1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

dòng điện xoay chiều stt tên tài liệu tác giả số trang download đang updat

33 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần LA. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30V.[r]

Trang 1

DẠNG 1: DÙNG SỐ PHỨC ĐỂ GIẢI TOÁN ĐIỆN XOAY CHIỀU

Biểu thức dòng điện iI cos0    t i I0 i

Biểu thức điện áp uU cos0    t u U0 u

* Quy ước cách viết trong số phức :

2- Mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L ?

3- Mạch chỉ có tụ điện có điện dung C ?



Trang 2

8- Mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L ?

9- Mạch chỉ có tụ điện có điện dung C ?

ui.Z  I Z Z i ket qua;SHIFT 2,3 U 

(III)- Cho biểu thức điện áp uU cos0   t u đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Viết biểu thức các điện áp u ; u ; u ; uR L C RL; uRC; uLC hoặc ngược lại

Trang 3

A i = 3 2 cos100t (A) B i = 6cos(100t+/4) (A)

C i = 3 2 cos(100t-/4) (A) D i = 6cos(100t-/4) (A)

Câu 3: Đặt điện áp u=120cos100πt (V) vào hai đầu một cuộn dây thì dòng điện qua cuộn dây

có biểu thức

i=2cos(100πt-6

) (A) Cảm kháng của cuộn dây là

Trang 4

Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos(100 t +

4

) (V) vào 2 đầu đoạn mạch một cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp với điện trở thuần với R = 100(); L = 1

(F) Điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn cảm thuần là:

A uL= 100cos(100t+

2

) (V) B uL= 100cos(100t) (V)

C uL= 100 2 cos(100t+

4

) (V) D uL= 100 2 cos(100t+

2

) (V)

Câu 5: Một mạch điện không phân nhánh gồm 3 phần tử: R = 80, C =

4

102

 (F) và cuộn dây không thuần cảm có L = 1

(H), điện trở r = 20 Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức i

2100

Câu 9: Cho đoạn mach xoay chiều gồm R, L mắc nối tiếp, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có

dạng u100 2 cos100t V( ) và cường độ dòng điện qua mạch có dạng 2 cos(100 )( )

Trang 5

Câu 10: Một đoạn mạch xoay chiều gômg điện trở thuần R100, một cuộn dây thuần cảm có

2 200

6 ) (V) Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch khi đó là

A i = 2 cos(100t + 

6 ) (A) B i = cos (100t -

6

) (A)

Trang 6

Câu 16: Đặt vào hai đầu cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1

 H một điện áp xoay chiều

Câu 18: Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50  mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm

L = 0,5/ H Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp u = 100 2cos(100t /4) V Biểu thức của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2 2cos(100t)(A) B i = 2cos(100t + /4)(A)

C i = 2cos(100t) (A) D i = 2cos(100t /2)(A)

Câu 19: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm 2 trong 3 phần tử điện trở R, cuộn dây thuần

cảm L, hoặc tụ C mắc nối tiếp Điện áp giữa hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức u = 100 2cos(100t – /3) (V) ; i = 10 2cos(100t – /6) (A) Hai phần tử đó là:

A R và L hoặc L và C B R và C

Câu 20: Đặt điện áp u = U0cos(100t+/6) vào cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/(2π) (H) Ở thời

điểm khi điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần là 150 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 4 A

Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A i =5cos(100t + 5/6) A B i = 6cos(100t - /3) A

C i =5cos(100t - /3) A D i = 6cos(100t + 5/6)A

Câu 21: Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C = 10-4/π (F) có biểu thức i = 2 cos(100πt + π/3) (A) Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai bản tụ là:

A u = 200cos(100πt – π/6) (V) B u = 200 cos(100πt + π/3) (V)

C u = 200 cos(100πt – π/6) (V) D u = 200 cos(100πt – π/2) (V)

Câu 22: Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn cảm thuần L và điện trở R ghép nối tiếp Nếu

đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u = 100cos(100πt + π/4) (V) thì dòng điện trong mạch có biểu thức i = cos(100πt) (A) Giá trị của R và L là:

A R = 50Ω, L = 1/2π (H) B R = 50Ω, L = /π (H)

C R = 50Ω, L = 1/π (H) D R = 50W, L = 1/2π (H)

Câu 23: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai bản tụ của tụ điện có điện dung C = 31,8ìF thì

biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn dây là: i = 2cos(100πt + /6) (A) Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều nói trên vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L = 0,25/ H và điện điện trở r = 25Ω thì

biểu thức nào trong các biểu thức sau đúng với biểu thức dòng điện qua cuộn dây?

