1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Thảo luận) kế toán hành chính sự nghiệp kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế

88 255 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 88
Dung lượng 257,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế (Thảo luận) Kế toán hành chính sự nghiệp Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI KHOA KẾ TOÁN- KIỂM TOÁN

- -BÀI TẬP THẢO LUẬN Môn: Kế toán hành chính sự nghiệp

Đề tài 3

Kế toán đơn vị sự nghiệp tại một đơn vị y tế

Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Lê Đức

Lớp học phần : 2052FACC2111

HÀ NỘI 2020

Trang 2

1 Lê Phương Dung – Nhóm

trưởng

17D150278

Sổ cái + Tổng hợp word

2 Lưu Thị Thùy Dương 17D1502

Trang 4

Mục lục

A Giới thiệu bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa: 3

B Tìm hiểu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh: 3

1 Số dư đầu kỳ: 3

2 Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 3/2020: 4

3 Sổ cái: 13

4 Bảng tình hình tài chính: 57

3

Trang 5

A Giới thiệu bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa:

Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thanh Hóa được thành lập từ năm 1899, đếnnay đã là Bệnh viện hạng I, có quy mô 1.200 giường bệnh, với 1.226 cán bộ viên chức, người lao động Trong đó có 263 Bác sĩ có trình độ đại học và trên đại học (Tiến sĩ 04; BSCKII 29; CKI 55; Thạc sĩ 62; Bác sĩ đa khoa 113) được phân bố ở 44 Khoa, Phòng, bộ phận và 02 Trung tâm

Bệnh viện có cơ sở hạ tầng khá khang trang, nhiều trang thiết bị y tếhiện đại và một khối lượng lớn các dịch vụ kỹ thuật y tế có chất lượng cao; nhiều thế hệ các thầy thuốc, cán bộ khoa học có uy tín trải qua hoạt động thực tiễn, không ngừng học tập, nghiên cứu khoa học, đã từng bước trưởng thành, đạt được trình độ học vấn cao và đãđược nhà nước phong tặng các danh hiệu cao quý khi công tác tại Bệnh viện

B Tìm hiểu các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

Thực hiện nghiên cứu tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Thanh Hóa, thu được số liệu các nghiệp vụ phát sinh trong năm 2019 như sau:

Trang 6

TK211 705.000

TK214 (34.000)

TK241 300.000

2 Các nghiệp vụ phát sinh trong năm 2019:

1 Ngày 1/1, Số hiệu PT111 nhận quyết định dự toán chi hoạt động được giao số tiền 3.000.000

Nợ TK 0082: 3.000.000

Cơ sở ghi chép: Quyết định giao dự án

2 Ngày 5/1, Số hiệu PT112 rút dự toán chi hoạt động về TKTG 200.000, nhập quỹ tiền mặt 500.000

Nợ TK 111: 500.000

Nợ TK 112: 200.000

Có TK 3371: 700.000

Đồng thời: Có TK 0082: 700.000

Cơ sở ghi chép: Giấy rút dự toán

3 Ngày 1/2, Số hiệu UNT199 nhận kinh phí do NSNN cấp bằng lệnh chi tiền thực chi số tiền 800.000 (tiền đã

chuyển vào tài khoản tiền gửi của đơn vị)

Nợ TK 112: 800.000

Có TK 337.1: 800.000

Đồng thời: Nợ TK 012.2: 800.000

Cơ sở ghi chép: Giấy báo Có

4 Ngày 2/3, Số hiệu PT113 thu viện phí của bệnh nhân điều trị theo yêu cầu bằng tiền mặt 50.000

Nợ TK 111: 50.000

Có TK 531: 50.000

Cơ sở ghi chép: Phiếu thu

5 Ngày 18/3, Số hiệu UNC200 rút tiền gửi TGKB (từ nguồn viện trợ) mua trang thiết bị y tế, giá mua chưa thuế

200.000, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển 11.000 (đã bao gồm thuế GTGT)

Nợ TK 211: 231.000

Trang 7

Có TK 112: 231.000

Nợ TK 3372: 231.000

Có TK 3662: 231.000

Đồng thời: Có TK 00421: 231.000

Cơ sở ghi chép: Giấy báo Nợ, hóa đơn GTGT, Phiếu nhập kho

6 Ngày 18/4, Số hiệu GTTS251 nhận viện trợ từ một tổ chức nước ngoài một máy trợ tim trị giá 250.000, đã làm thủ tục ghi thu, chi Tài sản đưa vào sử dụng cho hoạt động thường xuyên

