1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề kiểm tra có đáp án 1 tiết môn hình học lớp 10 năm học 2018-2019 trường THPT kiên lương mã đề 20191001 | Toán học, Lớp 10 - Ôn Luyện

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 189,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG TRƯỜNG THPT KIÊN LƯƠNG.. ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT KIÊN LƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Năm học 2018 – 2019 MÔN: HÌNH HỌC 10 – CHƯƠNG III

Thời gian làm bài: 45 phút (Đề gồm có 02 trang)

Giáo viên coi kiểm tra: ………

I PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm).

Bài 1 (4,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho DABC biết A 1 2 B 2 3 C( ) (; ; ;- ) (; - 1 1; )

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và có véctơ chỉ phương

3; 2

u  

b) Viết phương trình tổng của đường thẳng đi qua hai điểm B và C.

c) Viết phương trình đường cao kẻ từ C của tam giác ABC.

d) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với đường thẳng

: 3x 4y 1 0

Bài 2 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, Cho tam giác ABC cân tại A Biết phương trình các

đường thẳng AB, BC lần lượt là x 7y14 0 và 2x y  2 0 Viết phương trình cạnh

AC, biết đường thẳng AC đi qua điểm M4;0

II PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm).

Câu 1: Cho đường thẳng

4 5

d

ì = -ïï

íï = +

ïî Véctơ nào sau đây là véctơ chỉ phương của đường thẳng( )d ?

A u =uur1 (5; 3- )

B u = -uur2 ( 3; 5)

C u =uur3 ( )1; 4

D u =uur4 (5; 3)

Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng d: 2x 3y2019 0 là

A

3 2

k 

3 2

k 

2 3

k 

2 3

k 

Câu 3: Cho( )d : 2 x y 6- - =0

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng ( )d ?

A A(2; 5 )

B B(3; 4 - )

C C(5; 4 )

D D(4; 3 )

Câu 4: Đường thẳng đi qua hai điểm A4;0

B0;5

có phương trình là

A

1

4 5

1

45 

1

5 4

0

4 5

Câu 5: Đường thẳng đi qua M(x ; y0 0)

và nhận u =(a; b)

r

làm véctơ chỉ phương, có phương trình tham số là

Trang 2

A

0 0

x x at

y y bt

ì = +

ïï

íï = +

0 0

x x at

y y bt

ì = -ïï

íï = +

C a x( - x0)+b y( - y0) =0

0 0

x a x t

y b y t

ì = + ïï

íï = +

Câu 6: Khoảng cách từ điểm M(1;- 1) đến đường thẳng D: 3x- 4y- 17= 0 là

18

7

5

Câu 7: Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1 : 2x- y- 10=0

d2 :x- 3y+ =9 0

A 30 o B 45 o C 60 o D 135 o

Câu 8: Cho 2 đường thẳng  d1 : 2x y  3 0, d2 : 4x 8y 1 0

Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A ( )d1

// d2

B ( )d1  d2

C ( )d1

 d2

D ( )d1

cắt nhưng không vuông góc với  d2

Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I -( 1; 2)

và song song với

đường thẳng có phương trình

2 4

ì = ïï

íï =

A x+2y- 3=0.

B x+2y=0.

C x- 2y+ =5 0.

D - +x 2y- 5=0.

Câu 10: Cho

 : 2 3

3

 

 

d

Hỏi có bao nhiêu điểm M d

cách A6;2

một đoạn bằng 17

Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua điểm M5; 3 

và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và

B sao cho M là trung điểm của AB là

A 3x 5y 30 0. B 3x5y 30 0. C 5x 3y 34 0. D 5x 3y34 0

Câu 12: Cho hai điểm P6;1

Q1; 4 

và đường thẳng : 2x y 1 0 Gọi điểm M a b ; 

thuộc  sao cho tam giác MPQ có chu vi nhỏ nhất Tính tổng 2 2

3

A S  7 B S  8 C S  4 D S  3

Trang 3

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 01

11.A 12.D

Bài 1

(4

điểm)

(4,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho DABC biết

( ) (; ; ; ) (; ; )

A 1 2 B 2 3 C- - 1 1

a) Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A và có

véctơ chỉ phương u  3; 2 

+ Đt d có:

( )

1; 2 : 3; 2

VTCP u

ïï

-ïïî r + PTTS:

1 3

2 2

ì = + ïï

íï = -ïî

0,5*2

b) Viết phương trình tổng của đường thẳng đi qua hai điểm B và C

+ Đt BC có:

2; 3

ìï - Î ïï

+ PTTQ: 4(x- 2)+3(y+ = Û3) 0 4x+3y+ =1 0

0,5*2

c) Viết phương trình đường cao kẻ từ C của tam giác ABC

+ Đt d1 có:

1

1;1

ìï - Î ïï

-ïïî r uuur + PTTQ d1: 1(x+ -1) 5(y- 1) = Û0 x- 5y+ =6 0

0,5*2

d) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm B và vuông góc với

đường thẳng : 3x 4y 1 0

+

Δ

2; 3

ìï - Î ïï

-ïïî ur uur +PTTS:

2 3

3 4

ì = + ïï

íï = -ïî

0,25* 4

Bài 2

(1

điểm)

+ Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ

7 14 0

0;2

B

  

  

 Gọi H là trung điểm của BC Đường thẳng

 đi qua M song song với BC cắt

AB tại N và cắt AH tại I Ta có:

Phương trình đường thẳng  : 2xy 8

+ Tọa độ điểm N là nghiệm của hệ

7 14 0 14 12

;

5 5

N

  

 + Do tam giác ABC cân tại A, suy ra I là trung điểm của MN, nên

17 6

;

5 5

 

Đường thẳng AH đi qua I và vuông góc với BC nên có phương trình

2 1 0

xy  + Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương trình

 

2 1 0

1;0

H

  

  

Từ đó suy ra tọa độ điểm C2; 2  và phương trình đường thẳng

AC : x - y - 4 = 0

0,25* 4

Ngày đăng: 09/01/2021, 17:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w