1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

bài giảng kế toán doanh nghiệp 4 ktdn nâng caoths nguyễn thị thanh thủy 1 tài liệu luyện thi av chứng chỉ ciuh tháng 9 2013 file nghe đáp án tài liệu đáp án tài liệu avciuh 92013

75 22 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Neáu nguyeân vaät lieäu thöøa xaùc ñöôïc nguyeân nhaân, do beân baùn xuaát nhaàm, doanh nghieäp giöõ hoä cho beân baùn, keá toaùn ghi ñôn beân Nôï TK 002 giaù trò VL thöøa.. Neáu ng[r]

Trang 1

CHƯƠNG 7

KẾ TOÁN

Trang 2

1 Khái niệm

– Được giữ để bán trong kỳ sản

xuất, kinh doanh bình thường ;

– Đang trong quá trình sản xuất,

kinh doanh dở dang ;

– Nguyên liệu, vật liệu, công cụ,

dụng cụ để sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh hay cung cấp dịch vụ

I T NG QUAN V HTK ỔNG QUAN VỀ HTK Ề HTK

Trang 3

2 Nguyên tắc hạch toán HTK

I T NG QUAN V HTK ỔNG QUAN VỀ HTK Ề HTK

1

3

Trang 4

b

c

+ + + -

CỤ THỂ:

Trang 6

Sổ sách

Tồn ĐK + N - Tồn CK Tồn CK ???

Tồn ĐK + N - X

Trang 8

1 Những vấn đề chung về nguyên vật liệu II KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU

Trang 9

1 Những vấn đề chung về nguyên vật liệu II KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU

B Phân loại

Trang 10

1 Những vấn đề chung về nguyên vật liệu

II KẾ TOÁN NGUYÊN VẬT LIỆU

C Sổ kế tốn và quy trình kế tốn

Trang 11

Sơ đồ hạch toán mua NVL trong nước về nhập kho

Trang 12

Sơ đồ hạch toán NVL n ước ngoai về nhập kho c ngoai về nhập kho

d.1 PP kê khai thường xuyên

152

331, 111, 112 331

111, 112

33312

(2) (4)

(1)

(3)

(7) CKTM, GGHB

515

(8) CKTT

(4)

Trang 13

Nhập kho nguyên vật liệu, phát hiện chênh lệch

Chênh lệch thiếu

a Nếu thiếu do hao hụt trong định mức kế toán căn cứ số liệu trên hoá đơn ghi sổ.

b Nếu nguyên vật liệu thiếu không nằm trong định mức cho phép và chưa xác định được nguyên nhân

3 Tính giá nguyên vật liệu (5)

Trang 14

Sơ đồ chênh lệch thiếu

Trang 15

Nhập kho NVL, phát hiện chênh lệch

Chênh lệch thừa

a Nếu nguyên vật liệu thừa xác được nguyên nhân, do bên bán xuất nhầm, doanh nghiệp giữ hộ cho bên bán, kế toán ghi đơn bên Nợ TK 002 giá trị VL thừa Khi bên bán nhận lại ghi đơn bên Có TK 002.

b Nếu nguyên vật liệu thừa chưa xác định được nguyên nhân và được doanh nghiệp nhập kho

3 Tính giá nguyên vật liệu (6)

Trang 16

Sơ đồ chênh lệch thừa

152

133

331, 111, 112, 311

3381

Trang 17

Chênh lệch thừa

 Trường hợp xác định được nguyên nhân

do người bán xuất nhầm Doanh nghiệp xuất trả số hàng trên

Nợ TK 3381Có TK 152

 Trường hợp xác định được nguyên nhân

do người bán xuất nhầm và đồng ý bán

luôn cho doanh nghiệp

3 Tính giá nguyên vật liệu (7)

Trang 18

Sơ đồ hạch toán

3381

133

111, 112, 331

Trang 19

Khi nhập nguyên vật liệu từ các nguồn khác:

a Do tự sản xuất ra căn cứ vào giá thành thực tế của vật liệu được sản xuất để ghi

Nợ TK 152 Có TK 154 “Chi phí SXKD dở dang” (Kê khai thường xuyên)

Hoặc Có 632 (Kiểm kê định kỳ)

