Xác định số dự phòng phải trích bổ sung hoặc phải. hoàn nhập trong năm 200x+1[r]
Trang 1Kế toán các khoản
đầu tư ngắn hạn
Chương 4
GV: PHẠM TÚ ANH
Trang 2Thay đổi:
QUY MÔ + KẾT CẤU
Vốn chủ sở hữu +
Vốn vay
Thay đổi:
QUY MÔ + KẾT CẤU
Trang 3I KHÁI NIỆM VÀ NGUYÊN TẮC
2 PHÂN LOẠI
ĐẦU TƯ NGẮN HẠN
ĐẦU TƯ DÀI HẠN
3 NỘI DUNG
ĐẦU TƯ CK
NGẮN HẠN
DỰ PHÒNG GIẢMGIÁ ĐTƯNH
ĐẦU TƯNHẠN KHÁC
Trang 5I KHÁI NIỆM VÀ NGUYÊN TẮC
4 NGUYÊN TẮC
b Góp vốn liên doanh, liên kết ngắn hạn
Giá trị góp vốn Mở sổ chi tiết
Hợp đồng KH KhácTiền Hiện vật
Giá thỏa thuận
Trang 7II KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ CHỨNG KHOÁN NGẮN HẠN
- Trị giá CK đáo hạn, chuyển nhượng hoặc được thanh toán
Tổng PSN Tổng PSC
Trang 9II KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
Trang 11II KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ CHỨNG KHOÁN NGẮN HẠN
Trang 13Bài tập
phát sinh như sau:
NV1: Ngày 01/03/200x: Mua 1 số tín phiếu ngắn hạn trị giá mua 4000 trđ, đã thanh toán bằng chuyển khoản, chi phí môi giới 20 triệu đồng, đã thanh toán bằng tiền mặt
NV2: Ngày 01/04/200x: Doanh nghiệp chi tiền mặt
300 trđ mua kỳ phiếu của Agribank có kỳ hạn 6
tháng, lãi suất 19,5%/năm, lĩnh lãi cuối kỳ
Trang 14NV4: Đến ngày 31-12-200X, nhận được thông báo
về khoản lãi đầu tư tín phiếu ngắn hạn ở NV1 cho
cả năm là 60trđ
Trang 15Bài Giải
Bài 2:
Trang 16Thời hạn thu hồi trong vòng 1 năm
Trang 17III KẾ TOÁN CÁC KHOẢN ĐTƯ
NGẮN HẠN KHÁC
2 NGUYÊN TẮC
Giá trị khoản đtưGiá thỏa thuậnNếu có chênh lệch với gtrị sổ sách
Nợ 811 Có 711
Trang 18Tổng PSN Tổng PSC
-Giá trị các khoản đầu tư ngắn hạn khác
giảm
Trang 21IV KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM
GIÁ ĐTƯ NGẮN HẠN
1 KHÁI NIỆM
Tạo nguồn lực TC = Trích trước vào CPSXKD
Giảm thiểu RR Các khoản đầu tư ngắn
Hạn bị giảm giá
Trang 23IV KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM
Trang 24Giá gốc
CK
-Giá CK thực tế trên thị trường
Trang 25IV KẾ TOÁN DỰ PHÒNG GIẢM
GIÁ ĐTƯ NGẮN HẠN
Trang 27Bài tập
1. Tại 1 DN cuối năm 200x: (Đvt: 1.000đ)
- Số dự phòng giảm giá đã trích năm trước còn lại:
+ Dự phòng giảm giá của cổ phiếu X là: 65.000, cổ
phiếu Y là: 30.000 và trái phiếu Z là: 40.000
- Số dự phòng giảm giá cần trích cho năm 200x+1:
+ Dự phòng giảm giá của cổ phiếu X là: 35.000, cổ
phiếu Y là: 39.000 và trái phiếu Z là: 43.000
Yêu cầu:
a. Xác định số dự phòng phải trích bổ sung hoặc phải
hoàn nhập trong năm 200x+1
Định khoản
Trang 28Bài giải
Trang 29Bài giải