Hỏi có bao nhiêu cách xếp 10 học sinh thành một hàng dọc sao cho không co hai học sinh nào cùng giới tính đứng cạnh nhau.. Không chẵn không lẻ.[r]
Trang 1SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
( Đề có 6 trang )
KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – 11
Thời gian làm bài : 90 Phút
Họ tên : Số báo danh :
Câu 1: Cho đường thẳng a nằm trên mp(P), đường thẳng b cắt mp(P) tại O và O không thuộc a Vị
trí tương đối của a và b là
A chéo nhau B cắt nhau C song song nhau D trùng nhau
Câu 2: Cho hai đường thẳng a và b chéo nhau Có bao nhiêu mặt phẳng chứa a và song song với
b?
Câu 3: Chu kỳ của hàm số ycosx là:
3
Câu 4: Cho hình bình hành ABCD, Phép tịnh tiến
BA
T biến:
A A thành D B C thành B C B thành C D C thành D
Câu 5: Nghiệm của phương trình sinx1 là:
A
2
x k
2
x k
2
x k
Câu 6: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm của SA và SC, khẳng
định nào sau đây đúng?
A MN//mp(SBC) B MN//mp(SCD) C MN//mp(ABCD) D MN//mp(SAB) Câu 7: Gieo một đồng tiền cân đối và đồng chất bốn lần Xác suất để cả bốn lần xuất hiện mặt sấp
là:
A 4
16
Câu 8: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A 1;1 và I 2;3 Phép vị tự tâm I tỉ số k 2 biến điểm A thành điểm A Tọa độ điểm A là
A A 0; 7 B A 4; 7 C A 7; 0 D A 7; 4
Câu 9: Cho tứ diện ABCD, G là trọng tâm tam giác BCD, M là trung điểm CD, I là điểm trên đoạn thẳng AG, BI cắt mặt phẳng (ACD) tại J Khẳng định nào sau đây sai?
A AM ACD ABG B DJ ACD BDJ
C J là trung điểm AM D A, J, M thẳng hàng
Câu 10: Cho tập A1; 2;3; 4;5;6 Từ tập A có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số
khác nhau.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ các số trên Tính xác suất biến cố sao cho tổng 3 chữ
số bằng 9
A 7
20 Câu 11: Có bao nhiêu số tự nhiên có hai chữ số mà các chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn
vị?
Mã đề 102
Trang 2Câu 12: Nghiệm của phương trình lượng giác 2
2sin x3sinx 1 0 thõa điều kiện 0
2
x
là:
A
3
x
6
x
6
2
x
Câu 13: Giải phương trình 2 2 2
sin xsin 3x2cos 2x0
A xk ,
8 2
k
8 4
k
C
2
x k,
k
2
x k,
k
Câu 14: Xét hai mệnh đề sau:
(I) ;3
2
x
: Hàm số
1
s inx
y giảm
(II) ;3
2
x
: Hàm số 1
cos
y
x
giảm
Mệnh đề đúng trong hai mệnh đề trên là:
A Chỉ (II) đúng B Cả 2 đúng C Cả 2 sai D Chỉ (I) đúng Câu 15: Cho hình chóp tứ giác S ABCD với đáy ABCD có các cạnh đối diện không song song với nhau và M là một điểm trên cạnh SA.Tìm giao điểm của đường thẳng SB với mặt phẳng MCD
A Điểm N, trong đó EABCD,N SBEM
B Điểm H, trong đó EABCD,H SAEM
C Điểm F, trong đó E ABCD,F SCEM
D Điểm T, trong đó EABCD,T SDEM
Câu 16: Gieo một đồng tiền liên tiếp 3 lần thì n( ) là bao nhiêu?
Câu 17: Trong khai triển 6
2a1 , tổng ba số hạng đầu là:
2a 6a 15a B 6 5 4
64a 192a 240a C 6 5 4
64a 192a 480a D 6 5 4
2a 15a 30a
Câu 18: Lớp 11A có 45 học sinh Có bao nhiêu cách phân công một nhóm gồm 2 người trực nhật
trong một ngày, trong đó có một nhóm trưởng ?
Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn 2 2
: x 6 4 23 0,
đường tròn C là ảnh của đường tròn C có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ v 3;5 và phép vị tự 1
; 3
O
V
A 2 2
' : 2 1 6
' : 2 1 36
C 2 2
' : 2 1 4
' : 2 1 2
Câu 20: Số nghiệm thuộc ;69
14 10
2sin 3 1 4sinx x 1 là
Câu 21: Từ 1 nhóm học sinh của lớp 10A gồm 5 bạn học giỏi môn Toán, 4 bạn học giỏi môn Lý, 3
bạn học giỏi môn Hóa, 2 bạn học giỏi môn Văn Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để tham gia thi hành trình tri thức Tính xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho có ít nhất 1 bạn học giỏi Toán và ít nhất 1 bạn học giỏi Văn
A 415
1001
415
1001
1001
P
Trang 3Câu 22: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số 2
4sin 2 sin 2
4
y x x
A M 2 1 B M 2 2 C M 2 1 D M 2
Câu 23: Cho phương trình: 3cosxcos2xcos3x 1 2sin sin 2x x Gọi là nghiệm lớn nhất thuộc khoảng 0; 2 của phương trình Tính sin
4
.
2
2
Câu 24: Cho tam giác đều tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc , 0 2, biến tam giác trên thành chính nó?
Câu 25: Tìm các số hạng của khai triển 9
3
3 2 là một số nguyên
Câu 26: Điều kiện để phương trình m.sinx3cosx5 có nghiệm là:
4
m m
Câu 27: Cho x0 là nghiệm của phương trình sin cosx x 2 sin x cosx 2 thì giá trị của
0
3 sin 2
P x là
2
P C P0 D P3
Câu 28: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O Mlà trung điểm của OC, Mặt phẳng qua M song song với SA và BD, Thiết diện của hình chóp với mặt phẳng là:
A Hình chữ nhật B Hình tam giác C Hình ngũ giác D Hình bình hành Câu 29: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn ( )C có phương trình 2 2
(x 1) (y 2) 4 Hỏi phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua trục Oy và phép tịnh tiến theo vectơ v(2;3) biến ( )C thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
(x 1) (y 1) 4 B 2 2
4
(x 2) (x 3) 4 D
(x 2) (y 6) 4
Câu 30: Xét bốn mệnh đề sau:
(1) Hàm số y sinx có tập xác định là
(2) Hàm số y cosx có tập xác định là
(3) Hàm số ytanx có tập xác định là \
2
D k k
(4) Hàm số ycotx có tập xác định là \
2
D k k
Số mệnh đề đúng là
Câu 31: Giải phương trình 3 cos sin 2sin 2
A
7
2 6
, 2
k
B
5 2 6
, 7
2 6
k
Trang 4
C
2
, 2
k
D
5 2 6
, 2
k
Câu 32: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng tâm 1; 2
2
I
biến đường tròn 2 2
C x y thành đường tròn C có phương trình là:
A 2 2
x y B 2 2
x y
C 2 2
x y D 2 2
x y
Câu 33: Sau bữa tiệc, mỗi người bắt tay một lần với mỗi người khác trong phòng Có tất cả 66 người lần lượt bắt tay Hỏi trong phòng có bao nhiêu người:
Câu 34: Cho tứ diện ABCD, gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và CD, giao tuyến của hai mặt
phẳng MBD và ABN là:
Câu 35: Từ các số 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một?
Câu 36: Một lô hàng gồm 1000 sản phẩm, trong đó có 50 phế phẩm Lấy ngẫu nhiên từ lô hàng đó
1 sản phẩm Xác suất để lấy được sản phẩm tốt là:
Câu 37: Với giá trị nào của mthì phương trình sinx m 2 có nghiệm?
