1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài giảng Pháp luật Tài chính doanh nghiệp: Bài 4 - ThS. Nguyễn Thị Hồng Nhung

32 88 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Pháp luật Tài chính doanh nghiệp - Bài 4: Pháp luật về doanh thu, chi phí và thuế tìm hiểu pháp luật về doanh thu; pháp luật về chi phí; pháp luật về các loại thuế doanh nghiệp phải nộp.

Trang 1

v1.0015104226 1

PHÁP LUẬT TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

Giảng viên: ThS Nguyễn Thị Hồng Nhung

1

Trang 2

BÀI 4 PHÁP LUẬT VỀ DOANH THU,

CHI PHÍ VÀ THUẾ

Giảng viên: ThS Nguyễn Thị Hồng Nhung

Trang 3

MỤC TIÊU BÀI HỌC

• Xác định được bản chất của doanh thu, chi

phí của doanh nghiệp

• Chỉ ra được các loại thuế thuộc nghĩa vụ

của doanh nghiệp

• Vận dụng được trong xác định doanh thu,

chi phí và thực hiện nghĩa vụ thuế

3

Trang 4

CÁC KIẾN THỨC CẦN CÓ

• Luật Doanh nghiệp;

• Luật Thương mại;

• Luật Đầu tư;

• Luật Ngân hàng;

• Luật Chứng khoán

Trang 5

HƯỚNG DẪN HỌC

• Đọc tài liệu tham khảo

• Thảo luận với giáo viên và các sinh viên khác

về những vấn đề chưa hiểu rõ

• Trả lời các câu hỏi của bài học

• Đọc và tìm hiểu thêm các vấn đề về doanh

thu, chi phí và thuế của doanh nghiệp

5

Trang 6

HƯỚNG DẪN HỌC

• Luật Doanh nghiệp năm 2014;

• Luật Đầu tư 2005;

• Luật quản lí thuế 2006;

• Luật quản lí thuế sửa đổi

• Luật thuế tiêu thụ đặc biệt 2008;

• Luật thuế giá trị gia tăng sửa đổi năm 2013;

• Luật thuế bảo vệ môi trường 2010;

• Luật thuế tài nguyên 2009;

• Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp 1993;

• Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 2010;

• Nghị định 218/2013/NĐ-CP hướng dẫn luật thuế thu nhập

doanh nghiệp;

• Nghị định 12/2015/NĐ-CP;

• Nghị định 75/2002/NĐ-CP về thuế môn bài;

• Nghị định 209/2013/NĐ-CP;

Văn bản pháp luật

Trang 7

CẤU TRÚC NỘI DUNG

Pháp luật về doanh thu

Trang 8

4.1 PHÁP LUẬT VỀ DOANH THU

4.1.1 Khái niệm doanh thu 4.1.2 Nội dung doanh thu

4.1.3 Phương pháp xác định

doanh thu

Trang 9

4.1.1 KHÁI NIỆM DOANH THU

Doanh thu là tổng giá trị các khoản làm tăng lợi ích kinh tếcủa doanh nghiệp trong kì kế toán, phát sinh từ các hoạtđộng sản xuất kinh doanh và các hoạt động khác củadoanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu

9

Trang 10

4.1.2 NỘI DUNG DOANH THU

Doanh thu

Doanh thu từ hoạt độngsản xuất kinh doanhthông thường

Trang 12

4.1.3 PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH DOANH THU (tiếp theo)

Khi hàng hóa dịch vụ được trao đổi

Doanh nghiệp nộp thuế giá trị gia tăng theo phương phápkhấu trừ

Trường hợp xuất tiêu thụ nội bộDoanh nghiệp nhận gia công vật tư hàng hóa

Trang 13

4.2 PHÁP LUẬT VỀ CHI PHÍ

4.2.1 Khái niệm, đặc điểm,

phân loại chi phí

4.2.2 Chi phí được trừ

và chi phí không được trừ

13

Trang 14

4.2.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM, PHÂN LOẠI CHI PHÍ

Là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong kì

kế toán dưới hình thức các khoản tiền chi ra, các khoảnkhấu trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ dẫn đến làmgiảm vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản phân phốicho cổ đông hoặc chủ sở hữu