Nợ TK 612 : 8.000

Có TK 152: 8.000

Cơ sở ghi chép: Phiếu xuất kho

8 Ngày 1/5, Số hiệu PXK151 Bán thuốc ngoài dịch vụ khám chữa bệnh cho bệnh nhân mua tại quầy thuốc của bệnh viện có giá trị 12.000 thu bằng tiền mặt số hiệu PT115, giá vốn 10.000 ( thuế GTGT 10%), tổng hợp từ các hóa đơn bán lẻ.

Cơ sở ghi chép: Phiếu thu, phiếu xuất kho, hóa đơn GTGT

9 Ngày 12/5, Số hiệu PT116 nhận vôn góp bằng tiền mặt của công ty B 700.000

Nợ TK 111: 700.000

Trang 8

Có TK 411: 700.000

Cơ sở ghi chép: Biên bản nhận vốn góp

10 Ngày 21/5, Số hiệu UNC201 Chuyển khoản thanh toán tiền điện số tiền 22.000 ( đã bao gồm thuế GTGT 10%)

Nợ TK 611: 22.000

Có TK 112: 22.000

Nợ TK 337.1: 22.000

Có TK 511 : 22.000

Cơ sở ghi chép: Giấy báo Nợ, hóa đơn GTGT

11 Ngày 3/6, Số hiệu GTTS252 hoàn trả vốn góp cho

tổ chức M bằng TSCĐ nguyên giá 180.000, khấu hao lũy

kế 150.000

Nơ TK 214: 150.000

Nợ TK 411: 30.000

Có 211: 180.000

Cơ sở ghi chép: Biên bản bàn giao TSCĐ, biên bản hoàn trả vốn góp

12 Ngày 15/6, Số hiệu PNK170 mua một lô công cụ, dụng

cụ cho bộ phận chuyên môn nhập kho, giá mua chưa thuế 20.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán

Nợ TK 153: 22.000

Có TK 331: 22.000

Cơ sở ghi chép: Hóa đơn GTGT, Phiếu nhập kho

13 Ngày 25/6, Số hiệu PC111 xuất quỹ tiền mặt tạm ứng công tác phí cho bác sĩ bằng tiền mặt: 10.000

Nợ TK 141 : 10 000

Có TK 111: 10 000

Cơ sở ghi chép: phiếu chi

Trang 9

14 Ngày 1/7, Số hiệu PT117 bác sĩ thanh toán tạm ứng tiền công tác phí, chi phí thực tế phát sinh 8.000 Số tạm ứng chi không hết nhập lại quỹ tiền mặt.

Cơ sở ghi chép: phiếu thu, giấy tạm ứng

15 Ngày 20/7, Số hiệu GTTS253 nhập khẩu thiết bị y tế trị giá 5000USD , thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10% (đã nộp các khoản thuế nhận UNC 203), tiền chưa thanh toán Chi phí vận chuyển 4.000 đã chi bằng tiền mặt số hiệu PC112 Tỷ giá USD/VND do BTC công bố là 23,3

Trang 10

Nợ TK 33312: 12232,5

Có TK 112: 18057,5

Cơ sở ghi chép: phiếu chi, phiếu nhập kho,hóa đơn GTGT

16 Ngày 1/8, Số hiệu HĐMH300 rút dự toán chi hoạt động trả nợ người bán tiền mua công cụ, dụng cụ ngày 15/7.

Nợ TK 331: 22.000

Có TK 3661: 22.000

Đồng thời: Có TK 0082: 22.000

Cơ sở ghi chép: Giấy rút dự toán, Hóa đơn mua hàng

17 Ngày 8/8, Số hiệu PPCC100 tính lương phải trả cho cán

bộ nhân viên tại đơn vị 150.000, trích các khoản trích theo lương theo tỷ lệ quy định.

Cơ sở ghi chép: Bảng chấm công, bảng tính lương

18 Ngày 25/8, Số hiệu UNC204 rút dự toán chuyển vào

TKTG ngân hàng để trả lương cho CBNV và người lao động trong đơn vị (đã nhận được giấy báo Nợ của ngân hàng), Doanh nghiệp đã nộp các khoản bảo hiểm cho nhà nước.