A i = 4cos(100t - 7/12) (A) B i = 4 2cos(100πt +

6

) (A)

C i = 4cos(100t - /3) (A) D i = 4cos(100πt

6

 ) (A)

Câu 24: Cho A,M,B là 3 điểm liên tiếp trên một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, biết

biểu thức hiệu điện thế trên các đoạn AM, MB lần lượt là: uAM=40cos(ωt+π/6) (V); uBM=50cos(ωt - π/2) (V) Xác định hiệu điện thế cực đại giữa hai điểm A,B?

A: 60,23 (V) B: 90 (V) C: 78,1 (V) D: 45,83 (V)

Trang 7

Câu 25: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn AD và DB ghép nối tiếp Điện áp tức thời trên các đoạn

mạch và dòng điện qua chúng lần lượt có biểu thức: uAD = 100 2cos(100t + /2)(V); uDB =

100 6cos(100t + 2/3)(V); i = 2cos(100t + /2)(A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB là:

B không viết được vì phụ thuộc L D: uR = 100cos(100t - /6)(V)

Câu 27: Đặt một điện áp xoay chiều u 200cos 100 t  V

C u trễ pha hơn i một góc

4

D u trễ pha hơn i một góc

3

27.3: Viết biểu thức dòng điện trong mạch ?

 mắc nối tiếp

28.1: Tính tổng trở của mạch ? Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với dòng

điện trong mạch một góc bao nhiêu ?

A 50 2 và u sớm pha hơn i một góc

3

B 50 2 và u trễ pha hơn i một góc

4

28.2: Viết biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch ?

Trang 8

Câu 30: Một đoạn mạch điện xoay chiều nối tiếp theo đúng thứ tự gồm cuộn cảm thuần L có cảm

kháng 30, điện trở thuần R = 30 và tụ điện C có dung kháng 60 Dòng điện qua mạch có biểu thức i 2 cos 100 t  A

 Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biểu thức u 200 2 cos 100 t  V

Trang 9

đầu đoạn mạch có biểu thức u 160 2 cos 100 t V     Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch

và tính điện áp hiệu dụng

2 RL

U trên đoạn mạch chứa RL2 ?

Câu 38: Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với hộp kín X Hộp kín X

hoặc là tụ điện hoặc là cuộn cảm thuần hoặc điện trở thuần Biết biểu thức điện áp giữa hai đầu

Trang 10

đoạn mạch và dòng điện trong mạch lần lượt là : u 100 2 cos 100 t V     và

A điện trở thuần 50B cuộn cảm thuần có cảm kháng 25

C tụ điện có dung kháng 50D cuộn cảm thuần có cảm kháng 50

Câu 39: Một đoạn mạch chứa hai trong ba phần tử : tụ điện, điện trở thuần, cuộn cảm thuần ghép

nối tiếp Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong mạch lần lượt có biểu thức là : u 60cos 100 t  V

  Hỏi trong đoạn mạch có các phần

tử nào ? Tính dung kháng, cảm kháng hoặc điện trở tương ứng với mỗi phần tử đó ? Tính công suất tiêu thụ của đoạn mạch ?

Câu 42: Mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM

gồm điện trở thuần R = 50 mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng 50, đoạn mạch MB là cuộn dây có điện trở thuần r và có độ tự cảm L Biểu thức điện áp trên đoạn mạch AM và trên đoạn mạch

C 125 và 1,38 H D 176,8 và 0,976 H

Câu 43: Một đoạn mạch AB gồm điện trở R mắc nối tiếp với cuộn dây Biết điện áp giữa hai đầu

điện trở và hai đầu cuộn dây là uR 120cos 100 t V    và ud 120cos 100 t  V

3

  Kết luận

nào sau đây không đúng ?

