôn và kháng thể

C cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan D mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền Câu 3: Khi nói về điểm khác biệt cơ bản giữa mARN và tARN, có bao nhiêu phát biểu sau đây là

đúng?

I Chúng khác nhau về số lượng đơn phân và chức năng

II mARN không có cấu trúc xoắn và nguyên tắc bổ sung còn tARN thì ngược lại

III mARN có liên kết hidro còn tARN thì không

IV Khác nhau về thành phần các đơn phân tham gia

Câu 4: rARN có vai trò

A vận chuyển axit amin tương ứng tới nơi tổng hợp protein

B tham gia cấu tạo nên riboxom là nơi tổng hợp protein

C truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của protein cần tổng hợp

D lưu trữ thông tin di truyền

Câu 5: Màng sinh chất được cấu tạo chủ yếu bởi các phân tử

C prôtêin và phôpholipit D photpholipit và axitnucleic

Câu 6: Màng sinh chất có cấu trúc khảm động ở tế bào nhân thực không có thành phần nào dưới đây ?

A Lớp kép photpholipit tạo khung của màng B Các riboxom nằm rải rác ở mặt trong tế bào

C Cacbonhiđrat và colesterol D Protein tham gia cấu tạo màng: protein xuyên màng,

protein bám màng

Câu 7: Tại sao trong tế bào gan và tế bào cơ tim chứa nhiều ti thể(>1000 cái ), tế bào mô mỡ chứa ít

(vài chục cái)?

I Tế bào gan và cơ tim có vai trò quan trọng  ti thể tập trung nhiều

II Tế bào mô mỡ ít hoạt động nên cần ít năng lượng  ti thể tập trung ít hơn

III Tế bào mô mỡ không hoạt động nên không cần năng lượng  ti thể tập trung ít hơn

IV Tế bào gan và cơ tim hoạt động nhiều nên nhiều cần nhiều năng lượng  ti thể tập trung nhiều Câu có nội dung đúng là: A I và II B II và IV C III và IV

D I và IV

Câu 8: Tế bào nhân sơ có cấu tạo khá đơn giản, gồm 3 thành phần chính là

A màng sinh chất, thành tế bào và vùng nhân B màng sinh chất, thành tế bào và nhân

C màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân D màng sinh chất, tế bào chất và nhân

Câu 9: Một gen có chiều dài 0,306 micrômet Số vòng xoắn (vòng) và khối lượng phân tử(đ.v.C) của

gen lần lượt là

A 90 và 54000 B 900 và 540000 C 90 và 540000 D 540 và 900000

Câu 10: Một gen có 1200 cặp nu và số nu loại G chiếm 20% tổng số nu của gen Mạch 1 của gen có

200 nu loại T và số nu loại X chiếm 15% tổng số nu của mạch Có bao nhiêu phát biểu đúng?

I Mạch 1 của gen có A/G = 15/16 II Mạch 1 của gen có(T + X) /(A+G) = 19/41

Trang 2

III Mạch 2 của gen có A/G = 2/3 IV Mạch 2 của gen có(A + X) /(T+G) = 5/7

Câu 11: Khi nói về điểm khác nhau giữa ADN và ARN, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

I Số lượng đơn phân, số lượng mạch

II Liên kết hóa trị giữa H3PO4 với đường

IV Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric

Câu 12: Phân tử mARN có khối lượng là 450000 đ.v.C Chiều dài của phân tử mARN là

Câu 13: Hình thái của tế bào vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc

A vỏ nhầy B tế bào chất C màng sinh chất D thành tế bào

Câu 14: Gen có 2760 liên kết hiđrô tổng hợp phân tử mARN có tỉ lệ các loại ribônu A:U:G:X =

4:3:2:1 Số nu từng loại A,T,G,X trong mạch mã gốc của gen lần lượt là:

A 480, 360, 240, 120 B 360, 120, 180, 240 C 120, 360, 240, 180 D 360, 480, 120, 240

Câu 15: Các thành phần cấu tạo nên mỗi nuclêôtit của ADN là

A H2PO3, C5H10O5, bazơ nitơ B H3PO4, C5H10O4, bazơ nitơ loại U

C H3PO4, C5H10O4, bazơ nitơ D H3PO4, C5H10O5, bazơ nitơ

Câu 16: Là 1 mạch poliribônu gồm hàng trăm đến hàng ngàn đơn phân trong đó 70% số nu có liên kết

bổ sung là

Câu 17: Gen D có 3000 Nu Chiều dài của gen D là

Câu 18: Vì sao vi khuẩn có kích thước nhỏ lại tạo thuận lợi cho sự sinh trưởng nhanh ?

