Kiểu mù màu này do 1 alen lặn m nằm trên NST giới tính X. Gi sử quần thể này cân bằng di truyền a) Hãy tính tần số các alen và thành phần các kiêu gen của quần thể.[r]
Trang 1Bài 1: ộ lưỡi ở ườ ộ ườ , alen lặ Q ườ bì ường Mộ
ườ ộ lưỡ l ườ b ặ ườ ộ lưỡ trong QT ườ l 64% b ộ lưỡ l b ?
Gi i:
C u trúc di truyền tổng quát của quần thể: p2AA + 2pqAa + q2aa
Theo gỉa thi t thì : q2 = 1 - 64% = 36% ; q = 0,6 ; p = 0,4
Vậy c u trúc di truyền của quần thể là: 0,16AA + 0,48Aa + 0,36aa
- ười vợ không cuộ lưỡi có kiểu gen (aa) => f (a) = 1
- ười chồng b cuộ lưỡi có 1 trong 2 kiểu gen : AA (0,16/0,64); Aa (0,48/0,64)
=> Tần số alen A là : A = (0,16 + 0,24)/0,64 = 0,4/0,64 = 0,625;
=> Tần số alen a = 0,24/0,64 = 0,375
=> Kh b cuộ lưỡi = 0,625 x 1 = 0,625
Vậy xác su t sinh con trai b cuộ lưỡi = 0,625 x 1/2 = 0,3125
Bài2 : Ở ười A-phân biệ ược mùi v trội hoàn toàn so với a ko phân biệ ược mùi v N u trong 1 cộ ồng
Tần số alen a = 0,4 thì xác su t của một cặp vợ chồ ều phân biệ ược mùi v có thể sinh ra 3 con trong ó 2 con trai phân biệ ược mùi v và 1 con gái ko phân biệ ược mùi v là?
A.1,97% B.9,44% C.1,72% D.52%
C u trúc di của quần thể : p2AA + 2pqAa +q2aa
Vợ và chồng phân biệt (bì ường)) sinh con c phân biệt và không phân biệt mùi v nên
KG Aa x Aa với xác su t = (2pq /p2+ 2pq)2 Xs sinh trai phân biệt = 3/4.1/2 = 3/8
Xs sinh gái không phân biệt = 1/4.1/2 = 1/8
XS bố mẹ ề bì ường sinh 2 trai phân biệt và 1 gái không phân biệt
=3/8.3/8.1/8.C13.(2pq /p2+ 2pq)2 = 1,72%
Câu 3:Một gen có 2 alen nằm trên NST giới tính X ở ạ ươ ồng với Y, alen lặn nh tính trạng
bệnh, alen trội nh tính trạ bì ường Tỉ lệ ười b bệnh trong quần thể ườ l 0 0208 H ười
bì ường không có quan hệ họ hàng k t hôn với nhau, cho rằng quần thể có sự cân bằng di truyền về tính trạng trên Xác su t sinh con b bệnh của cặp vợ chồng là
A 1,92% B 1,84% C 0,96% D 0,92%
C u trúc DT của QT : p2/XAXA + 2pq/XAXa + q2/XaXa + p/XAY + q/XaY (p+q=1)
ười b bệnh = (q2
+ )/2 = 0 0208→ = 0,04 ; p = 0,96 Xác su t 2 ườ bì ường l y nhau sinh con bệnh(mẹ d hợp) = 2pq/(p2 + 2pq) x 1
Xác su t ể sinh con bệnh = 2pq/(p2 + 2pq) x 1/4 = pq/2(p2 + 2pq) = 1,92%
VẬN DỤNG XÁC SUẤT TRONG DI TRUYỀN
QUẦN THỂ
Trang 2Câu 4: Trong mộ ò o biệt lậ 5800 ười số 2800 m ới Trong số này có 196 nam b
mù m ỏ Kiểu mù màu này do 1 alen lặn m nằm trên NST giới tính X Kiểu mù màu này không nh
ưở n sự thích nghi của cá thể Kh í t 1 ph n củ ò o này b mù m ỏ là bao nhiêu?
C (0,07 x 5800)3000 D 3000 x 0,0056 x 0,99442999
Bài giải:
Vì â l o biệt lập nên CTDT của QT này ở TTCB XM
l H bì ường, Xm l nh
bệ mù m ỏ l c, CTDT QT này có dạng:
Giới cái: p2 XMXM+2pq XMXm +q2 XmXm = 1
Giớ ực: p XMY+q XmY
+ Nam mù màu có KG XmY chi m TL q = 0,07 q2 XaXa = 0,0049
Xác su ể 1 ười n b bệnh là 0,0049
Xác su ể 1 ười n không b bệnh là 1 – 0,0049 = 0,9951
Số lượng n o là 5800 - 2800=3000
Xác su ể c 3000 ười n không b bệnh là (0,9951)3000
Vì bi n cố có ít nh 1 ười n b bệnh là bi n cố ối của bi n cố c 3000 ười n ều không b bệnh
Xác su ể có ít nh 1 ười n b bệnh là:
1 – 0,99513000 : A
Câu 5: Một quần thể ười có tần số ười b bệnh bạch tạng là 1/10000 Gi sử quần thể này cân bằng di truyền
a) Hãy tính tần số các alen và thành phần các kiêu gen của quần thể Bi t rằng, bệnh bạch tạng là do một gen lặn nằm trên NST
ườ nh
b) Tính xác su ể 2 ườ bì ường trong QT này l y nhau sinh ra mộ ườ ầu lòng b bệnh bạch tạng
Giải: Gọ l A nh tính trạ bì ườ l nh bệnh bạch tạng
- pA là tần số của alen A, qa là tần số của alen a trong quần thể
a) QT ở trạng thái CBDT nên thỏa mãn công th c về thành phần kiểu gen sau:
p2 AA + 2pq Aa + q2 aa = 1
- q2 = 1/10000 → = 1/100
A + = 1 → A = 1 – 1/100 = 99/100 TS KG AA = p2 = (99/100)2
TS KG Aa = 2pq = 198/10000 TS KG aa = q2 = (1/100)
b) ườ bì ường có KG AA hoặc Aa
H ườ bì ường l y nhau sinh ra n ười con b bệnh bạch tạng thì ph i có KG Aa
Tần số ười có kiểu gen d hợp tử (Aa) trong số nh ườ bì ường là:
2pq/ p2 + 2pq = 0,0198 / (0,9801 + 0,0198) = 0,0198/0,9999
Sơ đồ lai P: ♂ Bì ường x ♀ Bì ường
Trang 3(0,9801/0,9999 AA + 0,0198/0,9999 Aa) (0,9801/0,9999 AA + 0,0198/0,9999 Aa)
TS các alen : 0,0198/(0,9999x2) a 0,0198 /(0,9999x2) a
F1 : (0 0198/0 9999)2/4 ≈ (0 0198)2/4
ư vậy, xác su ể ười con b bênh tạng là (0,0198)2/4
Câu 6: Mộ Q ười trên mộ ò o có 100 ph n v 100 ườ 4 ườ b
bệ m B t rằng bệ m lặn nằm trên NST giới tính X không có alen trên Y, quần thể ở trạng thái cân bằng di truyền Tần số ph n bì ườ ư m â bệnh là
A 0.0384 B 0.0768 C 0.2408 D 0.1204
Giải:
Q ước: A – bì ường; a – b bệ m
Với gen nằm vù ươ ồng của NST X thì fXA, fXa ở nam và n bằng nhau
- Ở giới nam: Ta có: 0,96 XAY: 0,04 XaY => fXa = 4/100 = 0,04; fXA = 1 - 0,04 = 0,96
- Ở giới n : 0,962 XAXA : 2.0,96.0,04 XAXa : 0,042 XaXa
=> Tần số ph n bì ường ư m gây bệnh (XAXa) ở giới n là: 2.0,96.0,04/2 = 0,0768
Tần số ph n bì ườ ư m gây bệnh (XAXa) trong quần thể ười là: 2.0,96.0,04/2 = 0,0384 Câu 7 : Ở ười, gen lặ gây bệnh bạ ạ ằm trên nhiễm ắ ể t ường, alen ộ tương
nh da bình ường G ử trong QT n ười, trong 100 ườ da bình thường thì có mộ
ười mang gen bạ tạng Mộ ặ vợ ồ có da bình ường, xác sinh con bì ườ ủ ọ l
A 0,005% B 0,9925% C 0,0075% D 0,9975%
G : C b ọ í ắ ể vợ ồ bì ườ b b ừ
ượ bì ườ :
ườ ợ vợ v ồ b ườ ỉ ườ ợ ù ể A mớ bệ
- X mộ ườ ầ ể ườ bì ườ G : A = 1/100
- ể vợ v ồ ề ể : Aa x Aa (=1/100 1/100 = 1/10.000)
SDL: Aa x Aa => 3/4 b ườ / 1/4 bệ
ườ bệ = 1/4 1/10000 = 0 0025%
Vậ bình ườ = 1 – 0,0025% = 0,9975%
( l D)
Câu 8 : Ở ười, tính trạng nhóm máu ABO do một gen có 3 alen IA, IB, IO nh Trong một quần thể cân bằng di truyền có 25% số ười mang nhóm máu O; 39% số ười mang nhóm máu B Một cặp vợ chồ ều có nhóm máu A sinh mộ ười con, xác su ể ười con này mang nhóm máu giống bố mẹ là bao nhiêu?
B ần số Io
=0,5 ; IB = 0,3 ; IA = 0,2
Tỉ lệ IAIA trong quần thể là : 0,04 ; IAIO = 2.0,5.0,2=0,2
→ ỉ lệ IA
IA trong số ười nhóm máu A = 0,04/(0,04+0,20) = 1/6
→ ỉ lệ IA
Io trong số ười nhóm máu A = 5/6
I I 6
5 : I
I
6
1
) x ( A A A O
I I 6
5 : I I 6 1
) Con máu O chỉ tạo ra từ bố mẹ IAIo
Trang 4Con máu O có tỉ lệ =
2
6
5
x
4
1 =→ C ống bố mẹ = 1 -
144
25
=
144 119
Câu 9 : Trong một quần thể ộng vật có vú, tính trạng màu lông do mộ ở trạng thái cân bằng di
truyề í ạng lông màu nâu do alen lặ l v l A ười ta tìm th y 40% ực và 16% con cái l m â Hã nh tần số ươ ối các alen trong quần thể nói trên?
Do quần thể ã ạt trạng thái cân bằng di truyền mà sự biểu hiện tính trạ ồ ều ở 2 giới nên Þ tính
trạng màu lông do gene gồm 2 allele nằm trên NST giớ í nh
é 2 ường hợp: *N Y l ực, XX là cái:
- Xét giới XX: Có faa=0,16 Do quần thể ã ạt trạng thái cân bằng nên fa=0,4, fA=0,6
- Xét giới XY: Có fa=0,4 -> fA=0,6
Vậy quần thể có c u trúc (0,6A:0,4a)(0,6A:0,4a)=0,36AA:0,48Aa:0,16aa
-> fA=0,36+0,48/2=0,6; fa=0,4
*N Y l l ực:
- Xét giới XX: Có faa=0,4 Do quần thể ã ạt trạng thái cân bằng nên fa= , fA=1-
- Xét giới XY: Có fa=0,16 -> fA=0,84
- Vậy quần thể có c u trúc: ( 1- A: a)(0,16A: 0,84a) -> ư â bằng.(Loại)
K t luận: fA=0,6; fa=0,4