1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề thi thử - lời giải chi tiết tốt nghiệp THPT 2020 lần 2 môn Toán trường chuyên Trần Phú – Hải Phòng

27 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối trụ có hai đáy là hai đường tròn ngoại tiếp hai mặt của hình lập phương đó.. Khẳng định nào sau đây đúngA[r]

Trang 1

Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có AA′ =3a, AC=4a, BD=5a, ABCD là hình

thoi Thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ bằng

A 30a3 B 27a3 C 20a3 D 60a3

Câu 9: Mô đun của số phức z=12 5− i

Câu 10: Cho hàm số y x= 3−3x2+2 Đồ thị hàm số có điểm cực đại là

Trang 2

Câu 14: Cho a , b , c là các số thực dương, a khác 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A loga( )bc =loga b+loga c B loga( )bc =log loga b a c

=+ là

Câu 17: Cho hình lập phương có cạnh bằng a Tính thể tích khối trụ có hai đáy là hai đường tròn

ngoại tiếp hai mặt của hình lập phương đó

Trang 3

Câu 23: Đường cong trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?

Câu 26: Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m( )+ =0 có hai nghiệm phân biệt

Trang 4

− + −

=+ trên đoạn [ ]0;3 bằng

A −3 B 3 4 2+ C 3 4 2− D −6

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có SA SB SC= = =4, AB BC CA= = =3 Tính thể tích khối nón giới hạn bởi hình nón có đỉnh là S và đáy là đường tròn ngoại tiếp ABC

Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M(5; 3;2− ) và mặt phẳng

( )P x: −2y z+ − =1 0 Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc ( )P

Trang 5

Hàm số y= f x( ) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A −(2; 1;3) và trọng tâm

G của tam giác có toạ độ là G(2;1;0) Khi đó AB AC +

có tọa độ là

A (0;9; 9− ) B (0;6;9 ) C (0;6; 9− ) D (0; 9;9− )

Câu 39: Cho hàm số y f x= ( ) có bảng biến thiên của đạo hàm y' như sau:

Bất phương trình f x( )<ex+m đúng với mọi x ∈ −( 1;1) khi và chỉ khi

Câu 40: Ông A muốn sau 5 năm có 1.000.000.000 đồng để mua ô tô Camry Biết lãi suất hàng tháng

là 0,5%, tiền lãi sinh ra hàng tháng được nhập vào tiền vốn và số tiền gửi hàng tháng là như nhau Hỏi rằng ông A phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền gần nhất với số tiền nào sau đây?

Trang 6

Trang 6/6 – Mã đề thi 132

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD, SA⊥(ABCD) Góc giữa

SB và mặt phẳng đáy bằng 45°, E là trung điểm của SD , AB=2 , a AD DC a= = Tính khoảng cách từ B đến (ACE )

− , y x m d= + ( ) Với mọi m đường thẳng ( )d luôn cắt đồ thị

( )C tại hai điểm phân biệt AB Gọi k k lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với 1, 2 ( )C tại A

x y

=+ + Giá trị của A M= +15m

Trang 7

Tọa độ các điểm A 1; 2 , B4; 4 ,  C0; 3 

Suy ra trọng tâm tam giác là G1; 3 , biểu diễn cho số phức z 1 3i

Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình log9 1 1

1 2

Câu 4: Các khoảng nghịch biến của hàm số 2 1

1

x y x

Trang 8

Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ;11;   

Câu 5: Gọi R là bán kính, S là diện tích mặt cầu và V là thể tích của khối cầu Công thức nào sau đây

a

Lời giải Chọn B

Độ dài đường cao là 2 2  2 2

Trang 9

A. 3 B.5 C.9 D.7.

Lời giải Chọn A

Mặt cầu  S có bán kính là R   2 2 1 2  3 2  5 3

Câu 8: Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D     có AA 3a, AC4a, BD5a, ABCD là hình thoi

Thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D     bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối lăng trụ ABCD A B C D     bằng 1 1 3

x ;

Trang 10

Do bốn số 5; ; 15;x y theo thứ tự lập thành cấp số cộng nên ta có:

5 15

102

2015

Câu 14: Cho a b c, , là các số thực dương a khác 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A loga bc loga bloga c B loga bc loga b.loga c

C. loga b ccloga b D. loga b loga b loga c

Lời giải Chọn B

Trang 11

Câu 15: Cho hình chóp tứ giác S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a , SAABC,SA3a Thể

tích V của khối chóp S ABCD là

3

Lời giải Chọn A

B

A

C D

Ta có:

62

 là y 2

Câu 17: Cho hình lập phương có cạnh bằng a Tính thể tích khối trụ có hai đáy là hai đường tròn ngoại

tiếp hai mặt của hình lập phương đó

Trang 12

Pxx

A.P 4 B.P  6 C.P  5 D.P  3

Lời giải Chọn D

Từ các chữ số 1, 5, 6, 7 có thể lập được 4! 24 số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau

Điều kiện xác định của hàm số là x22x 1 0 x 1

Tập xác định D của hàm số là D  \ 1 

Trang 13

Câu 21: Số nào trong các số sau là số thuần ảo?