Trang 11

19 Ngày 2/9, Số hiệu PC113 đơn vị chi tiêu cho hoạt động chương trình dự án vì sự sống còn và phát triển của trẻ

Cơ sở ghi chép: phiếu chi

20 Ngày 14/9, Số hiệu GTTS254 kiểm kê phát hiện thừa 1 máy chụp X quang hình thành từ NSNN cấp do kế toán chưa ghi sổ, nguyên giá 80.000, hao mòn lũy kế xác định theo kiểm kê 12.000

Nợ TK 211 : 80.000

Có TK 366: 80.000

Nợ TK 611: 12.000

Có TK 214 : 12.000

Cơ sở ghi chép: Biên bản kiểm kê TSCĐ

21 Ngày 2/10, Số hiệu UNT201 căn cứ theo quyết định trích lập quỹ khen thưởng, đơn vị làm thủ tục rút dự toán

chuyển vào TK tiền gửi: 200.000

Nợ TK 112: 200.000

Có TK 431: 200.000

Đồng thời: Có TK 0082: 200.000

Cơ sở ghi chép: Giấy quyết định trích lập quỹ khen thưởng

22 Ngày 22/10, Số hiệu PT118 thanh lý máy chụp X Quang (hình thành từ nguồn NSNN) nguyên giá 120.000, giá trị hao mòn lũy kế 116.000, thu thanh lý 5.000 Chi phí

thanh lý 750 đã trả bằng tiền mặt số hiệu 114 Chênh lệch thu chi nộp lại NSNN.

Kế toán ghi:

Nợ TK 3661: 4.000

Trang 12

Cơ sở ghi chép: Biên bản thanh lí TSCĐ, Phiếu thi, Phiếu chi

23 Ngày 26/10, Số hiệu PC115 nộp cho nhà nước các khoản thu phí, lệ phí 50 000 bằng tiền mặt

Cơ sở ghi chép: phiếu chi

24 Ngày 1/11, Số hiệu GRDT200 Bệnh viện rút dự toán tạm ứng để ứng trước cho bên nhận thầu tiền xây dựng sửa chữa một nhà kho so tiền 54.000

Nợ TK 331: 54 000

Có TK 3371: 54 000

Đồng thời: Có TK008211: 54 000

Cơ sở ghi chép: giấy rút dự toán

25 Ngày 5/11, Số hiệu GTTS255 Bên nhận thầu sửa chữa

đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng giá trị quyết

Trang 13

toán là 180.000, đơn vị làm thủ tục thanh toán số dự toán

Cơ sở ghi chép: biên bản bàn giao TSCĐ

26 Ngày 22/11, Số hiệu UNC205 Chuyển khoản góp vốn tham gia liên doanh với tổ chức A: 50 000

Nợ TK 121: 50 000

Có TK 112: 50 000

Cơ sở ghi chép: giấy báo nợ

27 Ngày 1/12, Số hiệu BTHM150 trích hao mòn TSCĐ hình thành bằng nguồn NSNN 6.000, từ nguồn viện trợ 8.000;

Trang 14

28 Cuối năm, Số hiệu PKT300 thực hiện các bút toán ghi tăng thu từ các nguồn tương ứng liên quan đến giá trị NVL, CCDC xuất sử dụng và hao mòn TSCĐ đã tính trong

kỳ (nếu có), kết chuyển các khoản thu, doanh thu, chi phí

và xác định kết quả các hoạt động trong kỳ Xác định thuế TNDN phải nộp (nếu có) biết thuế suất thuế TNDN 20%, đã nộp các khoản thuế cho nhà nước (UNC206)

Trang 16

3 Sổ cái:

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 111

Số tiền

Sốhiệu

Ngày,tháng

Tran

g số

STTdòng

Trang 17

điêu trị theo yêu cầu

1/7/2019 PT117 1/7/2019 Tạm ứng cho bác sĩ chi không

Trang 18

9 19 cho nhà nước 0

Cộng số phát sinh trong kỳ 1,270,200,0

00

164,750,000

Số tiền

Trang 19

Số dư đầu kỳ 825,000,000

Số phát sinh trong kỳ

5/1/2019 PT112 5/1/2019 Rút dự toán chi hoạt động 3371 200,000,000

1/2/2019 UNT199 1/2/2019 Nhận kinh phí do NSNN cấpbằng lệnh chi tiền thực chi 3371 800,000,000

Trang 21

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 121

Trang 22

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 133

Trang 24

Năm: 2019Tài khoản: 141

Trang 25

-SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 152

Số tiền

Trang 28

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 156

Trang 29

9 chữa bệnh cho bệnh nhân muatại quầy thuốc của bệnh viện 0

Trang 32

tháng ghi

Nhật kýchung hiệuSố

TKĐƯ

Trang 33

tháng ghi

Nhật kýchung hiệSố

uTKĐƯ

Trang 34

11/5/2019 GTTS255 11/5/2019 Sửa chữa hoàn thành bàn giaođưa vào sử dụng 211 180,000,000

Trang 35

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

54,000,000

Cộng số phát sinh 76,000,000 138,500,000

Trang 36

Số dư cuối kỳ 412,500,000

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 332

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 38

Năm: 2019Tài khoản: 334

Ngày,

tháng

Nhật kýchung

SốhiệuTKĐƯ

Cộng số phát sinh 150,000,0 150,000,0

Trang 39

tháng ghi

Nhật kýchung

SốhiệuTKĐƯ

Số tiền

Trang 41

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 3662

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

SốhiệuTKĐƯ

18/3/2019 UNC200 18/3/2019 Rút tiền gửi TGKB( từ nguồn

viện trợ) mua trang thiết bị y 3372 231,000,000

Trang 42

tế18/4/2019 GTTS251 18/4/2019 Nhận viện trợ từ tổ chức nướcngoài một máy trợ tim 211 250,000,00031/12/2019 PKT300 31/12/2019 Kết chuyển hao mòn TSCĐ 512 8,000,000

Trang 43

Sốhiệu

Trang 44

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 3664

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

SốhiệuTKĐƯ

Số tiền

Trang 46

Năm: 2019Tài khoản: 3371

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

SốhiệuTKĐƯ

Trang 47

1/7/2020 PT117 1/7/2020 Thanh toán tiền công tác phí 511 8,000,000

2/9/2019 PT118 2/9/2019 chương trình dự án bằng tiềnĐơn vị chi cho hoạt động

100,000,00022/10/2019 PT118 22/10/2019 Thu thanh lý máy chụp Xquang bằng tiền mặt 111 5,000,00022/10/2019 PC114 22/10/2019 Chi thanh lý máy chụp Xquang bằng tiền mặt 111 750,000

22/10/2019 PT118 22/10/2019 Chênh lệch thu chi nộp lạiNSNN 3338 4,250,000

1/11/2019 GRDT200 1/11/2019 Rút dự toán tạm ứng để ứngtrước cho bên nhận thầu 331 54,000,000

Cộng số phát sinh 135,000,0

00 1,559,000,000

00

Trang 48

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 3372

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

SốhiệuTKĐƯ

Trang 49

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 50

9 PC115 26/10/2019

Nộp cho nhà nước cáckhoản thu phí, lệ phí bằng

50,000,000

Trang 51

Sốhiệu

Trang 52

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 33312

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 53

20/7/2019 GTTS253 20/7/2019 Thuế GTGT nhập khẩu thiếtbị y tế 133 12,232,50020/7/2019 UNC203 20/7/2019 Nộp thuế GTGT nhập khẩu ytế 112 12,232,500

Trang 54

Năm: 2019Tài khoản: 3332

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Số

STTdòn

Trang 55

-SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2020Tài khoản: 3334

Ngày,

tháng ghi

Sốhiệu

Số dư đầu kỳ

Trang 57

Năm: 2019Tài khoản: 3337

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 58

-SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 3338

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung Số hiệuTKĐƯ Số tiền

Trang 60

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 411

Ngày,

tháng

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 61

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 63

tháng

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 64

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 511

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

SốhiệuTKĐƯ

Trang 65

Số phát sinh trong kỳ

21/05/20

19 UNC201 21/05/2019 Chuyển khoản thanh toán tiềnđiện số tiền 3371 22,000,000

1/7/2019 PT117 1/7/2019 công tác phí, chi phí thực tế phátBác sĩ thanh toán tạm ứng tiền