A Cuộn dây có điện trở r khác 0

B Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB trễ pha

6

so với điện áp giữa hai đầu cuộn dây

C Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AB là 60 3V

Trang 11

D Hệ số công suất của đoạn mạch AB bằng 3

2

Câu 44: Mạch điện xoay chiều AB nối tiếp chỉ gồm các phần tử như điện trở thuần, cuộn cảm và tụ

điện Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với tụ điện có dung kháng 50 Biết biểu thức điện áp trên đoạn AM và trên đoạn MB lần lượt là : uAM 80cos 100 t  V

4

C 125 2  và

Câu 45: Cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L2H

 mắc nối tiếp với đoạn mạch X Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều u 120 2 cos 100 t V     thì cường độ dòng điện qua cuộn dây

Câu 46: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số

không đổi Đoạn mạch AB gồm đoạn mạch AM nối tiếp với đoạn mạch MB Đoạn mạch AM gồm cuộn cảm thuần có cảm kháng 50 và điện trở thuần R1 = 50 mắc nối tiếp Đoạn mạch MB gồm

tụ điện có điện dung C và điện trở thuần R2 mắc nối tiếp Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM

 (H) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn cảm là 100 2V thì cường độ dòng

điện qua cuộn cảm là 2A Biểu thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là

Câu 48: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Biết R = 10 Ω,

cuộn cảm thuần có L=1/(10π) (H), tụ điện có C = (F) và điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần

là uL= 20 cos(100πt + π/2) (V) Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là

A u = 40cos(100πt + π/4) (V) B u = 40 cos(100πt – π/4) (V)

C u = 40 cos(100πt + π/4) (V) D u = 40cos(100πt – π/4) (V)

Câu 49: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối

tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm (H) thì dòng điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1 A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch này điện áp u=150 cos120πt (V) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A i=5 cos(120πt + ) (A) B i=5 cos(120πt - ) (A)

Trang 12

C i=5cos(120πt + ) (A) D i=5cos(120πt- ) (A)

Câu 50(ĐH 2011) : Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM

gồm điện trở thuần R1 = 40  mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng

Câu 52: Một đoạn mạch X chỉ chứa một trong ba phần tử : hoặc R hoặc L hoặc C Biết biểu thức

điện áp ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là u = 100 2 cos (100t +)(V),

i = 2,5 2 cos (100t + π/2 )(A) Phần tử X là gì và có giá trị là bao nhiêu ?

A R, 40B L,

40

1

4

10 3

4,0

H

Câu 53: Đoạn mạch gồm điện trở R = 200  nối tiếp với cuộn thuần cảm L = 2

 H, đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 400 2 cos (100t ) (V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R và hai đầu cuộn cảm là

2

) (v)

Trang 13

A u = 100 2cos(100t

-2

)(V) B u = 200 2cos(100t +

2

)(V)

C u = 400 2cos(100t

-2

)(V) D u = 300 2cos(100t +

2

)(V)

Câu 57: Đoạn mạch gồm điện trở R = 30  nối tiếp với tụ điện C = 1

3000 F, đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 120 cos (100t ) (V) Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở R và hai đầu tụ C là

A UR = 60 V, UC = 60V B UR = 60 2V, UC =60 2V

C UR = 30 V, UC = 30 V D UR = 30 2V, UC = 30 2 V

Câu 58: Một đoạn mạch gồm một tụ điện có dung kháng ZC = 100  và một cuộn dây thuần cảm

có cảm kháng ZL = 200  mắc nối tiếp Điện áp hai đầu cuộn cảm có dạng uL = 100 cos (100t +π

6 ) (V) Biểu thức điện áp ở hai đầu tụ điện có dạng

Câu 61: Một đoạn mạch X chỉ chứa một trong ba phần tử: hoặc R hoặc L hoặc C Biểu thức điện

áp ở hai đầu mạch là u=100 2cos (100t+

Câu 62: Đoạn mạch mắc nối tiếp có điện trở R = 50 ; cảm kháng bằng 90  ; dung kháng bằng

40  Đặt vào hai đầu mạch điện áp u = 200 2cos100t (V) Biểu thức dòng điện tức thời trong mạch là :