A m 1 B m 1 C 1 m 3 D m1
Câu 38: Một tổ học sinh gồm có 5 học sinh nam và 5 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách xếp 10
học sinh thành một hàng dọc sao cho không co hai học sinh nào cùng giới tính đứng cạnh nhau
A 10!
B 9!
C 2.5!.5!
D 5!.5!
Câu 39: Phương trình 2
3 tanx1 sin x 1 0 có nghiệm là:
A
6
x k
3
x k
6
x k
6
x k
Câu 40: Trong khai triển nhị thức
8 3
8
x x
, số hạng không chứa x là:
Câu 41: Phương trình 6sin2x7 3 sin 2x8cos2x6 có các nghiệm là:
A 8
12
3 4 2 3
6
3
Câu 42: Xét tính chẵn lẻ của hàm số 2019
sin cos
f x x nx, với n Hàm số y f x là:
Câu 43: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi d là giao tuyến của hai mặt
Trang 5phẳng SAD và SBC Khẳng định nào sau đây đúng?
A d qua S và song song với BD B d qua S và song song với AB
C d qua S và song song với DC D d qua S và song song với BC
Câu 44: Để phương trình: 2
sin x 2 m 1 sinx 3m m 2 0 có nghiệm, các giá trị thích hợp của tham số m là:
m
m
m m
m m
Câu 45: Gọi S là tập hợp các sô tự nhiên có 9 chữ số đôi một khác nhau Chọn ngẫu nhiên một số trong tập S Tính xác suất để số được chọn có đúng bốn chữ số lẻ sao cho số 0 luôn đứng giữa hai chữ số lẻ
A 20
54
Câu 46: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là một hình thang với đáy AD và BC Biết
,
ADa BCb , Gọi I và J lần lượt là trọng tâm các tam giác SAD và SBC, Mặt phẳng ADJ cắt ,
SB SC lần lượt tại M N, Mặt phẳng BCI cắt SA SD, tại P Q, Giải sử AM cắt BP tại E ; CQ cắt
DN tại F Tính EF theo a b,
2
5
3
5
EF a b
Câu 47: Có bao nhiêu số tự nhiên có 2018 chữ số sao cho trong mỗi số tổng các chữ số bằng 5 ?
1 4 C 2 C A C A C C
1 2 C 2C C C
1 2 A 2A A C
1 2 A 2 C A C A C
Câu 48: Cho phương trình: 4 4 6 6 2
4 sin x cos x 8 sin x cos x 4sin 4xm trong đó m là tham số
Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
A
0
25 4
m
m
2
m
D m 2hay m0
Câu 49: Tính tổng 0 2 1 2 2 2 2
n
A 1
2 1
n
n
2
n n
n
C
Câu 50: Học sinh A thiết kế bảng điều khiển điện tử mở cửa phòng học của lớp mình Bảng gồm
10 nút, mỗi nút được ghi một số từ 0 đến 9 và không có hai nút nào được ghi cùng một số Để mở cửa cần nhấn 3 nút liên tiếp khác nhau sao cho 3 số trên 3 nút theo thứ tự đã nhấn là ba số tăng dần
và có tổng bằng 10 Học sinh B chỉ nhớ được chi tiết 3 nút là 3 số tăng dần Tính xác suất để B mở được cửa phòng học đó biết rằng để nếu bấm sai 3 lần liên tiếp cửa sẽ tự động khóa lại
A 189
5
- HẾT -
Trang 61
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
()
ĐÁP ÁN NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN TOÁN – 11
Thời gian làm bài : 90 Phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
102
1 A 26 B
3 A 28 B
10 D 35 B
11 D 36 C
12 B 37 C
13 C 38 C
14 A 39 D
15 ABCD 40 B
16 B 41 C
17 B 42 B
18 A 43 D
19 ABCD 44 C
20 D 45 D
21 A 46 D
22 B 47 A
23 B 48 A
24 A 49 D
25 D 50 A