A.  23i  23iB.  23 i  23i

C. 2 3

2 3

i i

Lời giải Chọn D

Ta có số phức có phần thực bằng 0 là số thuần ảo nên :

 23i  23i2 2 nên loại phương án A

 23 i  23i11 nên loại phương án B

i

i i

 nên loại phương án C

22i2 8i có phần thực bằng 0 nên là số thuần ảo Chọn phương án D

Câu 22: Cho hàm số yxcos ln xsin ln x Khẳng định nào sau đây đúng?

Ta có y cos ln x sin ln xx 1sin ln x 1cos ln x 2 cos ln x

Dựa vào hình dáng đồ thị ta thấy đồ thì là đồ thị của hàm số bậc ba yax3bx2cxd với hệ

số a  nên loại các phương án A, B 0

Vì hàm số đạt cực trị tại x  nên phương trình 0 y 0 có nghiệm x  0

Trang 14

Câu 24: Gọi z và 1 z2  4 2i là hai nghiệm của phương trình az2bz c 0 (a b c  , , , a  ) Tính 0

1 3 2

Tzz

A. T  6 B. T 4 5 C. T 8 5 D. T 2 5

Lời giải Chọn C

Phương trình az2bz c 0 (a b c  , , , a  ) có hai nghiệm là hai số phức liên hợp 0

z2  4 2i nên z1  4 2i, do đó Tz1 3z2 4 208 5

Câu 25: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x2y2z  , mặt phẳng 3 0

 Q :x3y5z  Cosin của góc giữa hai mặt phẳng 2 0  P ,  Q là

A 35

57

Ta có n 1 1; 2; 2 

là 1 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P và n 2 1; 3;5 

là 1 vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  Q

Câu 26: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau:

Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình f x m có hai nghiệm phân 0biệt là

A. ; 2 B. 1; 2  C. 1; 2  D. 2;  

Lời giải Chọn B

Trang 15

Vậy phần ảo của số phức w 1 iz là 1z

Câu 28: Đồ thị sau là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số cho dưới đây?

1

x y x

Lời giải Chọn C

Ta thấy đồ thị hàm số nằm hoàn toàn trên trục hoành nên chọn C

Câu 29: Tích phân 1  2

2 0

1

ln1

Trang 16

Hoành độ giao điểm của  C và trục hoành là 0

Hoành độ giao điểm của đường thẳng d y:  x 2 và trục hoành là 2

Hoành độ giao điểm của  C và đường thẳng d y:  x 2 là 4

+) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C :yx y,   và trục hoành là : x 2 SS1S2

Với S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi  C :yx và trục hoành và đường x0;x2

2 2

1

0 0

Bất phương trình 7 4 3 x1 7 4 3 7 4 3 x17 4 3 1    x 1 1 x 0

Câu 32: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

61

x x y

Trang 17

1 2 2 0;3

x y

Câu 33: Cho hình chóp S ABC có SASBSC  , 4 ABBCCA Tính thể tích của khối nón 3

giới hạn bởi hình nón có đỉnh là S và đáy là đường tròn ngoại tiếp ABC

Lời giải

B O

S

H

Chọn C

Từ giả thiết suy ra hình chóp S ABC đều  hình chiếu của đỉnh S trên mp ABC trùng với  

tâm O của đường tròn ngoại tiếp ABC

+ Bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC là RAO 3

+ Chiều cao khối nón là hSOSA2AO2  13

Thể tích khối nón cần tìm là 1 2 13

3

Câu 34: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm M5; 3; 2  và mặt phẳng

 P :x2y    Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm z 1 0 M và vuông góc  P

Trang 18

B

C S

Do SASBSCABACa BC; a 2 suy ra hai tam giác SAB, SAC là các tam giác đều và tam giác SBC vuông cân tại S

Ta có

2 0

Ta có AB (1; 2;1)

là VTCP của đường thẳng AB Vậy phương trình đường thẳng AB là 1 1 2

Câu 37: Cho hàm số yf x  xác định trên \ 1 , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng

biến thiên như hình vẽ:

Trang 19

Hàm số yf x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Lời giải Chọn D

Bảng biến thiên của hàm yf x 

Hàm số yf x  có 4 điểm cực trị

Câu 38: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC biết A2; 1;3  và trọng tâm G

của tam giác có toạ độ là G2;1; 0 Khi đó  ABAC

có tọa độ là

A. 0;9; 9  B. 0;6;9  C. 0;6; 9  D. 0; 9;9 

Lời giải Chọn C

Gọi D là trung điểm BC Ta có AG 0; 2; 3 

Trang 20

Câu 40: Ông A muốn sau 5 năm có 1.000.000.000 đồng để mua ô tô Camry Biết lãi suất

hàng tháng là 0, 5%, tiền lãi sinh ra hàng tháng được nhập vào tiền vốn và số tiền gửi hàng tháng

là như nhau Hỏi rằng ông A phải gửi ngân hàng mỗi tháng số tiền gần nhất với số tiền nào sau

đây?

A. 14.261.000 (đồng) B.14.261.500 (đồng)

C. 14.260.500 (đồng) D. 14.260.000 (đồng)

Lời giải Chọn B

Áp dụng công thức: T n a  1 mn 1 1  m,

m

Trang 21

Câu 41: Cho hàm số yf x  liên tục, nhận giá trị dương trên  và có bảng xét dấu đạo

hàm như hình vẽ bên dưới:

Hàm số ylog2f 2x đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng sau:

A. 1; 2  B.  ; 1 C. 1; 0 D. 1;1

Lời giải Chọn A

Trang 22

Trang 23

Giả sử hình cầu có tâm là I và có bán kính là , khối trụ có tâm của hai đáy là A B,

Gọi r h, là bán kính và chiều cao của khối trụ 0h2IA2R

Ta có:

2

.4

4 0

d2

I  xf xf x x  f    

Trang 23

Câu 44: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại AD, SAABCD Góc giữa SB

và mặt phẳng đáy bằng 45 , E là trung điểm của SD , AB2 , a ADDCa Tính khoảng cách từ B đến ACE

Chọn hệ trục Axyz như hình vẽ Ta được A0;0;0, S0;0; 2a , B2 ;0;0a , D0; ;0a  Gọi K là trung điểm của AB Nhận xét rằng tứ giác ADCK là hình chữ nhật C a a ; ;0

E là trung điểm của SD 0; ;

Câu 45: Gọi A là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau Lấy ngẫu nhiên ra từ A hai số

Tính xác suất để lấy được hai số mà các chữ số có mặt ở hai số đó giống nhau

Trang 24

Trang 25

Lời giải Chọn B

Số các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau là 9.9.8648, trong đó có 9.8.7504 số không có chứa chữ số 0 và 648 504 144  số có chứa chữ số 0

Không gian mẫu là   2

648

n  C Trường hợp 1: Xét các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và không chứa chữ số 0 Khi

đó số cách chọn ra được 2 số mà các chữ số có mặt ở hai số đó giống nhau là

Trường hợp 2: Xét các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau và có chứa chữ số 0 Khi đó

số cách chọn ra được 2 số mà các chữ số có mặt ở hai số đó giống nhau là

Câu 46: Một người lập kế hoạch gửi tiết kiệm ngân hàng như sau: Đầu tháng 1 năm 2019, người đó gửi

10 triệu đồng; sau mỗi đầu tháng tiếp theo, người đó gửi số tiền nhiều hơn 10% so với số tiền đã gửi ở tháng liền trước đó Biết rằng lãi suất ngân hàng không đổi là 0,5% mỗi tháng và được tính theo hình thức lãi kép Với kế hoạch như vậy, đến hết tháng 12 năm 2020, số tiền của người đó trong tài khoản tiết kiệm là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng nghìn)

A. 922 756 000 đồng B. 918 165 000 đồng

C. 832 765 000 đồng D. 926 281 000 đồng

Lời giải Chọn A

Gọi số tiền ban đầu là X

Lãi suất ngân hàng r 0, 005, đặt k 0,1

Trang 25

Gọi M là số tiền trong tài khoản đến hết tháng 12 năm 2020 , khi đó n 24

 và đường thẳng  d :yxm Với mọi m đường thẳng

 d luôn cắt đồ thị  C tại hai điểm phân biệt ;A B Gọi k k lần lượt là hệ số góc của tiếp 1; 2tuyến với đồ thị C lần lượt tại ;A B Giá trị nhỏ nhất của 2020 2020

Lời giải Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là:

biệt với mọi m ( vì   ) 0

Gọi A x y 1; 1;B x y 2; 2

1 2

12

12

1

212

Trang 26

x y P

a

Lời giải Chọn C

Trang 27

BM b BB

1,

a

b

b a

Ngày đăng: 09/01/2021, 10:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w