Chi phí của doanh nghiệp

Trang 15

4.2.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM, PHÂN LOẠI CHI PHÍ (tiếp theo)

15

Trang 16

4.2.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM, PHÂN LOẠI CHI PHÍ (tiếp theo)

Trang 17

4.2.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM, PHÂN LOẠI CHI PHÍ (tiếp theo)

17

Trang 18

4.2.1 KHÁI NIỆM, ĐẶC ĐIỂM, PHÂN LOẠI CHI PHÍ (tiếp theo)

Căn cứ vào quan hệ tính chi phí vào giá thành sản phẩm

Chi phí trực tiếp

Chi phí gián tiếp

Căn cứ mức độ phụ thuộc của chi phí kinh doanh vào

sản phẩm

Chi phí cố định

Trang 19

4.2.2 CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ VÀ CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ

Các khoản chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập

Khoản chi có đủ hoá đơn, chứng từ

Khoản chi có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt(đối với khoản chi có giá trị >= 20 triệu)

19

Trang 20

4.2.2 CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ VÀ CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ

Các khoản chi phí không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

Khoản chi không đủ điều kiện.

Khoản tiền phạt do vi phạm hành chính.

Khoản chi được bù đắp bằng nguồn kinh phí khác.

Phần chi phí quản lí kinh doanh do doanh nghiệp nước ngoài phân bổ cho

cơ sở thường trú tại Việt Nam vượt mức.

Phần chi vượt mức theo quy định của pháp luật về trích lập dự phòng.

Phần chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh vượt quá 150% mức lãi suất cơ bản (trừ vay của tổ chức tín dụng hoặc tổ chức kinh tế).

Trang 21

4.2.2 CHI PHÍ ĐƯỢC TRỪ VÀ CHI PHÍ KHÔNG ĐƯỢC TRỪ (tiếp theo)

Các khoản chi phí không được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế thu nhập doanh nghiệp

Tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân; sáng lập viên doanh nghiệp không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh; của người lao động không chi trả trên thực tế hoặc không có hóa đơn, chứng từ.

Phần chi trả lãi tiền vay vốn tương ứng với phần vốn điều lệ còn thiếu.

Phần thuế giá trị gia tăng đầu vào đã được khấu trừ.

Phần chi cho xúc tiến thương mại vượt quá 15% tổng số chi được trừ.

Khoản tài trợ, trừ khoản tài trợ cho giáo dục, y tế, nghiên cứu khoa học, khắc phục hậu quả thiên tai, làm nhà cho các đối tượng chính sách.

Phần trích nộp quỹ hưu trí tự nguyện.

21

Trang 22

4.3 PHÁP LUẬT VỀ CÁC LOẠI THUẾ DOANH NGHIỆP PHẢI NỘP

4.3.1 Khái quát về các loạithuế doanh nghiệp phải nộp

4.3.2 Nghĩa vụ củadoanh nghiệp khi nộp thuế

Trang 23

4.3.1 KHÁI QUÁT VỀ CÁC LOẠI THUẾ DOANH NGHIỆP PHẢI NỘP

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Thuế giá trị gia tăng

Thuế thu nhập doanh nghiệp

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

Thuế tài nguyên Thuế bảo vệ

môi trường Thuế môn bài

23

Trang 24

4.3.1 KHÁI QUÁT VỀ CÁC LOẠI THUẾ DOANH NGHIỆP PHẢI NỘP (tiếp theo)

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu

Doanh nghiệp phải nộp khi có hàng hóa, thuộc đốitượng chịu thuế dịch chuyển qua biên giới quốc gia

Thuế tiêu thụ đặc biệt

Phải nộp khi:

• Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu hàng hóa vàkinh doanh dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuếtiêu thụ đặc biệt;

