Viết công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có đường cao h , bán kính đường tròn đáy là.. Hình lăng trụ tứ giác đều có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật?[r]
Trang 1Trang 1/7 - Mã đề 268
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆM THPT LẦN 2 NĂM 2020
Bài thi: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh:……….… Số báo danh:……… …
Câu 1 Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
Trang 2Câu 10 Cho a b, là các số dương và log2 2 log2 1log2
3
x a b Biểu thị x theo lũy thừa của a và b
A
1 3
Trang 3Câu 25 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên sau:
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trong ;3 3; B Hàm số nghịch biến trong ; 2 3;
C Hàm số đồng biến trong 1; 2 D Hàm số đồng biến trong 2;5
Câu 27 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB2 , a AC3 , a SAvuông góc
ABC, SA5a Tính bán kính Rcủa mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
6
V
Trang 4Câu 31 Cho hàm số y f x liên tục trên có đồ thị như hình vẽ Biết
Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB cân tại S và
SABvuông góc với ABCD Giả sử thể tích của khối chóp S ABCD là
343
Trang 5Câu 44 Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên có 7 chữ số Lấy ngẫu nhiên một số từ tập S Xác suất để số lấy
được có tận cùng là 3 và chia hết cho 7 (làm tròn đến chữ số hàng nghìn) có dạng 0, abc Tính a2b2c2
Câu 45 Đường thẳng y cắt đồ thị hàm số x 1 1
2
x y x
A 8974
14 . D Đáp án khác
Trang 6Câu 48 Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 2; 2và 2 3 21
Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có ABCD là hình vuông tâm O cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của
S lên ABCDlà trung điểm của AO Mặt phẳng SBCtạo với mặt đáy một góc 45 Tính 0 d SD AC ;
S x y z x y z Điểm A2; 2; 0 Viết phương trình mặt phẳng
OABbiết điểm Blà một điểm thuộc mặt cầu S , có hoành độ dương và tam giác OAB đều.
A x y 2z 0 B x y 2z 0 C x y z 0 D 2 y z 0
- HẾT -
Trang 8TRƯỜNG THPT CHUYÊN HẠ LONG HDG ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2020
1
11
Vậy phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y 2
Câu 2 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên 1; ?
A. yx4x2 1 B ylog2x C. 2
1
x y x
Trang 9Câu 5 Viết công thức tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng H
giới hạn bởi các đường x , x a , b y , 0 y f x trong đó y f x là hàm số liên tục trên đoạn a b;
Cho hàm số y f x là hàm số liên tục trên đoạn a b;
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng H giới hạn bởi các đường x , x a , b y , 0 y f x là 2
Câu 7 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng P : 2x3y z 1 0 Điểm nào
dưới đây không thuộc mặt phẳng P ?
Trang 10A. B1;2; 8 B. C 1; 2; 7 C. A0;0;1 D. D1;5;18.
Lời giải
Lần lượt thay tọa độ các điểm ;B C A D vào phương trình mặt phẳng ; ; P Ta thấy tọa độ
điểm B không thỏa mãn phương trình mặt phẳng P
Điều kiện xác định của phương trình là x 1
Ta có: logx1log 0,1x4logx1logx41 x 1 x41
11
5 132
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
Câu 10 Cho a , b là các số dương và log2 2 log2 1log2
3
x a b Biểu thị x theo lũy thừa của a và b
A.
1 3
Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng abcd với a , 0 0a b c d, , , 9, a b c d , , ,
Trang 11Trang 10
0
a nên a có 9 cách chọn
Sau khi đã chọn a thì b có 9 cách chọn
Tiếp theo c có 8 cách chọn và cuối cùng d có 7 cách chọn
Theo quy tắc nhân, có 9.9.8.74536 cách chọn bộ 4 chữ số a b c d, , , đôi một khác nhau
Do đó có 4536 số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau
Kiểm tra đáp án thấy A104 A934536 nên chọn phương án B
k k k
Số hạng không chứa x trong khai triển ứng với k thỏa mãn : 60 4 k 0 k 15
Vậy số hạng không chứa x trong khai triển là 15 5 15
Trang 12Câu 14 Cho hàm số y2x x 3x Số điểm cực trị của hàm số là 2
Lời giải
Vì y 6x22x có hai nghiệm phân biệt (nghiệm đơn) và y đổi dấu khi đi qua hai nghiệm 3này nên hàm số đã cho có 2 điểm cực trị
Câu 15 Cho hình chóp S ABC D. có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB2,AD ; SA vuông góc với 4
mặt phẳng đáy và SA Tính thể tích của khối chóp 6
0a1 nên phương án D sai
Câu 18 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho M2;5;6 Xác định tọa độ M là hình chiếu
của M lên trục Oz
A. M 0;5; 6 B. M 0;5; 0 C. M 0; 0; 6 D. M 2; 0;0
Lời giải
Tọa độ hình chiếu của M2;5;6 lên trục Oz là M 0; 0; 6
Câu 19 Cholog 53 Tính a log729 1
Trang 13Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lăng trụ đứng và có hai đáy là hình vuông Do đó hình lăng trụ
tứ giác đều có 4 mặt bên là hình chữ nhật và hai đáy là hình vuông
Vậy hình lăng trụ tứ giác đều có 6 mặt là hình chữ nhật
Chọn đáp án C
Trang 14Câu 24 Cho hai số phức z1 1 2i, z2 2 6i Tính z z 1 2
A.10 2i B. 2 12i C. 14 10i D.14 2i
Lời giải
Ta có z z1 2 1 2 i2 6 i14 2 i
Chọn đáp án D
Câu 25 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 3 3;
B Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 3;
C Hàm số đồng biến trên đoạn 1; 2
D Hàm số đồng biến trên khoảng 2;5
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đồng biến trên khoảng 2;3
Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng 2;5
Câu 27 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB2 ,a AC3a, SA vuông góc với
ABC , SA5a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC
Trang 15Trang 14
Gọi M N, lần lượt là trung điểm của BC và SA
Do tam giác ABC vuông tại A nên M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Dựng đường thẳng d qua M và d vuông góc với ABC
Suy ra I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC và IA IBICISR
Trong tam giác ABC vuông tại A, ta có:
h
Trong đó: r là bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy, h là chiều cao của hình chóp
Trang 16Theo giả thiết ta có 13
Trang 17Gọi thiết diện qua trục của hình nón là tam giác đều SAB , O là trung điểm của AB
Suy ra độ dài đường sinh bằng l SASB 2, chiều cao của hình nón bằng h SO 3, bán
S
Trang 18Tính 2
2(2 6) ( 6 7)d
Trang 19x x
Tập nghiệm của bất phương trình đã cho là ; 1 1;.
Câu 35 Trong các hàm số sau, hàm số nào có đồ thị như hình vẽ bên ?
A. yx3x2 x 1 B y x C. 1
2
x y x
m m m
Trang 20Vậy chọn phương án A
Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB cân tại S và
(SAB vuông góc với () ABCD Giả sử thể tích của khối chóp ) S ABCD là
343
a
Gọi là góctạo bởi SC và ( ABCD Tính cos)
3
31
43
+) HC HB2BC2 a 5; SC SH2HC2 a 6 Suy ra cos 5 30
66
a a
C
B S
Trang 21Trang 20
4
21244
3
x x x x
Vậy số đường tiệm cận của đồ thị hàm số đã cho bằng 2
Câu 39 Cho phương trình 2 2 2
log x 4 2m1 log x 4 (4 0 m là tham số) Tìm các giá trị của
tham số m để phương trình có đúng ba nghiệm phân biệt
A. m 1; 2 B Vô số m C. m 2;3 D Không tồn tại m
Lời giải
Xét phương trình 2 2 2
log x 4 2m1 log x 4 4 0 1 Tập xác định: D
Vậy không có giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 40 Cho hàm số f x liên tục trên và thỏa mãn f x f 10x, Biết x
Trang 22Câu 41 Cho số phức z thỏa mãn 1 2i z 10 2 i
AE Gọi F là trung điểm của BC Cuốn miếng bìa sao cho AB trùng CD để tạo thành một
hình trụ Tính thể tích của tứ diện ABEF
Trang 24Kết hợp với điều kiện m 100 ta được 2m100
Vì m là số nguyên nên có 99 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán
Chọn đáp án B
Cách 2:
Ta có: 6cosx8sinx 10 sin x
Mà 1 sinx , x1
Suy ra: 10 10 sin x10, x
Hàm số đã cho đồng biến trên y , x0 5mmax6 cosx8sinx
5m 10 m 2
Kết hợp với điều kiện m 100 ta được 2m100
Vậy có 99 giá trị nguyên của m thỏa mãn bài toán
Câu 44 Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 7 chữ số Lấy ngẫu nhiên một số từ tập S Xác suất
để số lấy được có tận cùng là 3 và chia hết cho 7 ( làm tròn đến chữ số hàng nghìn) có dạng
0, abc Tính a2b2c2
Lời giải Cách 1
Số phần tử của không gian mẫu là: 6
9.10
GọiA là biến cố: “Số lấy được có tận cùng là 3 và chia hết cho 7”
Gọi số tự nhiên có 7 chữ số chia hết cho 7 và có chữ số tận cùng bằng 3 là: a a a a a a1 2 3 4 5 63 Ta có:
Trang 25Do mm14286;14287; ;142857hay có 128572 giá trị của m , tức là có 128572 số
tự nhiên có 7 chữ số chia hết cho 7 và có chữ số tận cùng bằng 3
GọiA là biến cố: “Số lấy được có tận cùng là 3 và chia hết cho 7”
Gọi X là số tự nhiên có 7 chữ số chia hết cho 7 và có chữ số tận cùng bằng 3, suy ra: X 7 9Y
Trang 26Khi đó tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số là: A1 2; 2 2 , 1 B 2; 2 2.
, x 4; 4, dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x 0
+) Mặt khác 0 16x2 , 4 x 4; 4 và dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x 0
Trang 274m 3m613 4m 3m70 Dễ thấy phương trình này luôn có hai nghiệm phân biệt và tổng hai nghiệm là 3
+ Mặt cầu S có tâm I1; 2; 1 và bán kính R 7
+ Mặt phẳng cắt S theo một đường tròn C có tâm H , bán kính r , diện tích S
+ Gọi d là khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng
Trang 28* 2
56
0 144 120 200 0
53
đạt giá trị lớn nhất khi và chỉ khi f m đạt giá trị lớn nhất
Từ bảng biến thiên của hàm số y f m suy ra max 45
Trang 292 2
f x x
Trang 30Câu 49 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh bằng a Hình chiếu vuông góc của
đỉnh S lên mặt đáy ABCD là trung điểm của đoạn thẳng AO Mặt phẳng SBC tạo với mặt đáy một góc 45 Tính khoảng cách giữa SD và AC
Gọi H là trung điểm của AO SH ABCD
Dựng HI vuông góc với BC tại I Ta có góc giữa SBC và ABCD là góc SIH
Từ giả thiết SIH45
Trong mặt phẳng ABCD , dựng đường thẳng d đi qua điểm D và song song với đường thẳng AC
Gọi là mặt phẳng chứa d và SD // AC d AC SD , d AC , ( ) d H , ( ) Dựng HK vuông góc với d tại K, dựng HE vuông góc với SK tại E
Câu 50 Cho mặt cầu ( ) :S x2y2z22x2y2z0 Điểm A2; 2; 0 Viết phương trình mặt phẳng
OAB biết điểm B là một điểm thuộc mặt cầu S , có hoành độ dương và tam giác OAB đều
S
Trang 31Trang 30
+ Gọi B x y z , với ; ; x và 0 H trung điểm OAH1;1;0
+) Gọi P là mặt phẳng trung trực đoạn OA Ta có P đi qua trung điểm H1;1; 0 của đoạn
z z
là một vectơ pháp tuyến
Vậy phương trình OAB là: xy z 0
-HẾT -