A i = 4 2cos100t (A) B i = 4 cos(100t +

4

) (A)

C i = 4 cos(100t -

4

) (A) D i =4 2cos(100t -

4

) (A)

Câu 63: Đặt một điện áp xoay chiều u = 100 2cos100t V( ) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = H

1

thì cường độ dòng điện tức thời qua cuôn cảm là

Trang 14

)(A)

C i = 2 cos (100t -

2

)(A) D i = 2 cos (100t )(A)

Câu 65: Một đoạn mạch X chỉ chứa một trong ba phần tử : hoặc R hoặc L hoặc C Biết biểu thức

điện áp ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch là u = 100 2 cos (100t +

3

)(V), i =

u o lên hai đầu đoạn mạch thì

chứa:

C Cuộn dây thuần cảm D Cuộn dây có điện trở thuần

Câu 67: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm R nối tiếp C Điện áp giữa hai đầu mạch

)

(100cos

Câu 68: Cho mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn dây thuần cảm L Đặt vào hai đầu mạch một

hiệu điện thế xoay chiều uU0cosωt thì cường độ dòng điện i trong mạch là:

A i = U0cos(100πt 

2

)A B i = U0ωL cos(100πt 

2

)A

C i = U0 /ωL cos(100πt 

2

)A D i = U0 /ωL cos(100πt)A

Câu 69: Một cuộn dây mắc vào nguồn xoay chiều u = 200cos100π t(V), thì cường độ dòng điện

qua cuộn dây là: i= 2cos(100πt

Câu 70: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm L

1/π(H) có biểu thức u=200 2cos(100πt

3

)(V) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là:

A i =2 2cos(100πt 5

)A B i = 2 2cos(100πt 

)A

Trang 15

C i= 2 2cos(100πt 

6

) A D i = 2 cos(100πt 5

6

)A

Câu 71: Hiệu điện thế xoay chiều u U0 cosωt (V) vào hai cuộn dây thuần cảm L thì cường độ

dòng điện chạy qua mạch có biểu thức là:

A i = 2 2cos(100t+ π/3) A B i = 2cos(100t+ π/3)A

C i = 2cos100t A D i = 2 2cos(100t)A

Câu 73: Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R =50 mắc nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm

L 0,5/π(H) Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế: u= 100 2cos(100t

4

)V.Biểu thức

của cường độ dòng điện qua đoạn mạch là:

A i = 2cos(100t

2

)A  B i=2 2cos(100t

4

) (A)

C i 2 2cos(100πt)A D i  2cos(100πt) (A)

Câu 74: Hai đầu tụ điện có điện dung 31,8F một hiệu điện thế u =120cos(100t+

6

)V thì cường

độ dòng điện chạy qua tụ là:

A i =1, 2cos(100t -

3

)A B i = 1,2cos(100t+ 2

3

)A

C i = 1,2cos(100t - 2

3

)A D i = 2cos(100t +

6

)A

Câu 75: Cuộn dây có điện trở trong 40có độ tự cảm 0,4/π H Hai đầu cuộn dây có một hiệu điện

thế xoay chiều u=120 2cos(100t-π/6)V thì cường độ dòng điện chạy qua cuộn dây là:

A i = 3cos(100t+4) A B i = 3cos(100t- 512) A

C i = 3 2 cos(100t+12) A D i = 3cos(100t-12) A

Câu 76: Cho điện trở thuần R = 60mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =1000/6π(μF), hiệu điện thế hai đầumạch là u=120 2cos(100t-π/6) V thì cường độ dòng điện chạy qua mạch là:

A i = 2cos(100t +4) A B i = 2cos(100t-12)A

C i = 2cos(100t +12) A D i = 2cos(100t+512)A

Câu 77: Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 50, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H; tụ điện có C=1000/15π(μF),Hiệu điện thế hai đầu mạch là: u =200cos(100t+4)V thì biểu thức cường độ dòng điện chạy qua tụ điện là:

A i = 2 2cos(100t -4) A B i = 2 2cos(100t +2) A

C i = 2 2 cos(100t +4) A D i = 2 2cos100t A

Câu 78: Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R = 80, cuộn dây có điện trở 20, có độ tự cảm L= 0,636 H, tụ điện có điện dung C =31,8 F Hiệu điện thế hai đầu mạch là : u = 200cos(100t-

4) V thì biểu thức cường độ dòngđiện chạy qua mạch điện là:

A i = 2cos(100t -2) A B i = cos(100t +2) A

C i = 2cos(100t -4) A D i = 2cos100t A

Câu 79: Một cuộn dây thuần cảm, có độ tự cảm L 2/ , mắc nối tiếp với một tụ điện có C= 31,8μF Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây có dạng uL =100cos(100t +6)V Hỏi biểu thức

cường độ dòng điện chạy qua mạch códạng như thế nào?

A i=0,5cos(100t - 3) B i = 0,5cos(100t +3)A

C i= cos(100t +3)A D i = cos(100t - 3)A

Trang 16

Câu 80: Một dòng điện xoay chiều qua một ampekế xoay chiều có số chỉ 4,6 A Biết tần số f = 60

Hz và gốc thời gian t = 0 chọn sao cho dòng điện có giá trị lớn nhất Biểu thức dòng điện có dạng nào sau đây?

A i = 4,6cos(120πt π/2)A B i  6,5 cos(120π t)A

C i = 6,5cos(120 πt  π D i  9,2cos(120 π.t π)A

Câu 81: Cuộn dây có điện trở 50có hệ số tự cảm 0,636H mắc nối tiếp với một điện trở R= 100, cường độ dòng điện chạy qua mạch: i = 2 cos100t (A) thì biểu thức hiệu điện thế hai đầu cuộn dây là:

A u =50 34cos(100t +37π/180) V B u = 250 2 cos(100t + 53π/180) V

C u =50cos(100t + 53π/180) V D u =50 34cos(100t +76) V

Câu 82: Một điện trở 50ghép nối tiếp với một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm1,2/π H Cường

độ dòng điện chạy qua mạch: i =2 2 cos(100t –π/3)A thì hiệu điện thế hai đầu mạch là:

A u =260 2cos(100t- π/3- 67,4π/180) V B u =260cos(100t +67,4π/180) V

C u =260 2cos(100t -67,4π/180) V D u =260 2cos(100t- π/3+67,4π/180)V

Câu 83: Cho mạch điện không phân nhánh RLC: R =100, cuộn dây thuần cảm có L = 0,318H, tụ điện có C = 100

2 (μF) Biểu thức biểu thức cường độ dòng điện chạy qua mạch là: i

= 2cos(100t+π/4) A thì biểu thức hiệu điện thế hai đầu mạch là:

A u =100cos(100t+

2

) V B u =200cos(100t -

4

) V

C u =200cos(100t) V D u =200cos(100t +

4

) V

Câu 84: Mạch RLC nối tiếp gồm: R =100 Ω, L=2/π(H) và C = 100/π (μF) Dòng điện qua mạch có

dạng i 2cos(100πt)A Hiệu điện thế 2 đầu mạch là:

 (F) mắc nối tiếp Dòng điện xoay chiều trong mạch có biểu thức i 2 cos(100πt)A

Hiệu điện thé ở hai đầu đoạn mạch có biểu thức nào sau đây?

Câu 87: Một đoạn mạch gồm một tụ điện C có dung kháng 100 và một cuộn dây có cảm kháng

200 mắc nối tiếp nhau Hiệu điện thế tại hai đầu cuộn cảm có biểu thức uL = 100cos(100πt

π/6)V Biểu thức hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện có dạng như thế nào?

A uC =50 2 cos(100πt π/3)V  B uc= 50cos(100πt π/6)V

C uc= 50cos(100πt π/6)V  D uC= 50cos(100πt π/6)V

Câu 88: Mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở thuần R = 80Ω nối tiếp với hộp X Trong hộp X

chỉ chứa một phầntử la điện trở thuần R’ hoặc cuộn thuần cảm L, hoặc tụ C u =100 2cos(120t

 Dòng điện qua R có cường độ hiệu dụng 1 A và trễ pha hơn uAB Phần tử trong hộp X co giá trị

A R’ = 20Ω B C =103/6F) C L =1/2 H) D L =6/10H)

Ngày đăng: 09/01/2021, 12:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w