A Vì tế bào nhỏ thì diện tích bề mặt tế bào (màng sinh chất) trên thể tích tế bào sẽ lớn (S/V) làm

tăng khả năng trao đổi chất với môi trường

B Vì tế bào nhỏ thì diện tích bề mặt tế bào (màng sinh chất) trên thể tích tế bào sẽ nhỏ (S/V) làm

tăng khả năng trao đổi chất với môi trường

C Vì tế bào nhỏ thì diện tích bề mặt tế bào (màng sinh chất) trên thể tích tế bào sẽ dễ bằng nhau

(S/V) làm tăng khả năng trao đổi chất với môi trường

D Vì tế bào nhỏ thì thể tích tế bào trên diện tích bề mặt tế bào (màng sinh chất) sẽ lớn (S/V) làm

tăng khả năng trao đổi chất với môi trường

Câu 19: Riboxom là

A bào quan cấu tạo từ ADN và protein, có màng kép bao bọc

B bào quan cấu tạo từ rARN và protein, không có màng bao bọc

C bào quan cấu tạo từ ADN và protein, có một màng bao bọc

D bào quan cấu tạo từ rARN và protein , có màng kép bao bọc

Câu 20: Một phân tử ADN có 267 nu loại A và 145 nu loại G Tổng số nu của ADN trên là

Câu 21: Trong tế bào nhân chuẩn, nhân là cấu trúc thường nằm bên trong tế bào chất, thường có

dạng……… Nhân được bao bọc bởi……….,bên trong nhân có chứa dịch nhân chứa chất nhiễm sắc và ………

A hình sợi- lưới nội chất – lạp thể B hình cầu – lớp màng kép – ti thể

C hình hạt – màng đơn mỏng – bộ máy gôngi D hình cầu – lớp màng kép – nhân con

Trang 3

A Lông và roi đều giúp tế bào di chuyển B Lông và roi có tính kháng nguyên

C Lông di chuyển, roi bám trên bề mặt tế bào chủ D Roi di chuyển, lông bám trên bề mặt tế bào

chủ

Câu 24: Lizoxom là nơi

A ‘đóng gói’ các sản phẩm protein để chuyển đến các nơi trong tế bào và xuất bào B tiêu hóa

nội bào

C tổng hợp các loại protein D tổng hợp các lipit, cacbohidrat

II Phần tự luận (4đ)

Câu 1: Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực ( kích thước, cấu trúc của vùng nhân hoặc nhân,

tế bào chất) ?

Câu 2: Một gen dài 5100 A0 Hiệu số % giữa Adenin với một loại nu khác 10% số nu của gen Phân

tử mARN được tổng hợp từ gen đó có 225 Uraxin và 120 Guanin Hãy xác định:

A Chu kì xoắn của gen và sô liên kết hóa trị giữa Đ – P trong 1 mạch của gen?

B Tỉ lệ % và số nu từng loại của gen?

C Số nu (ribonu) từng loại của phân tử mARN?

- HẾT -

https://giaitoan8.com - Chia sẻ tài liệu, đề thi miễn phí

Đáp án (kéo xuống dưới)

Trang 4

Đáp án

1 Phần trắc nghiệm

13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24

2 Phần tự luận:

Câu 1: Phân biệt tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực ( kích thước, cấu trúc của vùng nhân hoặc nhân, tế bào chất) ?

Điểm phân

Kích thước Kích thước nhỏ bé khoảng 1- 5m - Kích thước lớn gấp 10 lần so với tế bào

Tế bào

chất

- Chưa có các bào quan có màng bao bọc

- Chưa có hệ thống nội màng bao bọc

- Có các bào quan có màng bao bọc (trừ riboxom)

- Có hệ thống nội màng bao bọc chia tế bào chất thành nhiều xoang riêng biệt

0.5đ 0.5đ

Cấu trúc

vùng nhân

hoặc nhân

- Nhân không có màng bao bọc (nhân hoàn chưa hoàn chỉnh) gọi là vùng nhân

ADN mạch vòng không liên kết protein

- Nhân có màng bao bọc (nhân hoàn chỉnh)

ADN mạch thẳng liên kết protein

0.5đ

a - N= (2.L) : 3,4 = (2 5100) : 3,4 = 3000 nu

- C = N : 20 = 3000 : 20 = 150 ( vòng)

- Y = N -1 = 3000 – 1 = 2999 ( liên kết)

0.25đ 0.25đ

%A - %G = 10 % %A + %G = 50%

=>%A=%T=30% ; %G =%X=20%

- Số lượng A=T=30% x 3000 = 900(nu) G=X=20% x 3000 = 600(nu) (HS giải cách khác nếu đúng cũng cho điểm tối đa)

0.5đ 0.5đ

Gm = 120 nu ; Xm = G – Gm = 600 – 120 = 480 ( nu) (HS giải cách khác nếu đúng cũng cho điểm tối đa)

0.5đ

Ngày đăng: 09/01/2021, 18:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w