• Khi doanh nghiệp mua hàng hóa thuộc diện chịu

Trang 25

4.3.1 KHÁI QUÁT VỀ CÁC LOẠI THUẾ DOANH NGHIỆP PHẢI NỘP (tiếp theo)

25

Thuế giá trị gia tăng

Doanh nghiệp khai thác tài nguyên thuộc đối tượng

chịu thuế tài nguyên

Thuế bảo vệ môi trường

Phải nộp khi:

Doanh nghiệp sản xuất, nhập khẩu hàng hóa thuộc

đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường

Trang 26

4.3.1 KHÁI QUÁT VỀ CÁC LOẠI THUẾ DOANH NGHIỆP PHẢI NỘP (tiếp theo)

Thuế môn bài

và ngoài Việt Nam;

• Doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở

Trang 28

4.3.2 NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP KHI NỘP THUẾ

Đăng ký thuế, sử dụng mã số thuế theo quy định

Khai thuế chính xác, trung thực, đầy đủ và nộp

hồ sơ thuế đúng hạn

Nộp tiền thuế đầy đủ, đúng hạn, đúng địa điểm

Chấp hành chế độ kế toán, thống kê và quản lí,

sử dụng hoá đơn, chứng từ

Trang 29

4.3.2 NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP KHI NỘP THUẾ

29

Doanh nghiệp phải đăng ký thuế trong thời hạn mười ngày làm việc,

kể từ ngày được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấyphép thành lập và hoạt động hoặc giấy chứng nhận đầu tư

Doanh nghiệp đăng ký thuế tại cơ quan thuế nơi tổ chức, cá nhân đó

Trang 30

4.3.2 NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP KHI NỘP THUẾ (tiếp theo)

Doanh nghiệp phải khai chính xác, trung thực, đầy đủ các nội dungtrong tờ khai thuế theo mẫu do Bộ Tài chính quy định

Thời hạn nộp hồ sơ khai thuế:

• Thuế khai theo tháng: Chậm nhất là ngày thứ hai mươi của thángtiếp theo

• Thuế khai theo quý: Chậm nhất là ngày thứ ba mươi của quýtiếp theo

• Khai thuế theo năm: Chậm nhất là ngày thứ ba mươi của thángđầu tiên của năm dương lịch hoặc năm tài chính

Địa điểm nộp hồ sơ khai thuế:

• Hồ sơ khai thuế liên quan đến đất, thuế giá trị gia tăng ngoại tỉnh:Nộp tại Chi cục thuế quản lí địa phương phát sinh các loại thuế này

• Hồ sơ khai thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu nộp tại cơquan hải quan nơi đăng ký tờ khai hải quan

• Trường hợp còn lại: Nộp tại cơ quan thuế quản lí trực tiếp

Khai

thuế

Khai

thuế

Trang 31

4.3.2 NGHĨA VỤ CỦA DOANH NGHIỆP KHI NỘP THUẾ (tiếp theo)

31

Thời gian nộp thuế:

• Trường hợp người nộp thuế tính thuế: Chậm nhất là ngày cuốicùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế;

• Trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế: là thờihạn ghi trên thông báo của cơ quan thuế;

• Đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu:

 Đối với hàng hóa là nguyên liệu, vật tư: 275 ngày;

 Hàng hóa kinh doanh tạm nhập, tái xuất: trước khi hoànthành thủ tục hải quan

Địa điểm nộp thuế:

• Kho bạc Nhà nước;

• Cơ quan quản lí thuế nơi tiếp nhận hồ sơ khai thuế;

• Tổ chức được cơ quan quản lí thuế uỷ nhiệm thu thuế;

• Tổ chức tín dụng và tổ chức dịch vụ theo quy định của pháp luật

Nộp

thuế

Nộp

thuế

Trang 32

TÓM LƯỢC CUỐI BÀI

Trong bài này chúng ta đã nghiên cứu những nội dungchính sau:

• Khái niệm về doanh thu, chi phí và các loại thuế doanhnghiệp phải nộp;

• Cách xác định doanh thu, chi phí và nghĩa vụ thuế củadoanh nghiệp

Ngày đăng: 09/01/2021, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm