(Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế
Trang 1
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI KHOA KẾ TOÁN- KIỂM TOÁN
- -BÀI TẬP THẢO LUẬN Môn: Kế toán hành chính sự nghiệp
Đề tài 3
Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế
Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Lê Đức
Lớp học phần : 2052FACC2111
HÀ NỘI 2020
Trang 21 Lê Phương Dung – Nhóm
trưởng
17D150278
Sổ cái + Tổng hợp word
2 Lưu Thị Thùy Dương 17D1502
Trang 4Mục lục
A Giới thiệu bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa: 3
B Tìm hiểu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 3
1 Số dư đầu kỳ: 3
2 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 3/2020: 4
3 Sổ cái: 13
4 Bảng tình hình tài chính: 57
3
Trang 5A Giới thiệu bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa được thành lập từ năm 1899, đếnnay đã là Bệnh viện hạng I, có quy mô 1.200 giường bệnh, với 1.226 cán bộ viên chức, người lao động Trong đó có 263 Bác sĩ có trình độ đại học và trên đại học (Tiến sĩ 04; BSCKII 29; CKI 55; Thạc sĩ 62; Bác sĩ đa khoa 113) được phân bố ở 44 Khoa, Phòng, bộ phận và 02 Trung tâm
Bệnh viện có cơ sở hạ tầng khá khang trang, nhiều trang thiết bị y tếhiện đại và một khối lượng lớn các dịch vụ kỹ thuật y tế có chất lượng cao; nhiều thế hệ các thầy thuốc, cán bộ khoa học có uy tín trải qua hoạt động thực tiễn, không ngừng học tập, nghiên cứu khoa học, đã từng bước trưởng thành, đạt được trình độ học vấn cao và đãđược nhà nước phong tặng các danh hiệu cao quý khi công tác tại Bệnh viện
B Tìm hiểu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
Thực hiện nghiên cứu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa, thu được số liệu các nghiệp vụ phát sinh trong năm 2019 như sau:
Trang 6TK211 705.000
TK214 (34.000)
TK241 300.000
2 Các nghiệp vụ phát sinh trong năm 2019:
1 Ngày 1/1, Số hiệu PT111 nhận quyết định dự toán chi hoạt động được giao số tiền 3.000.000
Nợ TK 0082: 3.000.000
Cơ sở ghi chép: Quyết định giao dự án
2 Ngày 5/1, Số hiệu PT112 rút dự toán chi hoạt động về TKTG 200.000, nhập quỹ tiền mặt 500.000
Nợ TK 111: 500.000
Nợ TK 112: 200.000
Có TK 3371: 700.000
Đồng thời: Có TK 0082: 700.000
Cơ sở ghi chép: Giấy rút dự toán
3 Ngày 1/2, Số hiệu UNT199 nhận kinh phí do NSNN cấp bằng lệnh chi tiền thực chi số tiền 800.000 (tiền đã
chuyển vào tài khoản tiền gửi của đơn vị)
Nợ TK 112: 800.000
Có TK 337.1: 800.000
Đồng thời: Nợ TK 012.2: 800.000
Cơ sở ghi chép: Giấy báo Có
4 Ngày 2/3, Số hiệu PT113 thu viện phí của bệnh nhân điều trị theo yêu cầu bằng tiền mặt 50.000
Nợ TK 111: 50.000
Có TK 531: 50.000
Cơ sở ghi chép: Phiếu thu
5 Ngày 18/3, Số hiệu UNC200 rút tiền gửi TGKB (từ nguồn viện trợ) mua trang thiết bị y tế, giá mua chưa thuế
200.000, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển 11.000 (đã bao gồm thuế GTGT)
Nợ TK 211: 231.000
Trang 7Có TK 112: 231.000
Nợ TK 3372: 231.000
Có TK 3662: 231.000
Đồng thời: Có TK 00421: 231.000
Cơ sở ghi chép: Giấy báo Nợ, hóa đơn GTGT, Phiếu nhập kho
6 Ngày 18/4, Số hiệu GTTS251 nhận viện trợ từ một tổ chức nước ngoài một máy trợ tim trị giá 250.000, đã làm thủ tục ghi thu, chi Tài sản đưa vào sử dụng cho hoạt động thường xuyên
Nợ TK 612 : 8.000
Có TK 152: 8.000
Cơ sở ghi chép: Phiếu xuất kho
8 Ngày 1/5, Số hiệu PXK151 Bán thuốc ngoài dịch vụ khám chữa bệnh cho bệnh nhân mua tại quầy thuốc của bệnh viện có giá trị 12.000 thu bằng tiền mặt số hiệu PT115, giá vốn 10.000 ( thuế GTGT 10%), tổng hợp từ các hóa đơn bán lẻ.
Cơ sở ghi chép: Phiếu thu, phiếu xuất kho, hóa đơn GTGT
9 Ngày 12/5, Số hiệu PT116 nhận vôn góp bằng tiền mặt của công ty B 700.000
Nợ TK 111: 700.000
Trang 8Có TK 411: 700.000
Cơ sở ghi chép: Biên bản nhận vốn góp
10 Ngày 21/5, Số hiệu UNC201 Chuyển khoản thanh toán tiền điện số tiền 22.000 ( đã bao gồm thuế GTGT 10%)
Nợ TK 611: 22.000
Có TK 112: 22.000
Nợ TK 337.1: 22.000
Có TK 511 : 22.000
Cơ sở ghi chép: Giấy báo Nợ, hóa đơn GTGT
11 Ngày 3/6, Số hiệu GTTS252 hoàn trả vốn góp cho
tổ chức M bằng TSCĐ nguyên giá 180.000, khấu hao lũy
kế 150.000
Nơ TK 214: 150.000
Nợ TK 411: 30.000
Có 211: 180.000
Cơ sở ghi chép: Biên bản bàn giao TSCĐ, biên bản hoàn trả vốn góp
12 Ngày 15/6, Số hiệu PNK170 mua một lô công cụ, dụng
cụ cho bộ phận chuyên môn nhập kho, giá mua chưa thuế 20.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán
Nợ TK 153: 22.000
Có TK 331: 22.000
Cơ sở ghi chép: Hóa đơn GTGT, Phiếu nhập kho
13 Ngày 25/6, Số hiệu PC111 xuất quỹ tiền mặt tạm ứng công tác phí cho bác sĩ bằng tiền mặt: 10.000
Nợ TK 141 : 10 000
Có TK 111: 10 000
Cơ sở ghi chép: phiếu chi
Trang 914 Ngày 1/7, Số hiệu PT117 bác sĩ thanh toán tạm ứng tiền công tác phí, chi phí thực tế phát sinh 8.000 Số tạm ứng chi không hết nhập lại quỹ tiền mặt.
Cơ sở ghi chép: phiếu thu, giấy tạm ứng
15 Ngày 20/7, Số hiệu GTTS253 nhập khẩu thiết bị y tế trị giá 5000USD , thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10% (đã nộp các khoản thuế nhận UNC 203), tiền chưa thanh toán Chi phí vận chuyển 4.000 đã chi bằng tiền mặt số hiệu PC112 Tỷ giá USD/VND do BTC công bố là 23,3
Trang 10Nợ TK 33312: 12232,5
Có TK 112: 18057,5
Cơ sở ghi chép: phiếu chi, phiếu nhập kho,hóa đơn GTGT
16 Ngày 1/8, Số hiệu HĐMH300 rút dự toán chi hoạt động trả nợ người bán tiền mua công cụ, dụng cụ ngày 15/7.
Nợ TK 331: 22.000
Có TK 3661: 22.000
Đồng thời: Có TK 0082: 22.000
Cơ sở ghi chép: Giấy rút dự toán, Hóa đơn mua hàng
17 Ngày 8/8, Số hiệu PPCC100 tính lương phải trả cho cán
bộ nhân viên tại đơn vị 150.000, trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định.
Cơ sở ghi chép: Bảng chấm công, bảng tính lương
18 Ngày 25/8, Số hiệu UNC204 rút dự toán chuyển vào
TKTG ngân hàng để trả lương cho CBNV và người lao động trong đơn vị (đã nhận được giấy báo Nợ của ngân hàng), Doanh nghiệp đã nộp các khoản bảo hiểm cho nhà nước.
Trang 1119 Ngày 2/9, Số hiệu PC113 đơn vị chi tiêu cho hoạt động chương trình dự án vì sự sống còn và phát triển của trẻ
Cơ sở ghi chép: phiếu chi
20 Ngày 14/9, Số hiệu GTTS254 kiểm kê phát hiện thừa 1 máy chụp X quang hình thành từ NSNN cấp do kế toán chưa ghi sổ, nguyên giá 80.000, hao mòn lũy kế xác định theo kiểm kê 12.000
Nợ TK 211 : 80.000
Có TK 366: 80.000
Nợ TK 611: 12.000
Có TK 214 : 12.000
Cơ sở ghi chép: Biên bản kiểm kê TSCĐ
21 Ngày 2/10, Số hiệu UNT201 căn cứ theo quyết định trích lập quỹ khen thưởng, đơn vị làm thủ tục rút dự toán
chuyển vào TK tiền gửi: 200.000
Nợ TK 112: 200.000
Có TK 431: 200.000
Đồng thời: Có TK 0082: 200.000
Cơ sở ghi chép: Giấy quyết định trích lập quỹ khen thưởng
22 Ngày 22/10, Số hiệu PT118 thanh lý máy chụp X Quang (hình thành từ nguồn NSNN) nguyên giá 120.000, giá trị hao mòn lũy kế 116.000, thu thanh lý 5.000 Chi phí
thanh lý 750 đã trả bằng tiền mặt số hiệu 114 Chênh lệch thu chi nộp lại NSNN.
Kế toán ghi:
Nợ TK 3661: 4.000
Trang 12Cơ sở ghi chép: Biên bản thanh lí TSCĐ, Phiếu thi, Phiếu chi
23 Ngày 26/10, Số hiệu PC115 nộp cho nhà nước các khoản thu phí, lệ phí 50 000 bằng tiền mặt
Cơ sở ghi chép: phiếu chi
24 Ngày 1/11, Số hiệu GRDT200 Bệnh viện rút dự toán tạm ứng để ứng trước cho bên nhận thầu tiền xây dựng sửa chữa một nhà kho so tiền 54.000
Nợ TK 331: 54 000
Có TK 3371: 54 000
Đồng thời: Có TK008211: 54 000
Cơ sở ghi chép: giấy rút dự toán
25 Ngày 5/11, Số hiệu GTTS255 Bên nhận thầu sửa chữa
đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng giá trị quyết
Trang 13toán là 180.000, đơn vị làm thủ tục thanh toán số dự toán
Cơ sở ghi chép: biên bản bàn giao TSCĐ
26 Ngày 22/11, Số hiệu UNC205 Chuyển khoản góp vốn tham gia liên doanh với tổ chức A: 50 000
Nợ TK 121: 50 000
Có TK 112: 50 000
Cơ sở ghi chép: giấy báo nợ
27 Ngày 1/12, Số hiệu BTHM150 trích hao mòn TSCĐ hình thành bằng nguồn NSNN 6.000, từ nguồn viện trợ 8.000;
Trang 1428 Cuối năm, Số hiệu PKT300 thực hiện các bút toán ghi tăng thu từ các nguồn tương ứng liên quan đến giá trị NVL, CCDC xuất sử dụng và hao mòn TSCĐ đã tính trong
kỳ (nếu có), kết chuyển các khoản thu, doanh thu, chi phí
và xác định kết quả các hoạt động trong kỳ Xác định thuế TNDN phải nộp (nếu có) biết thuế suất thuế TNDN 20%, đã nộp các khoản thuế cho nhà nước (UNC206)
Trang 163 Sổ cái:
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 111
Số tiền
Sốhiệu
Ngày,tháng
Tran
g số
STTdòng
Trang 17điêu trị theo yêu cầu
1/7/2019 PT117 1/7/2019 Tạm ứng cho bác sĩ chi không
Trang 189 19 cho nhà nước 0
Cộng số phát sinh trong kỳ 1,270,200,0
00
164,750,000
Số tiền
Trang 19Số dư đầu kỳ 825,000,000
Số phát sinh trong kỳ
5/1/2019 PT112 5/1/2019 Rút dự toán chi hoạt động 3371 200,000,000
1/2/2019 UNT199 1/2/2019 Nhận kinh phí do NSNN cấpbằng lệnh chi tiền thực chi 3371 800,000,000
Trang 21(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 121
Trang 22SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 133
Trang 24Năm: 2019Tài khoản: 141
Trang 25-SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 152
Số tiền
Trang 28SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 156
Trang 299 chữa bệnh cho bệnh nhân muatại quầy thuốc của bệnh viện 0
Trang 32tháng ghi
Nhật kýchung hiệuSố
TKĐƯ
Trang 33tháng ghi
Nhật kýchung hiệSố
uTKĐƯ
Trang 3411/5/2019 GTTS255 11/5/2019 Sửa chữa hoàn thành bàn giaođưa vào sử dụng 211 180,000,000
Trang 35tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
54,000,000
Cộng số phát sinh 76,000,000 138,500,000
Trang 36Số dư cuối kỳ 412,500,000
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 332
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 38Năm: 2019Tài khoản: 334
Ngày,
tháng
Nhật kýchung
SốhiệuTKĐƯ
Cộng số phát sinh 150,000,0 150,000,0
Trang 39tháng ghi
Nhật kýchung
SốhiệuTKĐƯ
Số tiền
Trang 41SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 3662
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
SốhiệuTKĐƯ
18/3/2019 UNC200 18/3/2019 Rút tiền gửi TGKB( từ nguồn
viện trợ) mua trang thiết bị y 3372 231,000,000
Trang 42tế18/4/2019 GTTS251 18/4/2019 Nhận viện trợ từ tổ chức nướcngoài một máy trợ tim 211 250,000,00031/12/2019 PKT300 31/12/2019 Kết chuyển hao mòn TSCĐ 512 8,000,000
Trang 43Sốhiệu
Trang 44SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 3664
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
SốhiệuTKĐƯ
Số tiền
Trang 46Năm: 2019Tài khoản: 3371
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
SốhiệuTKĐƯ
Trang 471/7/2020 PT117 1/7/2020 Thanh toán tiền công tác phí 511 8,000,000
2/9/2019 PT118 2/9/2019 chương trình dự án bằng tiềnĐơn vị chi cho hoạt động
100,000,00022/10/2019 PT118 22/10/2019 Thu thanh lý máy chụp Xquang bằng tiền mặt 111 5,000,00022/10/2019 PC114 22/10/2019 Chi thanh lý máy chụp Xquang bằng tiền mặt 111 750,000
22/10/2019 PT118 22/10/2019 Chênh lệch thu chi nộp lạiNSNN 3338 4,250,000
1/11/2019 GRDT200 1/11/2019 Rút dự toán tạm ứng để ứngtrước cho bên nhận thầu 331 54,000,000
Cộng số phát sinh 135,000,0
00 1,559,000,000
00
Trang 48SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 3372
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
SốhiệuTKĐƯ
Trang 49tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 509 PC115 26/10/2019
Nộp cho nhà nước cáckhoản thu phí, lệ phí bằng
50,000,000
Trang 51Sốhiệu
Trang 52SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 33312
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 5320/7/2019 GTTS253 20/7/2019 Thuế GTGT nhập khẩu thiếtbị y tế 133 12,232,50020/7/2019 UNC203 20/7/2019 Nộp thuế GTGT nhập khẩu ytế 112 12,232,500
Trang 54Năm: 2019Tài khoản: 3332
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Số
STTdòn
Trang 55-SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2020Tài khoản: 3334
Ngày,
tháng ghi
Sốhiệu
Số dư đầu kỳ
Trang 57Năm: 2019Tài khoản: 3337
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 58-SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 3338
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung Số hiệuTKĐƯ Số tiền
Trang 60SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 411
Ngày,
tháng
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 61tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 63tháng
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 64SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 511
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
SốhiệuTKĐƯ
Trang 65Số phát sinh trong kỳ
21/05/20
19 UNC201 21/05/2019 Chuyển khoản thanh toán tiềnđiện số tiền 3371 22,000,000
1/7/2019 PT117 1/7/2019 công tác phí, chi phí thực tế phátBác sĩ thanh toán tạm ứng tiền
Trang 66-SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 512