3 Tính giá nguyên vật liệu (8)

Trang 20

b Nhập vật liệu thuê ngoài gia công, chế

biến hoàn thành

Trang 21

c Nhận góp vốn liên doanh bằng nguyên vật liệu

Trang 22

Hạch toán xuất kho nguyên vật liệu

152 621, 627, 641, 642, 241…

136 (1361)

811

811 711

222, 128

Giá xuất kho > Giá góp vốn Giá xuất kho < Giá góp vốn

3 Tính giá nguyên vật liệu (11)

Đầu tư vào Cty liên kết Thanh lý NVL (giá vốn) Đơn vị trực thuộc

Trang 23

Hạch toán kiểm kê nguyên vật liệu

Khi kiểm kê phát hiện có nguyên vật liệu thiếu

3 Tính giá nguyên vật liệu (12)

Trang 24

Hạch toán kiểm kê nguyên vật liệu

Khi kiểm kê phát hiện có nguyên vật liệu thừa

Trang 25

Hạch toán đánh giá lại vật liệu

(1) Khi đánh giá lại làm tăng giá trị của nguyên vật

liệu:

Nợ TK 152 - Phần chênh lệch tăng

Có TK 412

(2) Khi đánh giá lại làm giảm giá trị nguyên vật liệu:

Nợ TK 412 - Phần chênh lệch giảm

Có TK 152

3 Tính giá nguyên vật liệu (14)

Trang 26

Hạch toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Mức dự phòng giảm giá vật tư cho năm kế

hoạch = Lượng vật tư tồn kho giảm giá tại thời điểm lập báo cáo tài chính năm x ( Giá hạch

toán trên sổ kế toán - Giá thực tế trên thị trường tại thời điểm lập báo cáo tài chính năm)

3 Tính giá nguyên vật liệu (15)

Trang 27

Hạch toán dự phòng giảm giá hàng tồn kho

Tài khoản sử dụng:

TK 159 “Dự phòng giảm giá hàng tồn kho”

a Cuối niên độ khi tiến hành lập dự phòng giảm

giá hàng tồn kho:

Mức dự phòng giảm giá vật tư cho năm kế

Trang 28

b Cuối niên độ sau:

_ Trường hợp khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho phải lập ở cuối kỳ kế toán năm nay lớn hơn khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho đã lập

ở cuối kỳ kế toán năm trước số chênh lệch lớn hơn được lập thêm, ghi:

Số lập thêm: Nợ TK 632

Có TK 159 _ Ngược lại, thì số chênh lệch nhỏ hơn được

hoàn nhập, ghi:

Số giảm bớt: Nợ TK 159

Có TK 632

3 Tính giá nguyên vật liệu (17)

Trang 29

C/ Hạch toán NVL theo phương pháp

kiểm kê định kỳ

 Phương pháp hạch toán

 TK sử dụng TK 611(6111)

3 Tính giá nguyên vật liệu (18)

Trang 30

Sơ đồ hạch toán

(2)

Trị giá vật liệu hiện cịn

chuyển đi (3)

Trang 31

1 Khái niệm

Công cụ, dụng cụ là các loại tư liệu lao động được sử dụng cho các hoạt động SXKD khác nhau nhưng không đủ tiêu chuẩn trở thành TSCĐ

Việc tính giá nhập, xuất công cụ, dụng cụ

cũng được thực hiện tương tự như đối với vật liệu

II Kế toán công cụ dụng cụ (1)

Trang 32

2 Tài khoản sử dụng

TK 153 “Công cụ, dụng cụ”, TK 153 có 3 tài khoản cấp 2:

_ 1531 “Công cụ, dụng cụ”

_ 1532 “Bao bì luân chuyển”

_ 1533 “Đồ dùng cho thuê”

II Kế toán công cụ dụng cụ (2)

Trang 33

3 Phương pháp hạch toán

II Kế toán công cụ dụng cụ (3)

Trang 34

Mức phân bổ từng kỳ = (Giá trị của công cụ, dụng cụ xuất dùng + Trị giá phế liệu ước thu)/ Số kỳ dự kiến phân bổ

Nếu doanh nghiệp sử dụng phương pháp kiểm kê định kỳ để hạch toán công cụ, dụng cụ thì kế toán cũng sử dụng TK 611 và phản ánh tương tự như vật liệu

II Kế toán công cụ dụng cụ (4)

Trang 35

III Kế toán CPSX KD dở dang

621

622

627

Nhập kho

CP SXC cố định được tính vào Zsp khi

SXtt < Công suất bình thường

SDĐK

SDCK

Trang 36

(5) GHI ĐEN (4) GHI ĐỎ

(2)

Trang 37

(1): Lương (2): Tiền ăn, đồng phục,

(5) (4)

(6)

Trang 39

154

Trang 40

S L Ố LƯỢNG SAN ƯỢNG SAN NG SAN PHAM DO DANG

DO DANG CUOI KY

Ví dụ: Sách ĐHCN/176

A ĐÁNH GIÁ SPDD THEO CP NVL TRỰC TIẾP

Trang 41

Ví dụ:

CPSXDDDK: 1.500

CPSXKD Trong kỳ: + Cp NVL tt: 18.000

+ Cp NC tt: 1.700 + CP SXC: 1.300

Số lượng thành phẩm: 250, bán Tp: 70

A ĐÁNH GIÁ SPDD THEO CP NVL TRỰC TIẾP

Bài giải

Trang 42

3.4 Các phương pháp đánh giá SPDD

B ĐÁNH GIÁ SPDD THEO PP ƯỚC LƯỢNG SP H.THÀNH TƯƠNG ĐƯƠNG

B.1 NVL ĐƯỢC ĐƯA VÀO ĐẦU QUY TRÌNH SẢN XUẤT

CPSXDD

DK +

CPSX PHAT SINH TRONG

KY

+

SO LUONG SP

H THANH TRONG KY

S L Ố LƯỢNG SAN ƯỢNG SAN NG SAN PHAM DD CUOI KY THANH SPHT TUONG DUONG

X

S Ố LƯỢNG SAN

L ƯỢNG SAN NG SAN PHAM DD CUOI KY THANH SPHT TUONG DUONG

Trang 43

Ví dụ:

CPSXDDDK: + CP NVL tt: 1.000

+ CP chế biến: 500 CPSXKD Trong kỳ: + Cp NVL tt: 18.000

+ Cp NC tt: 1.700 + CP SXC: 1.300

Số lượng thành phẩm: 250, bán Tp: 70 (tỷ lệ hòan thành 80%)

B ĐÁNH GIÁ SPDD THEO PP ƯỚC LƯỢNG SP H.THÀNH TƯƠNG ĐƯƠNG

B.1 NVL ĐƯỢC ĐƯA VÀO ĐẦU QUY TRÌNH SẢN XUẤT

Trang 44

B ĐÁNH GIÁ SPDD THEO PP ƯỚC LƯỢNG SP H.THÀNH TƯƠNG ĐƯƠNG

B.1 NVL ĐƯỢC ĐƯA VÀO ĐẦU QUY TRÌNH SẢN XUẤT

Bài giải

Trang 45

3.4 Các phương pháp đánh giá SPDD

B ĐÁNH GIÁ SPDD THEO PP ƯỚC LƯỢNG SP H.THÀNH TƯƠNG ĐƯƠNG

B.2 NVL ĐƯỢC ĐƯA DẦN VÀO QUY TRÌNH SẢN XUẤT

CPNCTT, CPSX CHUNG)

SP DD = SPHT X TỶ LỆ HÒAN THÀNH

Cpsx ddck =

CPSXDD

DK +

CPSX PHAT SINH TRONG

KY

+

SO LUONG SP

H THANH TRONG KY

S L Ố LƯỢNG SAN ƯỢNG SAN NG SAN PHAM DD CUOI KY THANH SPHT TUONG DUONG

X

S Ố LƯỢNG SAN

L ƯỢNG SAN NG SAN PHAM DD CUOI KY THANH SPHT TUONG DUONG

Trang 46

Ví dụ:

CPSXDDDK: + CP NVL tt: 1.000

+ CP chế biến: 500 CPSXKD Trong kỳ: + Cp NVL tt: 18.000

+ Cp NC tt: 1.700 + CP SXC: 1.300

Số lượng thành phẩm: 250, bán Tp: 70 (tỷ lệ hòan thành 80%)

Bài giải

B ĐÁNH GIÁ SPDD THEO PP ƯỚC LƯỢNG SP H.THÀNH TƯƠNG ĐƯƠNG

B.2 NVL ĐƯỢC ĐƯA DẦN VÀO QUY TRÌNH SẢN XUẤT

Trang 47

CPSXDD

DK +

CPSX PHAT SINH TRONG

KY

+

SO LUONG SP

H THANH TRONG KY

S L Ố LƯỢNG SAN ƯỢNG SAN NG SAN PHAM DD CUOI KY THANH SPHT TUONG DUONG

(50%)