Trang 66

-SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 512

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 67

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 69

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 531

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

2/3/2019 PT113 2/3/2019 Thu viện phí của bệnh nhânđiều trị theo yêu cầu 111 50,000,000

1/5/2019 PXK151 1/5/2019 chữa bệnh cho bệnh nhân muaBán thuốc ngoài dịch vụ khám

tại quầy thuốc của bệnh viện 111

12,000,000

Trang 70

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 71

A B C D E F G 1 2

Số dư đầu kỳ

Số phát sinh trong kỳ

21/05/20

19 UNC201 21/05/2019 Chuyển khoản thanh toán tiềnđiện 112 22,000,000

1/7/2019 PT117 1/7/2019 Bác sĩ thanh toán tạm ứng tiềncông tác 141 8,000,000

8/8/2019 PPCC100 8/8/2019 lương phải trả cho cán bộnhân viên 334 150,000,000

8/8/2019 PPCC100 8/8/2019 trích các khoản phải nộp theolương 332 35,250,000

2/9/2019 PC113 2/9/2019 đơn vị chi tiêu cho hoạt độngchương trình dự án 111 100,000,000

Trang 72

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 74

tháng ghi

Trang 75

-SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 632

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

1/5/2019 PXK151 1/5/2019 chữa bệnh cho bệnh nhân muaBán thuốc ngoài dịch vụ khám

tại quầy thuốc của bệnh viện 156

10,000,000

Trang 77

tháng ghi

Trang 78

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 0082

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung hiệSố

uTKĐƯ

Số tiền

Số

STTdòn

Trang 79

Số phát sinh trong kỳ

1/1/2019 PT111 1/1/2019 Rút dự toán chi hoạt động 3,000,000,000

5/1/2019 PT112 5/1/2019 Rút dự toán chi hoạt động vềnhập quỹ tiền mặt và TKTG 700,000,0001/8/2019 HĐMH300 1/8/2019 người bán mua CCDC ngày 15/07Rút dự toán chi hoạt động trả nợ 22,000,00025/8/2019 UNT200 25/8/2019 Rút dự toán trả lương cho CBNVvà người lao động 185,250,0002/10/2019 UNT201 2/10/2019 Rút dự toán để lập quỹ khenthưởng 200,000,000

1/11/2019 GRDT200 1/11/2019 trước cho bên nhận thầu tiền xâyRút dự toán tạm ứng để ứng

5/11/2019 GTTS255 5/11/2019 Thanh toán số dự toán đã tạmứng để sửa chữa nhà kho -54,000,0005/11/2019 GTTS255 5/11/2019 Thanh toán số dự toán đã tạmứng để sửa chữa nhà kho 54,000,000

Cộng số phát sinh trong kỳ 3,000,000,000 1,161,250,000

Trang 80

Số dư cuối kỳ 1,879,250,000

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2019Tài khoản: 0122

Ngày,

tháng

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 81

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 83

SỔ CÁI

(Dùng cho hình thức kế toán Nhật ký chung)

Năm: 2020Tài khoản: 911

Ngày,

tháng ghi

Nhật kýchung

Sốhiệu

Trang 84

9 PKT300 31/12/2019

Kết chuyển doanh thu của hoạt

9 PKT300 31/12/2019 Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 821 10,400,000

31/12/201 PKT300 31/12/201 Kết chuyển thặng dư sau khi 421

Trang 85

9 9 xác định kết quả kinh doanh 41,600,000

Cộng số phát sinh

418,250,0

00

418,250,0

Trang 86

1 Phải thu khách hàng 11 227,000,000 227,000,000

4 Các khoản phải thu khác 14 19,732,500 7,500,000

Trang 87

- Khấu hao và hao mòn lũy kế 37

VII Xây dựng cơ bản dở dang 40 120,000, 000 300,000,00 0

Trang 88

7 Các khoản nhận trước chưa ghi thu 67

1 Nguồn vốn kinh doanh 71 3,976,600,000 3,065,000,000

2 Thặng dư / thâm hụt lũy kế 72 3,670,000,000 3,000,000,000

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (80=60+70) 80 6,081,550,000 3,421,000,000

Ngày đăng: 09/01/2021, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w