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 67tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 69(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 531
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
2/3/2019 PT113 2/3/2019 Thu viện phí của bệnh nhânđiều trị theo yêu cầu 111 50,000,000
1/5/2019 PXK151 1/5/2019 chữa bệnh cho bệnh nhân muaBán thuốc ngoài dịch vụ khám
tại quầy thuốc của bệnh viện 111
12,000,000
Trang 70tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 71A B C D E F G 1 2
Số dư đầu kỳ
Số phát sinh trong kỳ
21/05/20
19 UNC201 21/05/2019 Chuyển khoản thanh toán tiềnđiện 112 22,000,000
1/7/2019 PT117 1/7/2019 Bác sĩ thanh toán tạm ứng tiềncông tác 141 8,000,000
8/8/2019 PPCC100 8/8/2019 lương phải trả cho cán bộnhân viên 334 150,000,000
8/8/2019 PPCC100 8/8/2019 trích các khoản phải nộp theolương 332 35,250,000
2/9/2019 PC113 2/9/2019 đơn vị chi tiêu cho hoạt độngchương trình dự án 111 100,000,000
Trang 72tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 74tháng ghi
Trang 75-SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 632
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
1/5/2019 PXK151 1/5/2019 chữa bệnh cho bệnh nhân muaBán thuốc ngoài dịch vụ khám
tại quầy thuốc của bệnh viện 156
10,000,000
Trang 77tháng ghi
Trang 78SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 0082
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung hiệSố
uTKĐƯ
Số tiền
Số
STTdòn
Trang 79Số phát sinh trong kỳ
1/1/2019 PT111 1/1/2019 Rút dự toán chi hoạt động 3,000,000,000
5/1/2019 PT112 5/1/2019 Rút dự toán chi hoạt động vềnhập quỹ tiền mặt và TKTG 700,000,0001/8/2019 HĐMH300 1/8/2019 người bán mua CCDC ngày 15/07Rút dự toán chi hoạt động trả nợ 22,000,00025/8/2019 UNT200 25/8/2019 Rút dự toán trả lương cho CBNVvà người lao động 185,250,0002/10/2019 UNT201 2/10/2019 Rút dự toán để lập quỹ khenthưởng 200,000,000
1/11/2019 GRDT200 1/11/2019 trước cho bên nhận thầu tiền xâyRút dự toán tạm ứng để ứng
5/11/2019 GTTS255 5/11/2019 Thanh toán số dự toán đã tạmứng để sửa chữa nhà kho -54,000,0005/11/2019 GTTS255 5/11/2019 Thanh toán số dự toán đã tạmứng để sửa chữa nhà kho 54,000,000
Cộng số phát sinh trong kỳ 3,000,000,000 1,161,250,000
Trang 80Số dư cuối kỳ 1,879,250,000
SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2019Tài khoản: 0122
Ngày,
tháng
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 81tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 83SỔ CÁI
(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)
Năm: 2020Tài khoản: 911
Ngày,
tháng ghi
Nhật kýchung
Sốhiệu
Trang 849 PKT300 31/12/2019
Kết chuyển doanh thu của hoạt
9 PKT300 31/12/2019 Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 821 10,400,000
31/12/201 PKT300 31/12/201 Kết chuyển thặng dư sau khi 421
Trang 859 9 xác định kết quả kinh doanh 41,600,000
Cộng số phát sinh
418,250,0
00
418,250,0
Trang 861 Phải thu khách hàng 11 227,000,000 227,000,000
4 Các khoản phải thu khác 14 19,732,500 7,500,000
Trang 87- Khấu hao và hao mòn lũy kế 37
VII Xây dựng cơ bản dở dang 40 120,000, 000 300,000,00 0
Trang 887 Các khoản nhận trước chưa ghi thu 67
1 Nguồn vốn kinh doanh 71 3,976,600,000 3,065,000,000
2 Thặng dư / thâm hụt lũy kế 72 3,670,000,000 3,000,000,000
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (80=60+70) 80 6,081,550,000 3,421,000,000