X

S Ố LƯỢNG SAN

L ƯỢNG SAN NG SAN PHAM

DD CUOI

KY THANH SPHT TUONG DUONG

(50%)

Trang 48

D.ĐÁNH GIÁ SPDD THEO CHI PHÍ ĐỊNH MỨC HOẶC K.HỌACH

CPSX

DDCK =

SỐ LƯỢNG SPDD CKỲ x

CPSX THEO ĐỊNH MỨC X

Trang 49

-CÁC KHỎAN LÀM GIẢM CHI PHÍ

3.5.1 Tính giá thành theo PP trực tiếp

Ví dụ: (Sách ĐHCN)

Trang 50

PXSX Từng lọai

sản phẩm

Từng lọai sản phẩm

CP NVL tt

CP NC tt

CP SXC

Trang 52

B.PXSX SX RA NHIỀU LOẠI SẢN PHẨM`

Bài giải:

a Chi phí sản phẩm dở dang cuối kỳ

Trang 53

B.PXSX SX RA NHIỀU LOẠI SẢN PHẨM`

Bài giải:

B Phân bổ chi phí SXC

Trang 54

B.PXSX SX RA NHIỀU LOẠI SẢN PHẨM`

Bài giải:

c Giá thành sản phẩm

Trang 55

3.5 Các phương pháp tính giá thành SP

CPSX

DDCK =

CPSX DDDK +

CPSX PHÁT

SINH TRONG KỲ

- CPSX DDCK -

Giá trị

sp phụ thu hồi được

3.5.2 Tính giá thành theo PP loại trừ SP phụ

Trang 56

Ví dụ:

-CPSXDDDK: 300.000

- CPSXKD Trong kỳ: + Cp NVL tt: 4.000.000

+ Cp NC tt: 1.000.000 + CP SXC: 600.000

Trang 57

Bài giải

Trang 58

3.5 Các phương pháp tính giá thành SP

CPSX

CPSX DDDK +

CPSX PHÁT

SINH TRONG KỲ

- CPSX DDCK -

Giá trị

sp phụ thu hồi được

x Hệ số quy

đổi

Trang 59

Ví dụ:

CPSXDDDK: 400.000

CPSXKD Trong kỳ: + Cp NVL tt: 3.000.000

+ Cp NC tt: 500.000 + CP SXC: 700.000

Số lượng thành phẩm: + 1.000 spA; 500 spB Bán Tp: 220 spA; 150 spB

Hệ số sp: A là 1; B là 1.2

Đánh giá SPDDCK theo chi phí NVLtt

Bài giải

Trang 60

Bài giải

Trang 63

Số lượng thành phẩm: + 1.000 spA; 500 spB

Bán Tp: 200 spA; 100 spB,mức độ hoàn thành 40%, CPSXDDCK đánh giá theo Z kế hoạch

Vliệu sử dụng từ đầu quá trình SX

Trang 64

Bài giải

Trang 66

3.5 Các phương pháp tính giá thành SP

3.5.4 Tính giá thành theo PP liên hợp

3.5.5 Tính giá thành theo PP đơn đặt hàng 3.5.6 Tính giá thành theo PP phân bước

Trang 67

3.5.6 Tính giá thành theo PP phân bước

a Có tính GT bán TP ở từng bước (PP kết chuyển tuần tự) )

Trang 68

80 BTP2

10 SPDD: 60%72.500

Trang 69

Bài giải:

a Ở giai đoạn 1

Trang 70

Bài giải:

b Ở giai đoạn 2

Trang 71

Bài giải:

C Ở giai đoạn 3

Trang 72

3.5.6 Tính giá thành theo PP phân bước

b KO tính GT bán TP ở từng bước (PP kết chuyển song song) )

Bán TP1

Bán TP2

Bán TPn

THÀNH PHẨM

Tổng GTTP = CP NVLtt + CPCB1 + CPCB2 +…

Trang 73

80 BTP2

10 SPDD: 60%72.500

Trang 74

Bài giải:

Trang 75

CPSX dở dang cuối tháng

Tổng giá thành sp hoàn thành

CP NVL tt

CP NC tt

CP SXC

Cộng

Ngày đăng: 09/01/2021, 17:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w